Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2013-2014

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 96 đề thi

0
1.842
lượt xem
6
download
Xem 96 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2013-2014

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2013-2014

Học đi đôi với hành, việc học các kiến thức căn bản không thể tách rời với việc kiểm tra lại kiến thức, luyện tập để ghi nhớ và rèn kỹ năng vận dụng thông qua các đề kiểm tra phù hợp. Đó là lí do Thư viện eLib cung cấp cho các bạn bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2013-2014 như một tài liệu tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2013-2014

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2013-2014 dưới đây:

Câu 1: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 2: Chất điện li là:
A. Chất tan trong nước. B. Chất dẫn điện.
C. Chất phân li trong nước thành các ion. D. Chất không tan trong nước.
Câu 3: 2000 ml dd NaOH có chứa 8 gam NaOH, pH của dung dịch bằng:
A. 1. B. 2. C. 12. D. 13.
Câu 4: Khi trộn các dung dịch sau với nhau trường hợp nào sau đây không có phản ứng xảy ra?
A. Na2CO3 và Ca(NO3)2 C. FeSO4 và NaOH
B. NaHCO3 và HCl D. K2CO3 và NaCl
Câu 5: Dung dịch nào dẫn điện được:
A. NaCl B. C2H5OH C. C12H22O11 D. C6H12O6

Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải Đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học lớp 11 năm học 2013-2014 để xem.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) Câu 1: Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng ? A. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit. B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit. C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ. D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử. Câu 2: Chất điện li là: A. Chất tan trong nước. B. Chất dẫn điện. C. Chất phân li trong nước thành các ion. D. Chất không tan trong nước. Câu 3: 2000 ml dd NaOH có chứa 8 gam NaOH, pH của dung dịch bằng: A. 1. B. 2. C. 12. D. 13. Câu 4: Khi trộn các dung dịch sau với nhau trường hợp nào sau đây không có phản ứng xảy ra? A. Na2CO3 và Ca(NO3)2 C. FeSO4 và NaOH B. NaHCO3 và HCl D. K2CO3 và NaCl Câu 5: Dung dịch nào dẫn điện được: A. NaCl B. C2H5OH C. C12H22O11 D. C6H12O6 Câu 6: Trong dung dịch HCl 0,01M, tích số ion của nước là A. [H+].[OH-] > 1,0.10-14 C. [H+].[OH-] < 1,0.10-14 B. [H+].[OH-] = 1,0.10-14 D. Không xác định được Câu 7: Xét phương trình ion thu gọn: CO32- + 2H+ → CO2 + H2O Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là phương trình trên? A. BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2 + H2O B. 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O C. (NH4)2CO3 + 2NaHSO4 → (NH4)2SO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O D. Na2CO3 + 2HClO4 → 2NaClO4 + CO2 +H2O Câu 8: Có mấy muối axit trong số các muối sau : 1 NaHSO4, CH3COOK, NH4Cl, NaHCO3, NH4HCO3, KCl. A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9: Chọn câu sai ? A. Trong một dung dịch, tích số ion của nước là một hằng số ở nhiệt độ xác định. B. Dung dịch có pH càng lớn thì độ axit càng nhỏ. C. Dung dịch có pH càng lớn thì độ bazơ càng nhỏ. D. Dung dịch axit có pH < 7. Câu 10: Dãy gồm các chất điện li mạnh là: A. NaNO3, AlCl3, CH3COOH, H2SO4, Ca(HCO3)2. B. AlCl3, NaOH, Ba(HCO3)2, HClO4, H2SO3. C. HNO3, KOH, HClO4, Ca(OH)2, KNO3. D. H3PO4, HCl, Cu(OH)2, AlCl3, HClO. PHẤN 2: TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1: (2 điểm). Viết phương trình điện li của những chất sau: NaH2PO4, H2CO3, KCl, Ba(NO3)2, Sn(OH)2 Câu 2: (1 điểm). Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch của các cặp chất sau: a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 b) NaHCO3 + HCl Câu 3: (2 điểm). Tính pH của dung dịch tạo thành khi trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M. 2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(3 điểm) Câu 1: Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ? A Phenol. B Toluen C Etanol. D Etilenglicol. Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom? A Toluen , stiren . B Stiren, phenol. C Etanol, phenol . D Toluen, phenol Câu 3: Nhỏ dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được là: A. Xuất hiện kết tủa màu trắng B. Dung dịch phenol không màu chuyển thành màu xanh C. Không hiện tượng gì xảy ra D. Xuất hiện kết tủa màu vàng Câu4: Dãy đồng đẳng ankylbenzen có công thức chung là: A CnH2n+ 6 ( n≥ 6). B CnH2n-6( n≥ 6) C CnH2n-6( n≥3). D CnH2n+6( n≥3) Câu 5: Cần bao nhiêu mililit dung dịch brom 0,2M để phản ứng vừa đủ với 1,88 gam phenol ? A 200. B 400 C 300. D 100. Câu 6: Có 5 lít rượu 950 hỏi phải thêm bao nhiêu lít nước để được rượu 300? A. 10,83 B. 15,83 C.2,3 D. 1,578 PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm) Câu 7: (2đ)Viết các phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều kiện(nếu có)? Me tan  Axetilen  Etilen  e tan ol  C2 H5OCH3 (1)  (2)  (3)  (4)  Câu 8: (4đ)Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc). a. Tìm công thức phân tử của X b. Viết các đồng phân ancol của X? c. Viết phương trình phản ứng của các đồng phân của X với CuO, đun nóng? Câu 9: (1đ) Phân biệt các chất lỏng riêng biệt sau bằng phương pháp hóa học: ancol etylic, glixerol , phenol, benzen. Câu 10:(1đ) Cho 14,375ml rượu 400 phản ứng với Na dư. Tính thể tích khí H2 thu được (đktc)? Biết khối lượng riêng của rượu d = 0,8g/ml, của nước là 1g/ml. ---------Hết----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1(1đ) a) Gọi tên các chất có CTCT sau: - CH3 – CH(CH3) - CH(C2H5) – CH(CH3) – CH2 – CH3 - CH3 – CH2 – CH – CH2 – CH3 CH2 – CH3 b) Viết CTCT thu gọn của 4-etyl-2,3,3-trimetylheptan. Câu 2(2,5đ) a) Viết các PTPƯ sau ( ghi rõ đk): PE (1) ↑(2) (3) Propan → etilen → etilen glycol ↓(4) (5)↓ (6) (7) (8) (9) 2-brompropan rượu etylic → But – 1,3- đien → Butan → propilen → P.P b) T etan các chất c c n thiết. Viết phản ứng điều chế Buta-1,3-đien t butan ? Câu 3(1,5đ) Bằng phư ng pháp hóa học hãy nhận biết các chất khí sau: Butan, lưu huỳnh đioxit, propen Câu 4(1đ) Chất hữu c A có CTPT C6H14, biết khi cho A tác dụng ới clo (có ánh sáng) theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ cho 2 dẫn xuất. Viết CTCT thu gọn của A iết phư ng trình phản ứng xảy ra. Câu 5(1,5đ) ề hiđro hóa ho n to n , gam m t ole in c n d ng 24 ,4 Cm3 hiđro ( 2 , 0C 1atm). ác đ nh c ng thức ph n t , iết c ng thức c ng thức cấu t o, biết rằng ole in có cấu t o m ch th ng. Câu 6(2,5đ) t hỗn hợp gồm hai ankan l đồng đ ng liên tiếp nhau có khối lượng 1 ,2 gam. ốt cháy ho n to n hỗn hợp 2 ankan n y c n d ng 25, lít O2 (đktc). a) Tìm CTPT của 2 ankan. b) Tính th nh ph n ph n trăm khối lượng mỗi ankan trong hỗn hợp.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: (1 ,5 điểm) Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,05M vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu được dung dịch X . Tính pH của dung dịch X ? Câu 2: (1 ,5 điểm) Trong dung dịch A chứa : x mol Na+; y mol Ca2+ ; z mol Cl- ; t mol NO-3 a) Lập biểu thức liên hệ giữa x, y, z, t b) Nếu x = 0,1 mol ; y = 0,2 mol ; t = 0,1 mol. Tính z ? Câu 3: (2,5 điểm) Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng ( nếu có ) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) Na3PO4 + AgNO3 b) KNO3 + Na2SO4 c) K2CO3 + HCl d) Zn(OH)2 + H2SO4 e) Al(OH)3 + NaOH f) CuO + HCl Câu 4: (2,0 điểm) Xác định chất điện li mạnh, chất điện li yếu , chất không điện li trong dãy chất sau: C3H8O3 , HNO3 , Ba(OH)2 , H2S , HF , Al(NO3)3 , C6H6 , KHCO3 .Viết phương trình điện li của các chất điện li ? Câu 5: (2,5 điểm) Hòa tan 8g muối Fe2(SO4)3 vào nước được 200ml dung dịch A. a)Tính nồng độ mol /lít của các ion trong dung dịch A. b) Cho 600ml dung dịch NaOH 0,3M vào dung dịch A thu được m(g) kết tủa. Tính m? Cho Fe = 56 ; S = 32 ; O = 16 ; H = 1

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. Trắc nghiệm : ( 5 điểm) – Thời gian làm bài 25 phút. Câu 1. Câu nào sau đây không đúng khi nói về Nito. A. Nito là nguyên tố dinh dưỡng có trong phân lân. B. Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước. C. Ở điều kiện thường, nito trơ về mặt hóa học. D. Nito ở chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Câu 2. Muối nào sau đây không tan được trong nước. A. (NH4)3PO4. B. K3PO4. C. CaHPO4. D. Ba(H2PO4)2 Câu 3. Khi phân hủy các chất sau đây: NH3, NH4HCO3, NH4NO3, NH4Cl. Có bao nhiêu chất mà sản phẩm tạo thành là hỗn hợp khí ( không xét hơi nước). A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 4. Chọn câu đúng: A. Trong các phản ứng hóa học, axit H3PO4 không thể hiện tính oxi hóa. B. Trong dung dịch H3PO4 chỉ gồm các ion H+, PO43- và H2O. C. Khi cho dung dịch chứa a gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa a gam H3PO4 thì sau phảm ứng thu được muối NaH2PO4. D. Trong công nghiệp H3PO4 được điều chế từ quặng photphoric. Câu 5. Cặp chất nào sau đây khi cho tác dụng với HNO3 đều tạo ra chất khí: (1)CaCO3 và Fe(NO3)2. (2). MgO và FeO. (3). (NH4)2CO3 và Cu (4). FeO và Fe3O4. A. (3), (4). B. (1), (3). C. (1), (2). D. (1), (3), (4). Câu 6. Khi cho HNO3 ( đặc, nóng) tác dụng với chất nào sau đây thì không tạo thành khí NO2. A. CuO. B. Fe3O4. C. Mg D. S to,p,xt Câu 7. Cho phản ứng hóa học sau: N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 H < 0. Chọn câu đúng. A. Chiều thuận là chiều thu nhiệt. B. N2 là chất khử, H2 là chất oxi hóa. C. Khi tăng áp suất, hạ nhiệt độ sẽ làm giảm hiệu suất của phản ứng. D. Khi giảm nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Câu 8. Dãy các chất nào sau đây đều được dùng để làm phân bón hóa học: A. Ca(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3, (NH4)3PO4, N2O. B. KNO3, (NH4)2SO4, Ca(H2PO4)2, Ca(NO3)2, (NH4)2HPO4. C. KNO3, Ca(NO3)2, P2O5, K2O, NH4NO3. D. (NH4)2SO4, NaNO3, H3PO4, NH4Cl, KOH. Câu 9. Cho phản ứng hóa học sau đây: HNO3 + Al   Al (NO3)3 + N2O + H2O. Tổng hệ số nguyên của các chất tham gia phản ứng là: A. 26 B. 64 C. 38 D. 46 Câu 10. Trường hợp nào sau đây : Cu không đóng vai trò là chất khử. A. Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng. B. Nung nóng ở nhiệt độ cao hỗn hợp Cu và Cu(NO3)2. C. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng. D. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc, nguội. Câu 11. Chọn câu đúng: A. Các muối đihidrophotphat đều tan trong nước. B. Các muối amoni đều có môi trường axit. C. Các hợp chất có chứa N, hoặc P, hoặc K đều có thể được dùng để làm phân bón hóa học. D. Có thể dùng bình bằng Fe, Al để đựng HNO3 loãng. Câu 12. Khi cho N2 tác dụng với các chất sau đây : O2, H2, Na, Ca ( điều kiện phản ứng là có đủ). Có bao nhiêu phản ứng mà N2 đóng vai trò là chất khử. A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 13. Sơ đồ nào sau đây không đúng:  H3PO4  H3PO4 A. Na3PO4  NaH2PO4    Na2HPO4.  H3PO4 B. NaH2PO4  Na3PO4 +NaOH    Na2HPO4.  H3PO4 C. H3PO4  +NaOH  Na2HPO4  NaH2PO4.  D. NaH2PO4  Na2HPO4  Na3PO4 +NaOH  +NaOH  Câu 14. Để khử độc khí NO2 dư , người ta dùng bông nhúng vào dung dịch nào sau đây để bịt ống nghiệm. A. NaOH. B. HCl. C. Na2CO3 D. HNO3. Câu 15. Cho các nhận định sau đây về phân bón hóa học: (1). Phân đạm ure có độ dinh dưỡng cao hơn phân đạm amoni. (2). Phân đạm dễ bị rửa trôi và dễ bị chảy nước. (3). Phân lân supephotphat đơn gồm hỗn hợp hai muối: Ca(H2PO4)2 và CaSO4. (4). Phân bón Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3. (5). Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của các thành phần lần lượt như sau: %N, %P2O5 và %K2O. Số nhận định đúng là: A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 16. Sơ đồ hóa học nào say đây được dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp.  O2  O2  O2  H2O A. NH3   NO   NO2   HNO3.  O2  O2  O2  H2O B. N2 (kk)   NO   NO2   HNO3.  O2  H2O     o C. Cu(NO3)2 t NO2 HNO3 D. NaNO3  H2SO4  HNO3. Câu 17. Khi nhiệt phân muối A tạo thành muối nitric, nhiệt phân muối B tạo thành oxit kim loại, nhiệt phân muối C tạo thành kim loại. Các muối A, B, C lần lượt là: A. Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2. B. NaNO3, Zn(NO3)2, Hg(NO3)2. C. (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, AgNO3. D. KNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2. Câu 18. Cho các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng về NH3: (1). Khí NH3 có khả năng làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh. (2). Khi đun nóng NH3 với O2 ở nhiệt độ 850oC có xúc tác Pt thì sản phẩm tạo thành là khí N2. (3). Trong các phản ứng oxi hóa khử ( không xét phản ứng phân hủy) : NH3 chỉ thể hiện tính khử. (4). Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc. (5). Trong phòng thí nghiệm, để điều chế NH3 người ta sẽ cho H2 tác dụng với N2 ( to , p, xt). A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 19. Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra: A. NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc, nóng). B. d.d Cu(NO3)2 + HCl C. d.d Fe(NO3)2 + d.d HCl D. d.d Ba(NO3)2 + d.d Na2SO4 Câu 20. Chọn câu không đúng: A. P đỏ và P trắng là hai dạng thù hình của Photpho. B. Để bảo quản photpho trắng, người ta ngâm P trắng vào trong nước. C. P đỏ có hoạt tính hóa học mạnh hơn P trắng. D. Trong hợp chất P có số oxi hóa là -3, +3, +5.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137. Câu 1: Viết pt chứng minh cacbon vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa, cacbonmonooxit, chỉ có tính khử, AxitNitrit có tính Oxihoa mạnh. Câu 2; Nêu hiện tượng và viết pt khi ; a. Cho từ từ CO2 vào dd nước vôi trong b. Cho Si vào NaOH đặc Câu 3: Khi hòa tan hoàn toàn 3,27 gam hổn hợp X gồm Al và Cu bằng một lượng vừa đủ 500ml dung dịch HNO3 thì thu được 1,568 lít khí NO (duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được muối khan, tiếp tục nung nóng thu được hh khí Z. a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp. b. Tính nồng độ mol của dung dịch axit HNO3. c. Xác định thể tích hh khí Z thoát ra ở đktc. Câu 4: viết các pt sau: a. Nhiệt phân muối Amoninitrit, Amoni nitrat, Amomoni hidrocacbonat, Điamonicacbonat, Amoniclorua b. Amoniac tác dụng với khí clo. c. Amoniac tác dụng với oxi d. NhomClorua tác dụng với dd Amoniac e. Amoninitrat tác dụng với dd Natri Hđroxit f. Nito tác dụng với Hiđro g. Ammoniac tác dụng với đồng oxit h. Ammoniac tác dụng với axit nitrit i. Natri nitrit tác dụng với amoniclorua. Câu 5: Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau? o t A. C + HNO3   o t B. C + H2SO4   o t C. C + KClO3   o t D. C + H2O   o t E. Ca(HCO3)2   o t F. 2NaHCO3   o t G. CO + CuO   o t H. CO2 + C   o t I. Mg + CO2   o t J. SiO2 + NaOH   o t K. C + Al2O3   o L. P + O2dư  t  o t M. NaHCO3 + NaOH   Câu 6: Viết PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau: 1/ Thực hiện dãy chuyển hoá sau: A. CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2 CO2  C  CO CO2 B. SiO2  Si  Na2SiO3  H2SiO3  SiO2  CaSiO3 C. P → P2O5 →H3PO4 → Ca3(PO4)2 → P ↓ NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4 Câu 7: Cho V lít CO2 (đktc) vào trong 500 ml dung dịch NaOH xM, phản ứng xong đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 29,6 gam hai muối NaHCO3 và Na2CO3m Có tỉ lệ mol là 1:2. a. Viết các pt b. Tính x vàV. c. khối lượng của mỗi muối Câu 8: Toán về CO2 vào dd kiềm. A. Daãn 1,12lít CO2 (ñktc) vaøo 2 lít dung dòch Ca(OH)2 0,02M, khoái löôïng keát tuûa taïo thaønh la.ø B. Cho V lít khí CO2 vào 250ml dd NaOH thì thu được 27,4g hh hai muối NaHCO3 và Na2CO3 Có tỉ lệ mol là 1: 2. Tính. V khí CO2. C. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dd hh gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là Câu 9. Vieát phöông trình phaûn öùng thöïc hieän chuoãi bieán hoaù sau: a. Fe + HNO3(đ,nóng)  ? + NO2 + d. Zn + HNO3(loãng)  ? + NH4NO3 + ?. b. C + HNO3(đ)  ? + NO2 + ? e. Fe(NO3)3 ? + NO2 + ?. c. FeO + HNO3(loãng) ? + NO + ?. f. AgNO3  ? + NO2 + ? Câu 10. Cho 52 g kim loại Mhoá trị (II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lit khí N2O (đktc). Xác định kim loại M ? Câu 11. Cho 500ml dung dòch NaOH 4M vaøo 400ml dung dòch H3PO4 3 M a. Tìm khoái löôïng muoái taïo thaønh b. Tính CM cuûa dung dòch taïo thaønh Câu12: Từ không khí,than đá, muối ăn hãy viết pt điều chế. Amoniclorua, phân đạm ure,Amoni nitrat, Câu13. Đốt cháy hoàn toàn 0,30 g chất A (chứa C, H, O) thu được 0,44 g CO2 và 0,18 g H2O. biết tỉ khối hơi của A đối với hidro là 30. Xác định CTPT của chất A. Câu14. Đốt cháy 0,282 g hợp chất và cho các sản phẩm sinh ra đi qua các bình đựng CaCl2 khan và KOH thấy bình đựng CaCl2 khan tăng thêm 0,194 g, bình KOH tăng thêm 0,80 g. Mặt khác đốt cháy 0,186 g chất đó, thu được 22,4 ml nitơ (ở đktc). Phân tử chỉ chứa một nguyên tử nitơ. Câu15. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 g chất C (chứa C, H, O,N) thu được 6,72 khí CO 2 và 6,3 g H2O và 1,12lit khí N2. Thể tích hơi của của 4,45 g chất A bằng thể tích của 1,6g khí oxi (ở cùng đk về nhiệt độ và áp suất). Xác định CTPT của chất C.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Cho biết : Ba = 137 ; Ca = 40 ; P =31 ; O = 16; Fe =56; S =32; Mg =24; Cu =64; Al=27;K=39;Na=23 ;H=1 . I. TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn các phương án đúng Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro bằng 10,75 . Đun nóng X một thời gian trong bình kín ( có bột Fe làm xúc tác ), thu được hỗn hợp khí Y có có tỉ khối so với hiđro bằng 12,5 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là : A.86% B. 84% C. 45% D. 75% . Câu 2: Cho 200 ml dung dịch NH4NO3 0,1M tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH ( t-0) . Thể tích khí thoát ra ( đo ở đktc ) là : A. 0,224 lít B. 0,448 lít C. 0,448 ml D. 0,224 ml . Câu 3 : Cho 300 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,1M ; (NH4)2SO4 0,2M tác dụng với 500ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M; NaOH 1M . Sau khi đun nóng thấy có V lít khí thoát ra (đktc ) và thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là : A. 23,3 gam B. 34,95 gam C. 29,72 gam D. 23,91 gam . Câu 4 : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH(dư)rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 5 : Nung 6,72 gam Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,56 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 1 lít dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng A. 2,0 B. 2,8 C. 1,4 D. 3,7 Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Giá trị của m là A. 17,28 B. 19,44 C. 18,90 D. 21,60 Câu 7 : Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 106,38. B. 97,98. C. 76,59. D. 81,54. Câu 8 : Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,35M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,9m gam hỗn hợp bột kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là A.12,32 . B. 11,20. C.14,00. D.10,08. Câu 9: Trên một bao bì phân bón NPK có kí hiệu bằng những chữ số như sau : 20.10.10 . Hàm lượng của nguyên tố P trong mẫu phân bón trên là : A. 10% B. 25% C. 4,4% D. 8,3% . Câu 10: Nung hoàn toàn 27 gam một muối nitrat X thì được 12 gam chất rắn Y . Thể tích khí ( đo ở đktc ) là : A.10,5 lít B. 7,56 lít C.8,4 lít D. 2,38 lít . II.TỰ LUẬN : Bài 1 : Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất , hãy phân biệt các dung dịch sau : NaNO3 ; NH4NO3 ; (NH4)2SO4 ; Na2SO4 ; Ba(NO3)2 . Bài 2: Chia m (gam) P2O5 thành 2 phần bằng nhau : - Phần 1 : Cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thì được 46,5 gam chất kết tủa - Phần 2 : Cho vào 200 gam dung dịch NaOH 9%. Kết thúc các phản ứng , thì được dung dịch X , cô cạn dung dịch X được a gam chất rắn . Tính : m, a .

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Trộn V1 (l) HCl có pH=5 với V2(l) NaOH có pH=9 thu được 1 lít dung dịch có pH=6. Tỉ số V1, V2 là V1 V1 V1 9 V1 11 A. =1 B. =2 C. = D. = V2 V2 V2 11 V2 9 Câu 2: Điều nào sau đây sai? A. Chất điện li là chất tan trong H2O tạo thành dung dịch dẫn điện. B. HNO3 là chất điện li C. Đường saccarozo là chất không điện li. D. BaCl2 là chất điện li yếu. Câu 3: Tổng nồng độ các ion trong dung dịch BaCl2 0,01M là: A. 0,2M B. 0,03M C. 0,3M D. 0,4M Câu 4: Nhóm nào sau đây chỉ gồm các chất điện li yếu: A. CaCl2, CuSO4, CaSO4 B. H3PO4, H2S, H2SO3 C. Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H2SO4 D. KCl, H2O, CaCl2 Câu 5: Dung dịch A có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào sau đây đúng? A. a + 2b = 2c + d B. a+ b = 2c + d C. a + b = c + d D. a + 2b = c+ d Câu 6: Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính theo Arêniut? A. Al(OH)3 B. Zn(OH)2 C. Sn(OH)2 D.Cả A, B, C Câu 7: Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch mất nhãn Na2CO3, NH4Cl, KNO3 là: A. Dung dịch Ba(OH)2 B. Dung dịch AgNO3 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 Câu 8: Dung dịch trong H2O của các chất nào sau đây không dẫn điện? A. CH3OH B. Al(OH)3 C. CaSO4 D. Cả A, B, C Câu 9: Phương trình phân tử sau: Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O có phương trình ion thu gọn là: A. HCl + Na+  Na+ + H+ + Cl- B. Na+ + HCl  NaCl + H+ C. Na+ + Cl-  NaCl D. 2H+ + CO32-  CO2 + H2O Câu 10: 1 mol Al2(SO4)3 điện li hoàn toàn tạo ra: A. 1 mol Al3+, 1 mol SO42- B. 2 mol Al3+, 3 mol SO42- C. 1 mol Al3+, 3 mol SO42- D. 2 mol Al3+, 1 mol SO42- Câu 11: pOH của dung dịch KOH 0,0001 là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 12: V (ml) của dung dịch NaOH 0,3M cần để trung hòa 3(l) dung dịch HCl 0,01M là: A. 0,1 B. 10 C. 100 D. 1 II. Phần tự luận (7 điểm): Bài 1 (3đ): Một dd X gồm: x mol Na+, 0,15 mol K+, 0,1 mol NO3-, y mol CO32-. Cô cạn dd X thu được 26,8g muối khan a) Tính giá trị x và y b) Nhỏ từ từ 200ml dd HCl 1M vào dd X. Tính thể tích khí thoát ra ở đktc Bài 2 (2,5đ): Viết phương trình phân tử (nếu có) và phương trình ion rút gọn trong các trường hợp sau: a) FeSO4 + NaOH b) Na2SO4 + Ba(NO3)2 c) NaHCO3 + NaOH d) Ba(OH)2 + FeSO4 e) NaNO3 + HCl Bài 3 (1,5đ): Hãy dự đoán hiện tượng và viết phương trình hóa học chứng minh: Nhỏ từ từ dung dịch chứa đồng thời hai chất tan là natri hidroxit và kali hidroxit vào dung dịch chứa đồng thời hai chất tan là nhôm nitrat và kẽm nitrat ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. Trắc nghiệm(5điểm) Câu 1 . Kết luận nào sau đây về khí nitơ không đúng ? A. Là khí độc. B. Không duy trì sự sống. C. Là khí không màu, không mùi. D. Trơ ở điều kiện thường. Câu 2 . Dãy gồm các chất mà số oxi hoá của nitơ tăng dần (từ trái sang phải) là A. NH4Cl, N2, NO, NO2, HNO3. B. NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3. C. N2, NO2, NO, HNO3, NH4Cl. D. N2, NH4Cl, NO, NO2, HNO3 . Câu 3. Trong dung dịch H3PO4 có chứa các phân tử và ion nào? ( Không kể các ion do nước phân li ra): A. H3PO4; H2PO4-; HPO42-; PO43- B. H3PO4; H2PO4-; HPO42-; C. H3PO4; H2PO4-; HPO42-; H+ ; PO43- D. H2PO4-; HPO42-; PO43- Câu 4. Tính chất hóa học cơ bản của photpho là: A. Tính khử B. Tính lưỡng tính C. Tính oxi hóa D. Tính khử và tính oxi hoá Câu 5. Cho 20 gam NaOH vào 200 ml dung dịch H3PO4 1M. Muối nào thu được sau phản ứng: A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. Na2HPO4 và Na3PO4 C. Na2HPO4 D. Na3PO4 Câu 6. Thuốc thử nào sau đây dùng để nhận biết ion PO43- A. AgNO3 B. HNO3 C. NaNO3 D. NaOH Câu 7. Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau? H3PO4 là: A. một axit có tính oxi hóa mạnh vì P có số oxi hóa cao nhất (+5). B. một axit có tính khử mạnh. C. một axit trung bình, trong dung dịch phân li theo 3 nấc. D. một axit yếu, trong dung dịch phân li theo 3 nấc. Câu 8. Muối nào sau đây không phải là muối axit? A. Ca(HCO3)2 B. NaH2PO3 C. NaHSO4 D. Na3PO4 Câu 9. Hãy chọn câu trả lời đúng Các loại phân bón hóa học đều có điểm giống nhau là A. Những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng. B. Những hóa chất có chứa nitơ và một số nguyên tố khác. C. Những hợp chất hóa học dùng bón cho cây nhằm tăng năng suất cây trồng. D. Những hợp chất hóa học có chứa kali. Câu 10. Công thức hóa học của supephotphat kép là: A. Ca3(PO4)2 B. Ca(H2PO4)2 C. CaHPO4 D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4 II. Tự luận(5 điểm) Câu 1(2,5 điểm). Hoàn thành sơ đồ phản ứng ghi rõ điều kiện phản ứng(nếu có) a. N2 → NH3 → NH4Cl b. N2 → NO → NO2 → HNO3 Câu 2(2điểm). Khi cho 11,9 g hỗn hợp Zn và Al tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc dư, đun nóng, sinh ra 17,92 lít khí duy nhất là NO2 (đktc). Xác định khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 4 điểm) Câu 1:Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là: A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2. Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ A. NaNO3 và H2SO4 đặc. B. NaNO2 và H2SO4 đặc. C. NH3 và O2. D. NaNO3 và HCl đặc. Câu 3: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A. KCl. B. NH4NO3. C. NaNO3. D. K2CO3. Câu 4: Thành phần chính của quặng photphorit là A. CaHPO4. B. Ca3(PO4)2. C. Ca(H2PO4)2. D. NH4H2PO4 Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+). B. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. C. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK. D. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. Câu 6: Cho các phản ứng sau: t0 t0 (1) Cu(NO3 )2   (2) NH4 NO2   8500 C,Pt t0 (3) NH3  O2  (4) NH3  Cl2   t0 t0 (5) NH4Cl   (6) NH3  CuO   Các phản ứng đều tạo khí N2 là: A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (5). C. (2), (4), (6). D. (3), (5), (6). Câu 7: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 3. B. 5. C. 4 D. 6. Câu 8: Phản ứng nhiệt phân không đúng là :  2KNO2   N2 +  0 0 A. 2KNO3 t + O2 B. NH4NO2 t 2H2O     0 0 C. NH4Cl t NH3 + HCl D. Mg(NO3)2 t MgO + NO2 Câu 9. Để nhận biết các khí NH3, HCl, O2 người ta dùng A. Quỳ tím ẩm. B. H2O C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch H2SO4 .   Câu 10. Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k); phản ứng thuận là  phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi A. thay đổi nồng độ N2. B. thêm chất xúc tác Fe. C. thay đổi nhiệt độ. D. thay đổi áp suất của hệ. PHẦN II : TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. Hoàn thành phương trình hóa học (1) Mg(NO3)2→ ? + ? + O2 (2) P + HNO3 đ → ? + ? + H2O (3) CO2 + NH3 → ? + H2O (4) NH4NO2 →? + H2O (5) FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + ? (6) Al + HNO3 → N2O +? + ? Câu 2. Hòa tan 2,36g hỗn hợp Cu và Ag trong HNO3 đặc thu được 1,12 lít NO2 (đktc) và hỗn hợp 2 muối. 1. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. 2. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. Biết Cu=64, N=14, Ag=108, P=31, Na=23, O=16, Zn=65, Al=27, H=1.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Viết phương trình phản ứng a/ phenol + dd Br2 dư b/ glyxerol + Cu(OH)2 c./ Toluen + Br2khan (Fe,đun nóng,tỉ lệ mol 1:1) d/ ancol Butan-1-ol + CuO e/Pentan-2-ol với H2SO4đặc ở 1700C Câu 2:Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn Toluen,Stiren,phenol,benzen,glyxerol Câu 3:: Chia hỗn hợp 11,96g X gồm 1 ankanol Y và phenol làm hai phần bằng nhau: - Phần 1: cho tác dụng với dd Brôm dư thấy cần 300ml ddBr2 1M. - Phần 2: cho tác dụng với lượng Na vừa đủ thì thu được 784ml khí (ở đktc). a. Xác định CTPT của Y. b. Biết Y tác nước chỉ tạo 1 anken duy nhất. Xác định CTCT của Y. Gọi tên Y. TRẮC NGHIỆM Câu 1:Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ? A. dd Br2. B. không khí H2 ,Ni,to. C. dd KMnO4. D. dd NaOH. Câu 2: Cho các chất (1) benzen ; (2) toluen; (3) xiclohexan; (4) hex-5-trien; (5) xilen; (6) cumen. Dãy gồm các hiđrocacbon thơm là:A. (1); (2); (3); (4). B. (1); (2); (5; (6). C. (2); (3); (5) ; (6). D. (1); (5); (6); (4). Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra: A. Benzen + Cl2 (as). B. Benzen + H2 (Ni, p, to). C. Benzen + Br2 (dd). D. Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ). Câu 4: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân t C6H14O ?A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 6: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 2. C. 2, 1, 3. D. 2, 3, 1. Câu 7: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân t C8H10O, đ u là d n xuất của benzen, khi tách nước cho sản ph m có th tr ng hợp tạo polime ? . 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8. Dùng Cu(OH)2 có th nhận biết được chất nào A. ancol etylic. B. Glixerol. C. Đimetyl ete. D. metan. Câu 9. Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản ph m cháy trong đó số mol CO2 < số mol H2O. Kết luận nào sau đây đúng. . (X) là rượu no. B. (X) là rượu không no. C. (X) là rượu đa chức D. Tất cả đ u S I. Câu 10. Anken CH3–CH(CH3)–CH=CH2 là sản ph m khi tách nước của ancol nào dưới đây? A. 2–metylbutan–1–ol . B. 2,2–đimetylpropan–1–ol. C. 2–metylbutan–2–ol . D. 3–metylbutan–1–ol. Câu 11. Thuốc th đ phân biệt glixerol, etanol và phenol là . Na, dung dịch brom. B. Dung dịch brom, Cu(OH)2. C. Cu(OH)2, dung dịch NaOH. D. Dung dịch brom, quì tím. Câu 12. Phản ứng chứng minh phenol có tính axit yếu là A. C6H5ONa + CO2 + H2O → B. C6H5Br + NaOH → C. C6H5OH + NaOH → D. C6H5OH + Na → Câu 13. Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom? A. chỉ do nhóm OH hút electron B. chỉ do nhân benzen hút electron C. chỉ do nhân benzen đ y electron D. do nhóm –OH đ y electron và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí ortho và para. Câu 14. Hãy chọn câu phát bi u SAI. . Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3. C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br 2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng. D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân t phenol có ảnh hưởng qua lại l n nhau. Câu 15. Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây? A. CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na, dung dịch Br2, HNO3. B. HCHO, Na2CO3, dung dịch Br2, NaOH, Na. C. HCHO, HNO3, dung dịch Br2, NaOH, Na. D. Cả , B, C đ u đúng. Câu 16. Sản ph m của phản ứng: C6H6 + Cl2  as  là A. Phenyl clorua. B. Hexaclo xiclohexan. C. 1,2–điclobenzen. D. 1,3– điclobenzen. Câu 17.Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4. A. Dung dịch KMnO4 bị mất màu B. Có kết tủa trắng. C. Có khí thoát ra. D. Không có hiện tượng gì. Câu 18. ncol isobutylic có công thức cấu tạo nào? A. CH3CH2CH(CH3)OH B. (CH3)2CHCH2OH C. (CH3)3COH D. (CH3)2CHCH2CH2OH Câu 19. Anken CH3–CH(CH3)–CH=CH2 là sản ph m khi tách nước của ancol nào dưới đây? A. 2–metylbutan–1–ol .B. 2,2–đimetylpropan–1–ol. C. 2–metylbutan–2–ol D. 3– metylbutan–1–ol. Câu 20. Nhiệt độ sôi của rượu cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ankan tương ứng là vì giữa các phân t rượu tồn tại ... . Liên kết cộng hóa trị. B. Liên kết hiđro. C. Liên kết phối trí. D. Liên kết ion. Câu 21: Công thức nào sau đây không phải là một phenol (phân t các chất đ u có nhân benzen)? A. C6H5 – CH2 – OH B. CH3 – C6H4 – OH C. C2H5 – C6H4 – OH D. (CH3)2 C6H5 – OH Câu 22: C7H8O là một d n xuất của hidrocacbon thơm. Vậy số đồng phân của C 7H8O có th là A. 6 B. 3 C. 5 D. 4 E. tất cả đ u sai Câu 23: Phenol có th phản ứng với chất nào sau đây ? A. dung dịch KOH B. dung dịch Br2 C. dung dịch HNO3 D. , B, C đ u đúng Câu 24: Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy: . Mất màu nâu đỏ của nướ B. Tạo kết tủa đỏ gạch C. Tạo kết tủa trắng D. Tạo kết tủa xám bạc Câu 25. Cho các hợp chất (1) CH3CH2OH (2) CH3–C6H4–OH (3) CH3–C6H4–CH2–OH (4) C6H5OH (5) C6H5–CH2–OH (6) C6H5–CH2–CH2–OH Những chất nào là rượu thơm? . (2) và (3) B. (3), (5) và (6)C. (4), (5) và (6) D. (1), (3), (5) và (6)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Dung dịch nào dưới đây dẫn điện kém nhất? A. NaCl 0,02M B. NaCl 0,01M C. NaCl 0,10M D. NaCl 0,20M Câu 2. Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,01M có: A. pH = 2 B. pH > 2 C. pH < 2 D. [H+] > 0,02M Câu 3. Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng? A. Ba(NO3)2 → Ba+ + 2 B. Ba(NO3)2 → Ba2+ + 2 C. Ba(NO3)2 → Ba+ + 2 D. Ba(NO3)2 → Ba2+ + 2 Câu 4. Dung dịch của một bazơ ở 25oC có: A. [H+] = 10−7 B. [H+] < 10−7 C. [H+] > 10−7 D. [H+][OH−] > 10−14 Câu 5. Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ? A. [H+] = 0,1M B. [H+] > [ ] C. [H+] < [ ] D. [H+] < 0.1M Câu 6. Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4 là: A. 0,8 B. 0,4 C. 0,9 D. 0,6. Câu 7. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Zn(OH)2 là axit lưỡng tính. B. Zn(OH)2 là một bazơ lưỡng tính. C. Zn(OH)2 là một hyđroxit lưỡng tính. D. Zn(OH)2 là một bazơ. Câu 8. Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. Nước cất B. C2H5OH C. Dung dịch HCl D. Dung dịch CH3COOH 1 Câu 9. Nồng độ ion Ba2+ có trong dung dịch Ba(NO3)2 0,2M là: A. 0,2M B. 0,1M C. 0,05M D. 0,4M Câu 10. Chất nào sau đây không phải là muối trung hòa : A. NaCl B. NaHSO4 C. Na2HPO3 D. Na2SO4 Câu 11. Axit mạnh HI và axit yếu HF có cùng nồng độ 0,1 mol/l và ở cùng nhiệt độ. Sự so sánh nồng độ ion nào sau đây là đúng? A. [H+]HI < [H+]HF B. [H+]HI > [H+]HF C. [H+]HI = [H+]HF D. [I−]HI < [F−]HF Câu 12. Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li? A. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử. B. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước. C. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện . D. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch. Câu 13. Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit? A. Cr(NO3)3 B. Na2HPO3 C. CsOH D. HBrO3 Câu 14. Một dung dịch có [H+] = 0,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là A. kiềm B. không xác định C. axit D. trung tính Câu 15. Cho các cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng? A. CaCl2 và Na2CO3 B . NaF và HCl C. FeSO4 và NaOH D. BaCl2 và KNO3 Câu 16. Trong dung dịch H2S (dung môi là nước) có thể chứa (bỏ qua sự điện li của nước) A. H2S, H+, HS−, S2-. B. H2S, H+, HS-. C. H+, HS-. D. H+ và S2-. Câu 17. Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. Tạo thành một chất kết tủa. B. Tạo thành chất điện li yếu. C. Tạo thành chất khí. D. Một trong ba điều kiện trên. Câu 18. Theo thuyết A-re-ni-ut axit là chất 2 A. khi tan trong nước phân li ra ion OH− B. khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+ C. khi tan trong nước phân li ra ion H+ D. khi tan trong nước chỉ phân li ra ion OH− Câu 19. Phương trình ion rút gọn H + OH - → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. HCl + KOH → H2O + KCl. B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4. D. Câu A và B đúng. Câu 20. Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch sau : A (pH = 9), B (pH = 7), C (pH = 3), D (pH = 11) là A. D, A, B, C B. D, B, C, A C. C, B, A, D D. A, B, C, D II. TỰ LUẬN Câu 1. Viết phương trình ion và phương trình ion rút gọn (nếu có) của các phản ứng sau. a. 2Fe(NO3)3 + 3Ba(OH)2 → 2Fe(OH)3↓ + 3Ba(NO3)2 b. BaCO3( r) + 2HCl → BaCl2 + H2O + CO2↑ Câu 2. a. Tính pH của dung dịch HCl 0,01M; NaOH 0,025M. b. Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,01M với 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,015M. Tính pH của dung dịch thu được. VI. ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm (0,25điểm/câu) 1B 2C 3D 4B 5A 6A 7C 8C 9A 10B 11B 12B 13D 14A 15D 16A 17D 18C 19A 20C II. TỰ LUẬN: 5 điểm 3 Câu 1: 2 điểm (0,5điểm/1 phương trình) a. PT ion: 2Fe3+ + 6 + 3Ba2+ + 6OH− → 2Fe(OH)3↓ + 3Ba2+ + 6 PT ion rút gọn: Fe3+ + 3OH− → Fe(OH)3↓ b. PT ion: BaCO3( r) + 2H+ + 2Cl− → Ba2+ + 2Cl− + H2O + CO2↑ PT ion rút gọn: BaCO3( r) + 2H+ → Ba2+ + H2O + CO2↑ Câu 2. a.(2 điểm) * pH của dung dịch HCL 0,01M [H+] = [HCl] = 0,01M => pH = -log0,01 = 2 * pH của dung dịch NaOH 0,025M [OH−] = [NaOH] = 0,025M => [H+] = = 4.10-13 (M) => pH = -log4.10-13 =12,4 b. (1 điểm) nHCl = 0,1.0,01 = 0,001(mol); = 0,1.0,015 = 0,0015 (mol) 2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O Ban đầu:0,001 mol…………0,0015 mol p/ư: 0,001 mol…………0,0005 mol Sau p/ư:…………………......0,001 mol Sau phản ứng Ba(OH)2 dư: = 0,001 mol => CM(Ba(OH)2) = = 0,005(M) (0,5điểm) Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH− 0,005M…………0,01M [OH−] = 0,01M => [H+] = = 10-12 (M) => pH = -log10-12 = 12 (0,5 điểm) 4

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. (Cho : H= 1 ; O= 16 ; N= 14 ; Cl= 35,5 ; S= 32 ; Na= 23 ; Ba =137 ; Mg= 24 ; Ca= 40 ; F = 56 ; Cu= 64 ; Zn= 65) Câu 1: Cho các chất : FeS, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, FeO, CuO. Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu đỏ là: A. FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO B. Fe2O3, Al2O3, CuO C. FeS, FeO, CuO D. FeS, Fe3O4, FeO Câu 2: Cho 3,0 (g) kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,336 (lit) khí N2 (đkc). Kim loại M là………………………….. Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về photpho? A. Photpho không có tính oxi hóa B. Photpho là chất rắn không cháy được. C. Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lý của khí amoniac? A. Nặng hơn không khí. B. Tan nhiều trong nước C. Chất khí màu xanh D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 5: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là A. KOH, CuSO4, Na2SO4. B. Dd NH3, KCl, Na2CO3. C. CaO, KOH, Na2CO3. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 6: Trong phân đạm NH4NO3 có tỉ lệ đạm là ………………% Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Ở đk thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do có liên kết ba bền vững B. Nitơ dễ phản ứng với oxi tạo thành khí màu nâu đỏ C. Nitơ là khí cháy được D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 8: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách: A. hòa tan vào nước, muối amoni tạo thành dd bazơ. B. dùng dd bazơ, muối amoni tạo ra khí làm xanh quì tím ẩm C. nung, muối amoni tạo khói trắng D. Cả A, B, C Câu 9: Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dd ở điều kiện thường? 1. dd NH4NO3 và NaOH. 2. dd NH3 và H3PO4. 3. dd NaNO3 và CuSO4 . 4. (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2 . 5. dd Ca(NO3)2 và Na2SO4 . 6. dd NH3 và HCl A. 1, 2, 5 B. 1, 2, 4, 6 C. 1, 2, 4, 5, 6. D. 1, 2, 3, 5 Câu 10: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 ẩm là A. NaOH khan. B. P2O5 khan. C. CuSO4 khan. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 11: Cặp khí nào sau đây không thể cùng tồn tại ở nhiệt độ thường? A. NO và O2. B. NH3 và O2. C. N2 và O2. D. Cả A, C đều đúng. Câu 12: Cho dd H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 2 : 3. Sau phản ứng thu được muối A. Ba3(PO4)2 B. Ba3(PO4)2 và Ba(OH)2 dư. C. Ba(H2PO4)2. D. Ba(H2PO4)2 và H3PO4 dư. Câu 13: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của A. ion photphat. B. H3PO4. C. nguyên tố P. D. P2O5. Câu 14: Chất nào sau đây khi cho vào dd HNO3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ? A. Ag. B. Al C. Fe3O4. D. Cả B, C đều đúng. Câu 15: Sục khí NH3 đến dư vào 100 ml dd FeCl2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là……………gam TỰ LUẬN 1/- Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) (1,0 điểm) NH3 (1)  NO (2)   NO2 (3)  HNO3 (4)   Cu(NO3)2 2/- Điền vào bảng sau các thuốc thử và hiện tượng để phân biệt 4 dd đựng riêng biệt trong từng lọ: (1,0 điểm) Thuốc thử NaNO3 Na2SO4 NaCl Na3PO4 3/- Hòa tan 52g Zn trong dd HNO3 thu được dd kẽm nitrat và 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2 (đktc). a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp X. (1,25 điểm) b) Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Nhiệt phân lượng muối khan trên, sau một thời gian thu được 33,6 lít khí ở đkc. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân. (0,75 điểm) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. TRẮC NGHIỆM: ( 5 i m Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết ược iều chế từ: A. không khí B. NH3 và O2 C. NH4NO2 D. Zn và HNO3 Câu 2: Phản ứng nào sau ây chứng minh NH3 là một bazơ? A. NH3 + HCl→ NH4Cl B. 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2 C. 4NH3 + 3O2→ 2N2 + 6H2O D. 2NH3 + CO2 → (NH2)2CO + H2O C©u 3: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y kh«ng ®óng ? A. TÊt c¶ dung dÞch cña muèi amoni ®Òu cã m«i tr-êng axit B. Muèi amoni dÔ bÞ nhiÖt ph©n C. Cã thÓ nhËn biÕt ion amoni b»ng dung dÞch kiÒm D. TÊt c¶ c¸c muèi amoni ®Òu tan trong n-íc vµ ®iÖn li hoµn toµn Câu 4: Cho sắt (III oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu ược là phương án nào? A. Fe(NO3)3, NO, H2O B. Fe(NO3)3, NO2, H2O C. Fe(NO3)3, N2 D. Fe(NO3)3, H2O Câu 5: Cho dung dịch KOH ến dư vào 100ml NH4Cl 1M. Đun nóng nhẹ, thu ược th tích khí thoát ra ( ktc là: A. 2,24 lít B. 1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít Câu 6: Cho hai ph¶n øng: (1) 2P + 5Cl2  2PCl5 (2) 6P + 5KClO3  3P2O5 + 5KCl Trong hai ph¶n øng trªn, P ®ãng vai trß lµ: A. ChÊt oxi ho¸ B. ChÊt khö C. Tù oxi ho¸ khö D. ChÊt oxi hãa ë (1), chÊt khö ë (2) Câu 7: Các muối nitrat nào sau khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm:M2On+NO2+O2? A. Ca(NO3)2;Fe(NO3)2; Ni(NO3) B. Al(NO3)3; Zn(NO3)2; Ni(NO3)2 C. KNO3;Cu(NO3)2; Ni(NO3)2 D. Hg(NO3)2; Zn(NO3)2; Mn(NO3)2 Câu 8: Hiện tượng nào xảy ra khi cho kim loại nhôm vào HNO3 ặc, nguội A. Không có hiện tượng gì . ung dịch có màu xanh, khí không màu bay ra không khí s hoá nâu C. ung dịch có màu xanh, khí nâu bay ra. . ung có màu vàng nâu khí không màu bay ra không khí s hoá nâu Câu 9: Cho sơ ồ phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O. Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản của các chất tham gia phản ứng là: A. 13. B. 38. C. 46. D. 64. Câu 10: Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 ặc thu 8,96 lít khí NO2 ( ktc . Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D.Cu Câu 11: Dung dÞch kh«ng thÓ chøa dång thêi c¸c ion lµ: A. Na+, Ba2+, Cl-, NO3-. B. Fe3+, K+, SO42-, Cl- C. Mg2+, Na+, Cl-, NO3. D. Ca2+, NH4+, CO32-, OH- Câu 12: Trong công nghiệp HNO3 ược sản xuất theo sơ ồ nào: A. N2 NO NO2 HNO3 B. N2 NH3 NH4NO3 HNO3 C. NH3 NO NO2 HNO3 . Tất cả ều úng. Câu 13: Phát bi u nào sau về axit photphoric là không úng: A. Là axit 3 nấc . Có tính oxi hoá mạnh C. Là axit mạnh trung bình .Có ủ tính chất hoá học của một axit Câu 14: Loại phân ạm nào sau ây có hàm lượng ạm lớn nhất? A. NH4Cl B. NH4NO3 C. (NH2)2CO D. (NH4)2SO4 Câu 15: Cho (NH4)3PO4 vào dung dịch KOH, phản ứng hóa học xảy ra dạng phương trình ion rút gọn là: A. (NH4)3PO4 + 3OH-  3NH3 + PO43- + 3H2O B. 3NH4+ + 3OH-  3NH3 + 3H2O C. (NH4)3PO4 + 3K+ + 3OH-  3NH3 + K3PO4 + 3H2O D. NH4+ + OH-  NH3 + H2O II. T L N. ( 5 i m Câu 1: (1đ). Cho sơ ồ phản ứng sau: Khí X  dung dịch X  Y  X  Z  T  0 H 2O  H SO 2  4 NaOH ( dac ) HNO  3 t Viết công thức tương ứng của X, Y, Z, T ? Câu 2: (1đ). Nh n biết các dung dịch sau ây : amoni sunfat, amoni clorua, natri sunfat, natri nitrat . Câu 3: (1đ). Trộn lẫn 300ml dung H3PO4 0,2M với 300ml dung NaOH 0,3M ược dung dịch A. Xác ịnh dung dịch A gồm những chất nào? Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra? Câu 4: (1đ). Cho 11,0 g hỗn hợp kim loại Al , Fe tan hết trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng thu ược 20,16 lít khí NO2 ở ktc (sản phẩm khử duy nhất . Xác ịnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp Câu 5: (1đ). Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng iều chế HNO3 là ?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: HA và HB là 2 axit yếu có hằng số axit lần lượt là K1 và K2. Dung dịch cùng nồng độ của HA, HB có giá trị pH là X, Y. Nhận định nào đúng khi K2 > K1 A. 7 < Y < X B. 7 1 C. pH <1 D. pH vô cùng lớn Câu 16: Cho dãy các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 , Al2O3, K2SO4. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. Câu 17: Pha loãng 1 lít dd có pH=11 thành dd có pH=9 , thể tích nước cần dùng là : A. 100 lít B. 10 lít C. 99 lít D. 9 lít Câu 18: cho phương trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 (trong bình kín) Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần ( giữ nguyên số mol khí) thì phản ứng sẽ chuyển dịch dời theo chiều nào sau đây. A. theo chiều thuận. B. không xác định được. C. theo chiều nghịch. D. không thay đổi. Câu 19: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100 ml dung dịch Al2 (SO4)3 0,1M; sau khi các phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 2,33. B. 6,99. C. 23,3. D. 8,55. Câu 20: Theo thuyết axit-bazơ của Bron-stet, ion Al3+ trong nước có tính chất A. lưỡng tính B. Bazơ C. Axit D. Trung tính Câu 21: Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,1M là: A. 100ml B. 250ml C. 150ml D. 200ml Câu 22: Trong nhóm nitơ, đi từ Bi đến N: A. Bán kính nguyên tử tăng dần. B. Tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần. C. Tính phi kim tăng dần, tính kim loại giảm dần. D. Độ âm điện giảm dần Câu 23: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-11M , dung dịch có môi trường A. Không xác định B. Axit C. Bazơ D. Trung tính Câu 24: Khí Nitơ khá trơ về mặt hoá học là do : A. Liên kết ba trong phân tử nitơ bền B. Nitơ có công thức phân tử là N2 C. Nitơ có độ âm điện lớn D. Nitơ thuộc nhóm VA Câu 25: hãy chọn câu trả lời đúng: Amoniac phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây: A. Cl2, HNO3, Ca(OH)2, dung dịch FeCl3. B. Cl2, HNO3, CuO, O2, dung dịch FeCl3. C. Cl2, Fe(OH)3, O2, CuO. D. Cl2, CuO, KOH, dung dịch FeCl3. Câu 26: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: BaCl2, Ca(NO3)2, KOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là: A. 7. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 27: Để trung hoà 200gam dung dịch HCl 7,3% cần một thể tích dung dịch NaOH 2M là: A. 0,4 lít B. 0,1 lít C. 0,3 lít D. 0,2 lít Câu 28: Kim loại tác dụng với N2 ở điều kiện thường là: A. Cu B. Na C. Al D. Li Câu 29: Chất điện li yếu là chất có độ điện li α : A. α =1 B. 0<α<1 C. 0<α<1 D. 0<α<1 Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế được 3,36 lít khí nitơ (đktc), người ta cần phải nhiệt phân bao nhiêu gam muối NH4NO2, biết hiệu suất quá trình là 80%? A. 12 gam B. 9,6 gam C. 10,0 gam D. 6,4 gam

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và ion SO42-. Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là: A. 0,06M B. 0,05M C. 0,14 M D. 0,07 M Câu 2: Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính? A. Ba(OH)2. B. Zn(OH)2. C. Pb(OH)2. D. Al(OH)3. Câu 3: Chọn câu nhận định sai trong các câu sau: A. Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính B. Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng C. Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ D. Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit Câu 4: Phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng? A. 2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + 2H2O B. Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl C. FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S  D. Fe(NO3)2 + ZnCl2  Zn(NO3)2 + FeCl2 Câu 5: Cho các chất sau : H2O, HF, HNO3, Ba(OH)2, Na2SO3, CH3COOH, CuCl2, FeCl3. Trong các chất trên các chất điện li yếu là A. HNO3, Na2SO3, FeCl3 B. CuCl2, FeCl3, Na2SO3. C. H2O, HF, CH3COOH. D. HNO3, Ba(OH)2, Na2SO3. Câu 6: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? A. [H+] < 0.10M B. [H+] < [CH3COO-] C. [H+] = 0,10M D. [H+] > [CH3COO-] Câu 7: Đối với dung dịch axit mạnh HBr 0,010 mol/l, nếu bỏ qua sự điện li của nước có A. pH < 2,0. B. [H+] = [Br–]. C. pH > 2,0 D. [H+] > [Br-]. Câu 8: Dung dịch 1 chất có pH=8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là : A. 10-6M B. 106M C. 108M D. 10-8M Câu 9: Chất nào sau đây không dẫn điện được? A. CaCl2 nóng chảy B. HBr hòa tan trong nước C. NaOH nóng chảy D. KCl rắn, khan Câu 10: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết : A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất. B. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. C. Những ion nào tồn tại trong dung dịch . D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li. Câu 11: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch A. Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là: A. 1,5 M B. 0,65 M C. 0,75 M D. 0,55 M Câu 12: pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng A. 1 B. 13 C. 2 D. 12 Câu 13: Chất nào dưới đây là axit theo A- rê-ni-ut? A. HBrO3. B. CsOH C. CdSO4. D. Cr(NO3)3. Câu 14: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng? A. HCl + Fe(OH)3 B. CuCl2 + AgNO3 C. KOH + CaCO3 D. K2SO4 + Ba(NO3)2 Câu 15: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ? A. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 B. Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2 C. Na2SO4, HNO3, Al2O3 D. Pb(OH)2, ZnO,Fe2O3 Câu 16: Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất: A. NaI 0,002 M B. NaI 0,001 M C. NaI 0,01 M D. NaI 0,1 M Câu 17: Cho các phương trình phản ứng sau: 1. Na2CO3 + CaCl2 ----> Na2SO4 + CaCO3 2. FeSO4 + 2NaOH -----> Fe(OH)2 + Na2SO4 3. NaHCO3 + HCl ------> NaCl + H2O + CO2 4. Ba(HCO3)2 + 2NaOH ----> BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O Phương trình ion thu gọn: HCO3- + H+ ----> H2O + CO2 thể hiện bản chất của phản ứng: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 18: Tính PH của dd NaOH 0,01M? A. 10 B. 2 C. 12 D. 8 Câu 19: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. Fe2+, NH4+, Cl-, OH- B. Cu2+, Al3+, OH-, NO3- C. NH4+, Mg2+, Cl-, NO3- D. Ag+, Ba2+, Br-, PO43- Câu 20: Cho phản ứng sau : Fe(NO 3)3 + A  B + KNO3. Vậy A, B lần lượt là: A. KOH, Fe(OH)3 B. K2SO4, Fe2(SO4)3 C. KBr, FeBr3 D. KCl, FeCl3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm): Câu 1. Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do A. sự chuyển dịch của các ion mang điện trái dấu ................................ C. sự chuyển dịch của các ion dương B. sự chuyển dịch của các ion âm D. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan Câu 2. Dãy chất nào sau đây gồm những chất điện li mạnh: A. NaOH, CH3COOH, KNO3 B. Mg(OH)2, HCl, CuSO4 C. CH3COONa, Ba(OH)2, CuSO4 D. H2O, NaCl, KOH Câu 3. Dung dịch dẫn điện tốt nhất là: A. NaCl 0.001M B. NaCl 0.011M C. NaCl 0.101M D. NaCl 0.110M Câu 4. Môi trường bazơ có A. pH < 7 B. pH > 7 C. pH = 7 D. pH = 6 Câu 5. Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng: A. Hợp chất có khả năng cho ion H+ đều là axit. B. Hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH đều là bazơ. C. Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit. D. Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử. Câu 6. Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra ……………………..…hay ……….… và ……………. A. cation kim loại; ion amoni; anion hidroxit C. cation kim loại; ion amoni; anion gốc axit B. cation H+; ion NH4+; anion gốc axit D. anion kim loại; ion amoni; cation gốc axit Câu 7. Dãy chất nào sau đây gồm những muối axit: A. NH4NO3, NaClO, NaHSO4 B. KH2PO4, Ca(HPO3)2, NaHCO3 C. NH4Cl, NaHSO3, Mg(HSO4)2 D. NaH2PO4, Ca(HSO4)2, KHCO3 Câu 8. Câu trả lời nào dưới đây không đúng: A. pH = -lg[H+] B. [H+] = 10a thì pH = a C. pH + pOH = 14 D. [H+][OH-] = 10-14 Câu 9. Điều khẳng định nào dưới đây luôn đúng: A. Nước cất có pH = 7 C. Dung dịch muối trung hòa luôn có pH = 7 B. Dung dịch muối axit luôn có pH < 7 D. dung dịch bazơ luôn làm phenolphtalein hóa hồng Câu 10. Đối với dung dịch axit yếu HClO 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì: A. [H+] > [ClO-] B. [H+] < [ClO-] C. [H+] < 0,1M D. [H+] = 0,1M Câu 11. Dung dịch X có pH = 12, thì [OH-] của dung dịch là: A. 0,01M B. 0,02M C. 0,12M D. 1,20M Câu 12. Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước mấy lần để thu được dung dịch có pH = 4: A. 1 lần B. 10 lần C. 12 lần D. 100 lần Câu 13. Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch: A. Na+, Mg2+, OH-, NO3- B. Ag+, H+, Cl-, ClO3- C. HSO4-, Ca2+, Na+, CO32- D. Ba2+, Cl-, Na+, OH- Câu 14. Dung dịch X có pH = 12, dung dịch Y có pH = 2. điều khẳng định nào sau đây là đúng: A. X có tính bazơ yếu hơn Y B. X có tính axit yếu hơn Y C. X có tính axit mạnh hơn Y D. Tính axit của X bằng với của Y Câu 15. Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng: A. Ba2+ + CO32- → BaCO3 B. H+ + OH- → H2O C. 2H+ + S2- → H2S D. Na+ + Cl- → NaCl Câu 16. Phương trình hóa học nào dưới đây viết sai: A. Na2 SO4  BaCl2  BaSO4  2 NaCl C. FeS  ZnCl2  FeCl2  ZnS B. Mg (OH )2  2HCl  MgCl2  2H 2O D. FeS  2HCl  FeCl2  H 2 S Câu 17. Cho dung dịch chứa x(g) KOH vào dung dịch có chứa x(g) HCl . Dung dịch thu được có môi trường A. axit B. bazơ C. trung tính D. không xác định được Câu 18. Hòa tan một axit vào nước ở 250C kết quả là: A. [H+] > [OH-] B. [H+] < [OH-] C. [H+] = [OH-] D. [H+][OH-] > 1,0.10-14 Câu 19. Trộn 100ml dd HCl 0,3M với 100ml dd NaOH 0,1M . pH của dd sau khi trộn là: A. 1 B. 13 C .2 D. 12 Câu 20. Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra là sản phẩm tạo thành có A. chất khí B. chất kết tủa C. chất điện li yếu D. hoặc A, hoặc B, hoặc C B. TỰ LUẬN (5 điểm): Câu 1. (2.0đ) a) Cho các cặp chất sau ,cặp chất nào phản ứng .Viết phương trình phân tử, phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn : (1) CuCl2 + NaOH (2) Mg(OH)2 + H2SO4 (3) NaF + AgNO3 b) Cho phương trình ion rút gọn : CO32- + Ca2+ -------> CaCO3 ↓ .Viết phương trình phân tử tương ứng (lấy 2loại phản ứng khác nhau) Câu 2. (3.0đ) Hoà tan hoàn toàn 2,12 g Na2CO3 bằng nước cất ta thu được 100ml dunmg dịch A . a) Tính nồng độ mol/l của dd Na2CO3 và của các ion trong dung dịch A ? b) Cho 100ml dd Ba(OH)2 0,3M vào dd A .Sau phản ứng ta thu được dd B và 1 kết tủa C. -Tính nồng độ mol/l của các chất trong dd B -Tính khối lượng kết tủa ? -Tính pH của dd sau phản ứng ?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: (3 điểm) Cho các chất NaOH; (NH4)2SO4; Al(OH)3; H2SO4; BaCl2. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Viết các phương trình phản ứng (nếu có) dạng phân tử và ion thu gọn? Câu 2: (3,5 điểm) a. Cho dung dịch NaOH có pH = 10. Hỏi phải pha loãng dung dịch trên bằng nước cất bao nhiêu lần để thu được dd NaOH có pH = 8. b. Cho 2,75 lít dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 tác dụng với 2,25 lít dung dịch HCl có pH = 1 thì thu được dung dịch B. Tính pH của dung dịch B. c. Tính pH của một dung dịch axit yếu HF 0,5M; biết độ điện li  =8% Câu 3: (2,5 điểm) Dung dịch G chứa các ion Mg2+ ; SO42- ; NH4+ ; Cl-. Chia G thành hai phần bằng nhau : - Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì được 0,58g kết tủa và 0,672 lít khí (đkc) - Phần 2: Cho tác dụng dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66g kết tủa a) Viết các phương trình phản ứng hóa học dạng ion thu gọn? b) Tính tổng khối lượng chất rắn khi cô cạn G ? Câu 4: (1 điểm) Dung dịch NaOH và dd bazơ yếu BOH có cùng pH, nồng độ mol/l của dd BOH gấp 10 lần dd NaOH.Tính độ điện li của dd BOH biết NaOH điện li hoàn toàn. (Biết: Mg=24; S=32; O=16; Cl=35,5; H=1; Ba=137) ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC LỚP 11 THỜI GIAN 45 PHÚT Câu 1: (3 điểm) Cho các chất Na2CO3; BaCl2; NaHCO3; H2SO4; NaOH. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Viết các phương trình phản ứng (nếu có) dạng phân tử và ion thu gọn? Câu 2: (3,5 điểm) a. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng bao nhiêu? b. Trộn 100 ml dung dịch gồm: Ba(OH)2 0,1 M và NaOH x (M) với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375 M và HCl 0,0125 M, thu được dung dịch X có pH= 2. Tính giá trị x? c. Dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li  =1%. Tính pH của dung dịch. Câu 3: (2,5 điểm) Dung dịch A chứa các ion Na+; NH  ; SO42 ; CO32 biết rằng khi cho A tác dụng với 4 dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0,34g khí (đktc) có thể làm xanh quỳ ẩm và 4,3g kết tủa; còn khi cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0,224 lít khí đktc. a. Viết các phương trình phản ứng hóa học dạng ion thu gọn? b. Tính tổng khối lượng chất rắn khi cô cạn A ? Câu 4: (1 điểm) Dung dịch NaOH và dung dịch bazơ yếu BOH có cùng pH, nồng độ mol/l của dd BOH gấp 10 lần dd NaOH.Tính độ điện li của dd BOH biết NaOH điện li hoàn toàn. (Biết: Na=23; N=14; O=16; S=32; C=12; H=1; Ba=137)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Câu 1. Từ axetilen có thể điều chế cao su Buna bằng bao nhiêu phản ứng: A.5 B.2 C.3 D.4 Câu 2. Có 14 g một anken phản ứng vừa đủ với 40 g Br2. CTPT của anken là: A.C5H10 B.C4H8 C.C3H6 D.C2H4 Câu 3. Crackinh hợp chất C4H10 có thể cho các sản phẩm nào? A.C2H6 và C3H6 B.CH4 và C2H6 C.C2H4 và C2H6 D.CH4 và C3H8 Câu 4. Cho luồng khí etilen đi vào bình đựng dd Br2 dư thấy klượng bình tăng 7g. Thể tích etilen(đktc) và klượng sp tạo thành là: A.0,56 lit; 4,7g B.11,2 lit; 94g C.5,6 lit; 47g D.2,24 lit; 9,4g Câu 5. Khi cho iso- butan phản ứng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1 có ánh sáng )cho sản phẩm chính là: A.2-metyl- Clo propan B.2- Clo-2-metyl propan. C.1- Clo-2-metyl propan. D.3-Clo-2-metyl propan. Câu 6. Oxy hóa hoàn toàn 0,68 g ankadien X thu được 1,12 lit CO2 ( đkc). X có bao nhiêu đồng phân ankadien liên hợp: A.1 B.3 C.4 D.2 Câu 7. Đốt cháy ht 1 ankin A cần 26,4g oxi và tạo ra 26,4g CO2. Xác định CTCT đúng của A biết A tác dụng với dd AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng. A.CH≡C-C≡CH B.CH≡C-CH2-CH2-CH3 C.CH3-C≡C-CH3 D.CH≡C-CH2-CH3 Câu 8. Pư nào sau đây không dùng để điều chế axetilen: A.CH4 1500 oc,LLN B.C2Ag2 + HCl  C.CaC2 + HCl  D.Al4C3 + H2O  Câu 9. Tỉ khối của hh khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 26. Thành phần % thể tích của hh đó là: A.42,86 và 57,14 B.25 và 75 C.45 và 55 D.66,67 và 33,33 Câu 10. Chất nào sau đây cho kết tủa màu vàng khi tác dụng với dd AgNO3/NH3? A.but-1-in B.đi vinyl C.đi metyl axetilen D.pent-2-in Câu 11. Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân : A.4 B.3 C.5 D.6 Câu 12. Cho 3 khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 khí: A.dd KMnO4, dd brom B.dd brom, dd AgNO3/NH3 , dd nước vôi trong C.dd KMnO4, dd brom,dd AgNO3/NH3 D.dd AgNO3/NH3 , dd brom Câu 13. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất: A.Pent-1-en B.Eten C.Propen D.But-1-en Câu 14. Khi đime hóa axetilen cho sản phẩm có tên gọi là: A.đi vinyl B.vinyl axetilen C.benzen D.butađien-1,3 Câu 15. Cho But-1-en phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là: A.2-clo butan B.1-clo butan C.2- clo propan D.2,3 di clo butan Câu 16. Chất CH3 - CH2 - CH - CH2 - CH3 có tên là gì? CH - CH3 CH3 A.3-isopropylpentan. B.3-etyl-2-metylpentan. C.3-etyl-4-metylpentan. D.2-metyl-3-etylpentan.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A/Lý thuyết (6đ): Câu 1: (2đ) Hoàn thành các phương trình theo sơ đồ sau: C6H6 → C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH → 2,4,6-tribromphenol Câu 2: (1,5đ) Nhân biết các chất sau đây bằng phương pháp hóa học: glixerol, etanol, benzen Câu 3: (2,5đ) Viết CTCT và gọi tên các đồng phân ancol có CTPT là C 4H10O cho biết bậc của ancol B/Bài tập (4đ) Câu 1: Cho 29,9 gam một ancol no đơn chức mạch hở tác dụng với Natri dư , thu được 7,28 lít H2 (đktc). Tìm CTPT của ancol Câu 2: Cho ag hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na dư thu được 560ml khí (đktc) Củng hỗn hợp trên nếu trung hòa với dd NaOH thì cần 100ml dd NaOH 0,2M Tìm a? Tính % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24). Câu 1: Chất 3-MCPD( 3- monoclopropandiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây bệnh ung thư. Chất này có CTCT là: A. HOCH2CHClCH2OH B. HOCH2CHOHCH2Cl C. CH3CHClCH(OH)2 D. CH3(OH)2CH2Cl Câu 2: Cho các chất : phenol(1) , etanol (2) , dimetylete(3), metanol (4). Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự: A. 1 > 2 >4> 3 B. 2> 1>3>4 C. 4> 3> 2> 1 D. 3> 2>4>1 Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 ankinA,B,C thu được 3,36 lít CO2(đkc) và 1,8 g H2O. Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là: A. 0.15 mol B. 0.08 mol C. 0.25mol D. 0.05 mol Câu 4: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính : A. CH3-CH2-CH2OH B. CH3- CH2-CH2Cl C. CH3-CH(Cl)-CH3 D. CH3-CH(OH)CH3 Câu 5: Dẫn 4,48 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in cho qua bình dựng dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 14.7 g kết tủa màu vàng . Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là : A. C3H4 25% và C4H675% B. C3H4 80% và C4H620% C. C3H4 33% và C4H667%. D. C3H4 50% và C4H650% Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT là C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra kết tủa: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 7: Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kỳ thì tạo ra A. số mol CO2 lớn hơn số mol H2O. B. số mol CO2 bằng số mol H2O C. Không xác định được D. số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Câu 8: Stiren không có khả năng phản ứng với A. dung dịch Brom B. Brom khan có Fe xúc tác C. dung dịch KMnO4 D. dung dịch AgNO3/NH3 Câu 9: Anken nào sau đây có đồng phân hình học A. 2-metylbut-2-enB. pent-1-en C. pent-2-en D. 3-metylbut-1-en Câu 10: Khi đun nóng ancol đơn no X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y .Tỉ khối của Y đối với X là 1.4357.Xác định X A. C4H9OH B. C2H5OH C. CH3OH D. C3H7OH Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3,5 mol O2.CTPT của A là: A. C4H8(OH)2 B. C3H5(OH)3 C. C3H6(OH)2 D. C2H4(OH)2 Câu 12: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành ? A. Liên kết  và  B. Liên kết  C. Hai liên kết  D. Liên kết  Câu 13: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là A. phản ứng thế. B. phản ứng tách C. phản ứng phân huỷ. D. phản ứng cộng. Câu 14: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau? A. CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH. B. C2H5OH, CH3-O-CH3 C. C4H10, C6H6. D. CH3-O-CH3, CH3CHO Câu 15: Tỉ khối hơi của andehit X so với H2 bằng 29. Biết 2,9 g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được 10,8 g Ag. Công thức cấu tạo của X là: A. CH2=CH-CHO B. CH3CH2CHO C. CHO-CHO D. CH2=CH-CH2-CHO Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam ankan A, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là A. 2,4 gam. B. 6,6 gam C. 2,5 gam. D. 4,5 gam. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 ,C4H10 thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O. m có giá trị là: A. 2 g B. 4 g C. 6 g D. 8 g Câu 18: Cho 11,6 g andehit propionic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 /NH3 tạo được 32,4 g Ag.Hiệu suất phản ứng tráng bạc là: A. 75% B. 90% C. 80% D. 37,5% Câu 19: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là: A. 2-metylbut-2-enB. 2-metylbut-3-en C. 2-metylbut-1-en D. 3-metylbut-1-en Câu 20: Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra cao su BuNa: A. isopren B. Penta-1,3-dien C. Buta-1,3-dien D. Buta-1,4-dien Câu 21: Khi cho propan (CH3-CH2-CH3) tác dụng với khí Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra số sản phẩm thế là : A. 4 sản phẩm B. 3 sản phẩm. C. 1 sản phẩm. D. 2 sản phẩm. Câu 22: Hidrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n . X có CTPT nào dưới đây: A. C12H16 B. C12H16 và C15H20 C. C9H12 D. C15H20 Câu 23: Chất hữu cơ X (C, H, O) khi đốt cháy hoàn toàn cho CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol X đem đốt, biết X chỉ chứa 1 nguyên tử oxi. X có CTPT là : A. C4H8O B. C3H6O C. C2H6O D. CH4O Câu 24: Nhóm chỉ gồm các chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac là: A. dimetylxeton, dimetylete, andehit isovaleric B. propin, but -1-in, butanal C. 3-metylbutanal, but -2-in, etanal D. axetylen, andehitfomic, axeton, PHẦN TỰ CHỌN. Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II). Phần I. Theo chương trình chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30).--- Câu 25: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết:etanol, phenol ,benzen,glixerol ,stiren A. Dd AgNO3,quỳ tím B. KMnO4 , nước brom, K C. NaOH, quỳ tím ,Na D. Nước brom, Cu(OH)2, Na Câu 26: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất. Công thức cấu tạo của X là : A. CH3CH=CHCH3 B. CH2= C(CH3)2 C. CH2=CHCH2CH3 D. CH3CH=C(CH3)2 Câu 27: Để phân biệt các chất: etanol ,etilenglicol ,propenol ,phenol có thể dùng các cặp chất: A. Nước brom, NaOH B. KMnO4, Cu(OH)2 C. Nước brom, Cu(OH)2 D. NaOH ,Cu(OH)2 Câu 28: Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là A. C4H9CHO. B. C3H7CHO. C. HCHO. D. C2H5CHO Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thu được 9,45 g H2O. Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là: A. 52.5 g B. 37.5 g C. 15 g D. 42.5 g Câu 30: Hỗn hợp A gồm glixerol và một ancol đơn chức. Cho 20,30 g A tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít H2(đkc). Mặt khác 8,12 g A hoà tan vừa hết 1,96 g Cu(OH) 2 .CTPT và phần trăm về khối lượng của ancol đơn chức trong hỗn hợp A là: A. C4H9OH 60,00% B. C2H5OH 54,46% C. C4H9OH 54,68% D. C3H7OH 33,33% Phần II. Theo chương trình ban khoa học tự nhiên(6 câu, từ câu 25 đến câu 30). Câu 25: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là: A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 26: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức A Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 (đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 7,6 gam X bằng CuO (t0) rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch AgNO 3/NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa. Công thức cấu tạo thu gọn của A là A. CH3CH(CH3)OH. B. CH3CH2CH2OH. C. C2H5OH. D. CH3CH2CH2CH2OH. Câu27: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) A. 5,4kg B. 6,0kg C. 4,5kg D. 5,0kg Câu 28: Khi đun nóng CH3CH2CHOHCH3 với H2SO4 đặc, ở 180oC thì số đồng phân thu được là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 29: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H5OH và C4H7OH C. C3H7OH và C4H9OH D. CH3OH và C2H5OH Câu 30: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. cafein. B. moocphin. C. aspirin. D. nicotin.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Phần I. Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án đúng: 1. Số oxi hoá của N trong N2, NH4+, HNO3, NO2- lần lượt là: A. 0, -3, +5, +4 B. 0, -4, +5, +4 C. 0, -3, +5, +3 D. 0, - 4, +5, +3 2. Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiên tính oxi hoá và thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng? A. NH3, N2O5, N2, NO2 B. NH3, NO, HNO3, N2O5 C. N2O5, N2, N2O, NO D. NO2, N2O3, N2, NO 3. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây? A. Fe B. FeO C. Fe(OH)2 D. Fe2O3 4. Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là A. KNO2, NO2, O2 B. KNO2, O2 C. KNO2, NO2 D. K2O, NO2, O2 5. Đổ dung dịch có chứa 13,72 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 19,6 gam KOH. Muối tạo thành là: A. KH2PO4 B. K2HPO4 C. K3PO4 D. K2HPO4 và K3PO4 6. . Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3 vì: A. phản ứng tạo ra khí có màu nâu. B. phản ứng tạo ra dd có màu vàng C. phản ứng tạo kết tủa có màu vàng D. pư tạo khí không màu hoá nâu trong không khí 7. Lượng khí thu được (đkc) khi hoà tan hoàn toàn 0,15 mol Cu trong lượng dư HNO 3 đặc là: A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 13,44 lít 8. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây? A. amoni photphat. B. amoni hiđrocacbonat. C. cacbonat. D. natriclorua. Phần II.Tự luận Câu 1 : Viết phương trình hoá học của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau NH3  (11) NO  NO2  HNO3  Cu(NO3)2  CuO (12) (13) (14) (15) Câu 2 :Cho m gam Cu tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 loãng sinh ra 1,12 lít khí không màu hoá nâu trong không khí . a.Tính khối lượng Cu đã tham gia phản ứng . b. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng . Trả lời(phần tự luận ) ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ……………… KIỂM TRA 45’ Điểm: Môn: Hoá Họ và tên:……………………………………. Lớp 11……… Phần I. Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án đúng: Câu 1 Hoá chất để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm là : C D A. NH4Cl B. N2 NaNO3 HNO3 . . Câu 2 : Cho 8,4 gam Fe tác dụng hoàn toàn với dd HNO3, sản phẩm thu được là khí NO(đkc)có thể tích là V lớt . Giá trị của V là: C D A. 2,24 B. 3,36 8,96 4,48 . . Câu 3 : Khi cho đồng vào dd X gồm có muối NaNO3 và axit H2SO4 loãng, hiện tượng xảy ra là : A. Không có hiện tượng gì xảy ra B. Đồng tan ra, dd không màu chuyển sang màu xanh lam, xuất hiện bọt khí không màu bị hoá nâu trong không khí. C. Đồng tan ra, xuất hiện bọt khí không màu, dung dịch chuyển sang màu xanh lam. D. Đồng tan ra, dd xuất hiện màu xanh lam, có khí màu nâu thoát ra Câu 4 : Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây : A. Na; KOH; CuS; FeS2 B. Fe2O3; FeCl3; CuO C. Fe2O3; Fe3O4; H2S D. FeO, FeCl2, MgO, Cu(OH)2 Câu 5 : Phõn tử N2 bền vững ở nhiệt độ thường là vỡ: A. nitơ có độ âm điện thấp B. liên kết 3 trong phân tử nitơ có năng lượng liên kết lớn C. nitơ có tính phi kim yếu D. Nitơ có 5 electron ngoài cùng Câu 6 : Thuốc thử dựng để phõn biệt axit nitric và axit photphoric là: C D A. Ca(OH)2 B. NaNO3 NaHCO3 KNO3 . . Câu 7 : Hoá chất dùng để phân biệt HNO3 và ZnCl2 là : C D A. Dd AgNO3 B. Dd NH3 Dd NaCl Dd HCl . . Câu 8 : Hòa tan 10 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg trong axit nitric đặc nguội (lấy dư) thu được 6,72 lít khí (đktc). Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là : A. 18% B. 46% C. 54% D. 36% . Phần II.Tự luận Câu 1 : Viết phương trình hoá học của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau NH3  NO  NO2  HNO3  Cu(NO3)2  CuO (11) (12) (13) (14) (15) Câu 2 :Cho m gam Cu tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HNO3 loãng sinh ra 1,12 lít khí không màu hoá nâu trong không khí . a.Tính khối lượng Cu đã tham gia phản ứng . b. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng . Trả lời(phần tự luận ) …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………… KIỂM TRA 45’ Điểm: Môn: Hoá Họ và tên:……………………………………. Lớp 11……… Phần I. Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án đúng: 1. Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hoá của N ? A. NH4Cl, N2, NO2,NO, HNO3 B. N2, NH4Cl, NO2,NO, HNO3 C.NH4Cl, N2, NO,NO2, HNO3 D.N2, NO2,NO, HNO3 , NH4C 2. Phương trình nào dưới đây biểu diễn chính xác quá trình đốt cháy NH3 trong oxi ở 850-9000C có xúc tác Pt ? A. 4NH3 + 5O2→4NO+6H2O B. 4NH3 + 3O2→2NO+6H2O C.4NH3 + 4O2→2NO+N2 + 6H2O D. 2NH3 + 2O2→N2O+3H2O 3. Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. Dung dịch amoniac là một bazơ yếu . B. Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch . C. Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O. D. Amoniac là chất khí không màu , không mùi , tan nhiều trong nước . 4. Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây ? A. NH4NO3 B. N2 C. NO2 D. N2O5 5. Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là : A. Ag2O, NO2,O2 B. Ag2O, NO2 C. Ag, NO2 D. Ag, NO2, O2 6. Dung dịch nào dưới đây phân biệt được 3 dung dịch không màu (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn ? A. BaCl2 B. Ba(OH)2 C. NaOH D. AgNO3 7.Một oxit nitơ có công thức phân tử dạng NOx , trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng . Oxit đó là chất nào dưới đây ? A. NO B. N2O4 C. NO2 D. N2O5 8. Trong công nghiệp người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ sau : NH3 → NO → NO2 → HNO3 Biết hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70% . Từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam HNO3 ? A. 22,05 gam B. 44,1 gam C. 63,0 gam D. 4,41 gam Phần II.Tự luận Câu 1 : Viết phương trình hoá học của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau NH3 —→ NO —→ NO2 —→ HNO3 —→ Pb(NO3)2 —→ PbO Câu 2 :Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng , dư sinh ra 0,448 lít khí không màu hoá nâu trong không khí .Tính khối lượng Cu đã tham gia phản ứng . Trả lời(phần tự luận ) ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Cho sơ đồ: C2H5OH hs 60% butađien-1,3 hs80% Caosubuna. Khối lượng    C2H5OH là bao nhiêu để tổng hợp 54(g) caosubuna A. 191,67(g) B. 255,55(g) C. 143,75(g) D. 92(g) Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Stiren là đồng đẳng của benzen. B. Xiclopropan có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 C. C4H8 có 3 đồng phân cấu tạo tác dụng được với dung dịch brom D. C6H10 có 4 đồng phân tác dụng được với dd AgNO3/NH3 Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần 7,28 lít O2 (đktc). Sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào bình đựng 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thấy có 9,85 g kết tủa xuất hiện. Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại xuất hiện kết tủa. Giá trị của m là A. 4,3 gam B. 3,3 gam C. 2,3 gam D. Không thể xác định Câu 4: Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là: A. propen. B. propan. C. ispropen. D. xicloropan. Câu 5: Trong một bình kín chứa hỗn hợp gồm hiđrocacbon X mạch hở và khí hiđro có Ni làm xúc tác (thể tích Ni không đáng kể). Nung nóng bình một thời gian, thu được một khí B duy nhất. Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung nóng gấp ba lần áp suất sau khi nung nóng. Đốt cháy một lượng B thu được 4,4 g CO 2 và 2,7 g H2O. Công thức phân tử của X là A. C2H4 B. C2H2 C. C3H4 D. C2H6 Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam một hiđrocacbon X cần dùng vừa đủ V lít O 2 (ở đktc), thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 6,9 gam. Công thức phân tử của X và giá trị V là A. C6H14 ; 10,64. B. C6H14 ; 6,72. C. C5H8 ; 11,2. D. C4H8 ; 10,08. Câu 7: Hiđro hoá etylbenzen thu được xicloankan X. Hãy cho biết khi cho X tác dụng với clo (as) thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 8: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 28,1 gồm butan, metylxiclopropan và buta- 1,3-đien. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng a gam . Giá trị của a là: A. 24,98 gam . B. 32,36 gam. C. 17,6 gam. D. 40 gam. Câu 9. C2H2  A  B  m-bromnitrobenzen . A và B lần lượt là A.benzen ; nitrobenzen B.benzen,brombenzen C. nitrobenzen ; benzen D. nitrobenzen; brombenzen Câu 10: Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22. Hỗn hợp B gồm metan và etan có tỉ khối so với H2 là 11,5. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hh B cần V (l) hỗn hợp A (đktc). Giá trị của V là: A. 4,48 B. 8,96 C. 6,72 D. 2,24 Câu 11. Hỗn hợp khí X có thể tích 6,72 lít (đktc) gồm H2 và vinylaxxetilen có tỉ lệ mol 2:1. Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 14. Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua nước brom dư (phản ứng hoàn toàn) thì khối lượng brom đã phản ứng là: A. 3,2 gam B. 8,0 gam C. 16,0 gam D. 32,0 gam Câu 12: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng A. ankin. B. ankan. C. ankađien. D. anken. Câu 13: Cho phản ứng : CHCH + KMnO4 + H2O  H2C2O4 + MnO2 + KOH Hệ số cân bằng trong phương trình hóa học của phản ứng trên lần lượt là A. 3; 8; 6; 3; 8; 8 B. 3; 8; 2; 3; 8; 8 C. 3 ; 8; 8; 3; 8; 8 D. 3; 8; 4; 3; 8; 8 Câu 14: Hợp chất X có công thức phân tử là C6H14 khi cho X tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol là 1:1 chỉ cho 2 dẫn xuất monoClo. Vậy tên gọi của X là A. 2,2 - đimetyl butan B. 2,3 - đimetyl butan C. -2-metyl pentan D. Hexan Câu 15: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H 2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là: A. 5,85 B. 3,39 C. 6,6 D. 7,3 Câu 16.Đốt cháy hoàn toàn 0,58g hiđrocacbon A sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào V(lit) dd Ba(OH)2 pH = 13 ,thu được 3,94g muối trung hoà và 2,59g muối axit . Công thức phân tử của A và giá trị của V là: A. C4H10 ; 0,3 lit B. C4H8 ; 0,4 lit C. C4H10 ; 0,2 lit D. C3H8 ; 0,3 lit Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng axetilen → A → B → Cao su buNa. Vậy A , B lần lượt là: A.buta-1,3-đien ; etanol B.etanol ; buta-1,3-đien C.vinyl axetilen ,buta-1,3-đien, D. buta-1,3-đien,vinyl axetilen Câu 18: Cho sơ đồ: Axetilen  X  Y  Z    0 C,600 C HNO3 ,H2 SO4 ® Cl2 ,Fe CTCT phù hợp của Z là A. NO 2 NO2 B. NO2 C. D. A, B đều đúng Cl Cl Cl Câu 19: Cho 10,2g hỗn hợp khí A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp đi qua dd nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 7g, đồng thời thể tích hỗn hợp giảm đi một nửa. Công thức phân tử các anken là A. C4H8, C5H10 B. C3H6, C4H8 C. C5H10, C6H12 D. C2H4, C3H6 Câu 20: Cho dãy chuyển hóa: CH3COONa T + NaOH, CaO, t H2SO, 180oC 1500oC + H2 M N Pd/PbCO O 3 + H2O + H2O + KOH/C2H5OH, t X Y Z Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. T là Al4C3 B. Z là CH3CH2Cl C. X là CaC2 D. Y là CH3CH2OH Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 1 lit hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lit CO2 và 2 lit hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là A. C3H8. B. C2H6. C. CH4 D. C2H4. Câu 22: Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Dẫn hỗn hợp đó qua 100 gam dung dịch brom 16% thấy dung dịch brom mất màu và khối lượng bình tăng 2,8 gam, sau phản ứng thấy thoát ra 3,36 lit một hh khí (đktc). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí bay ra thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam nước. Vậy công thức của anken và ankan lần lượt là: A. CH4 và C2H4 B. C2H6 và C2H4 C. C2H6 và C3H6 D. CH4 và C3H6 Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn a gam một hiđrocacbon Y tạo ra 13,2 g khí CO2. Mặt khác a gam Y làm mất màu dung dịch chứa 32 gam brom. Công thức phân tử của Y là A. C3H4 B. C2H2 C. C3H6 D. C4H8 Câu 24. Cho isopren (2-metylbuta-1,3-đien) cộng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1. Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm có cùng công thức phân tử C5H8Br2 ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 25. Một hỗn hợp Z gồm anken A và H2. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Z so với hiđro là 10. Dẫn hỗn hợp qua bột Ni nung nóng tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với hiđro là 15. Thành phần % theo thể tích của A trong hỗn hợp Z và công thức phân tử của A là: A. 66,67% và C5H10 B. 33,33% và C5H10 C. 66,67% và C4H8 D. 33,33% và C4H8 Câu 26: Cho các chất sau: etin, but-1-en, xiclobutan, phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, vinyl axetilen. Số chất phản ứng được với dd nước brom ở nhiệt độ thường là: A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 27: Hỗn hợp X gồm C3H4, C2H4 và C3H8. Đốt cháy hết 11,2 gam hh X thu được 35,2 gam CO2. Cho 11,2 lít hh X (đktc) vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được 14,7 gam kết tủa vàng. Hỏi % thể tích của C2H4 trong X bằng bao nhiêu? A. 25% B. 42% C. 50% D. 60% Câu 28: Cho các chất sau: toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là: A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 29. Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm 3 chất etan, propilen và buta-1,3-dien có thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxy trong cùng điều kiện. Hỏi nếu đem đốt cháy O,1 mol hỗn hợp X ở trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch trong bình: A. tăng 19,68 gam. B. giảm 32,O gam. C. giảm 12,52 gam. D. giảm 46,O8 gam. Câu 30: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học ? A. 2-metylbut-2-en. B. 2-clo-but-1-en. C. 2,3- điclobut-2-en. D. 2,3- đimetylpent-2-en. Câu 31: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. B. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3. C. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. D. B hoặc C. Câu 32. Hidro cacbon X có công thức C8H10 không làm mất màu dung dịch Brom. Khi đun nóng X trong dung dịch KMnO4 tạo thành hợp chất C7H5O2K (Y) .Cho Y tác dụng với dung dịch HCl tạo thành hợp chất C7H6O2 . X là : A. 1,4- đimetylbenzen B. 1,2- đimetylbenzen C. etylbenzen D. 1,3- đimetylbenzen Câu 33: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken có số mol bằng nhau, số nguyen tử cacbon của ankan gấp 2 lần số nguyên tử cacbon của anken. Lấy a gam X thì làm mất màu vừa đủ 100gam dd Br2 16%. Đốt cháy hoàn toàn a gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60 gam kết tủa. CTPT của chúng là: A. C4H10 và C2H4 B. C2H6 và C4H8 C. C6H14 và C3H6 D. C8H18 và C4H8 Câu 34: Hãy chọn câu sai trong các câu sau: A. Etyl benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường B. Các anken làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường C. Các ankin khi cộng hợp với brom với tỉ lệ mol 1: 1 đều cho sản phẩm có đồng phân hình học cis-trans D. Phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn ở benzen Câu 35. Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hh X cho qua chất xúc tác Ni, nung nóng một thời gian được hh Y gồm C 2H4, C2H6, C2H2 và H2 dư. Dẫn Y qua bình đựng dd brom dư thấy khối lượng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hh khí Z (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 8. Thể tích O2 (đktc) để đốt cháy hoàn toàn hh Y ở trên là: A. 4,48 lít C. 26,88 lít C. 33,6 lít D. 22,4 lít Câu 36: Có bao nhiêu anken ở thể khí (đkt) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 37. Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8). Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là A. 20 gam B. 40 gam C. 30 gam D. 50 gam Câu 38: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 10. Câu 39. Cho butan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2. Tỉ khối của X so với butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là A. 0,48 mol B. 0,36 mol C. 0,60 mol D. 0,24 mol Câu 40: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây (CH3 -CH2)3C-OH là: A. 3-etylpent-2-en B. 3-etylpent-3-en C. 3-etylpent-1-en D. 3,3-đimetylpent-1-en Câu 41. Crackinh 8,8 gam propan thu được 7,84 lit (đktc) hỗn hợp khí X gồm : metan, etilen, propilen, hiđro, propan dư. Dẫn X qua bình đựng nước brôm dư thấy khối lượng bình tăng lên 4,9 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Tỷ khối Y so với H 2 là A. 10,25 B. 8,75 C. 9,75 D. 7,50 Câu 42: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của Xicloankan có công thức phân tử C 5H10 làm mất màu dd Brôm? A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 43: Khi nung butan với xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp T gồm CH 4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO2 (đo ở đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác, hỗn hợp T làm mất màu vừa hết 12 gam Br2 trong dung dịch nước brom. Hiệu suất phản ứng nung butan là: A. 75%. B. 65%. C. 50%. D. 45%. Câu 44: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 , trong đó số mol của C2H2 bằng số mol của C2H4 đi qua Ni nung nóng (hiệu suất đạt 100%) thu được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (đktc), biết tỉ khối hơi của hỗn hợp Y đối với H2 là 6,6. Nếu cho V lít hỗn hợp X đi qua dung dịch brom dư thì khối lượng bình brom tăng A. 2,7 gam. B. 4,4 gam. C. 6,6 gam. D. 5,4 gam. Câu 45: Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO 2. Biết thể tích đo ở đktc. Khối lượng của X là A. 19,2 gam. B. 1,92 gam. C. 3,84 gam. D. 38,4 gam. Câu 46. Clo hoá PVC thu được 1 polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 47: Hỗn hợp A gồm H2, C3H8, C3H4. Cho từ từ 12 lít hh A qua bột Ni xúc tác. Sau phản ứng được 6 lít khí duy nhất (các khí đo ở cùng điều kiện). Tỉ khối hơi của A so với H2 là: A. 11 B.22 C. 13 D. 26 Câu 48: C6H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở tác dụng được với Br 2 chỉ cho một sảng phẩm duy nhất? A. 4. B. 3. C. 2 . D. 1. Câu 49: Cho 0,2 mol một hidrocacbon mạch hở tác dụng vừa đủ với 4 lít dung dịch brom 0,1M thu được sản phẩm chứa 85,562% Br. Số đồng phân có thể có là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 50. Cho 183 gam một loại cao su buna–S phản ứng vừa hết với dung dịch chứa 0,5 mol Br2 trong CCl4. Tỉ lệ kết hợp của butađien và stiren trong cao su buna–S này là A. 1: 3. B. 1: 2. C. 2: 3. D. 3: 5.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1. Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH? A. Fe(NO3)3 B. NaHCO3 C. Na2CO3 D. K2SO4 Câu 2. Phản ứng nào sau đây viết sai: A. CuSO4 + BaCl2  BaSO4 + CuCl2 B. NaHCO3 + Ca(OH)2 dư  CaCO3 + NaOH + H2O C. 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O  2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 D. BaCl2 + 2NaOH  Ba(OH)2 + 2NaCl Câu 3. Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 + BaCl2 (II) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2 (III) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (IV) BaCl2 + MgCO3 Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: A. (I) B. (I), (II) C. (I), (II), (III) D. (I), (II), (III), (IV) Câu 4. Xét phương trình: S2- + 2H+  H2S. Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng: A. FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S B. H2SO4 + Na2S  Na2SO4 + H2S C. 2CH3COOH + K2S  2CH3COOK + H2S D. BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S Câu 5. Trộn hai chất A và B thì người ta thu được dung dịch chứa các ion Cu2+, Na+, NO3-, OH-. A và B là: A. Cu(NO3)2 và NaOH B. Cu(OH)2 và NaNO3 C. vô số kết quả D. không tồn tại dung dịch như vậy Câu 6. Trong dung dịch tồn tại cân bằng sau: CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+. Tác động làm giảm độ điện ly của axit axetic trong dung dịch là: A. Pha loãng dung dịch B. Thêm vài giọt dung dịch HCl C. Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH D. Chia dung dịch này thành hai phần Câu 7. Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường : A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Không xác định Câu 8. Cho các dung dịch (1), (2), (3), (4) chứa các tập hợp ion sau đây: (1) Cl- ; NH4+ ; Na+; SO42- (2) Ba2+ ; Cl- ; Ca2+ ; OH- (3) K+ ; H+ ; Na+ ; NO3- (4) K+; NH4+ ; HCO3- ; CO32- Trộn 2 dung dịch với nhau thì cặp nào không có phản ứng ? A. (2) + (3) B. (3) + (4) C. (1) + (4) D. (1) + (2) Câu 10. Độ điện ly của axit xianhidric HCN (Ka = 7.10-10) trong dung dịch 0,05M bằng: A. 1,2.10-4 B. 1,4 C. 0,4% D. 3% Câu 11. Hằng số phân li của CH3COOH bằng 1,8. 10-5. Nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,5 M : A. 3.10-3 B. 5.10-3 C. 2. 10-5 D. 4.10-2 Câu 12. Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và SO42--. Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là: A. 0,14 M B. 0,05 M C. 0,07 M D. 0,06 M Câu 13. Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch A. Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là: A. 0,65 M B. 0,55 M C. 0,75 M D. 1,50 M Câu 14. Cho dung dịch chứa 1 gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa 1 gam HCl. Dung dịch thu được có môi trường: A. Bazơ B. Trung tính C. Axit D. Không xác định Câu 15. Cho 150 ml dung dịch A là hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M. Thể tích dung dịch hỗn hợp HCl 0,3M và H2SO4 0,1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch A là : A. 600 ml B. 90 ml C. 450 ml D. 180 ml Câu 16. Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch. pH của dung dịch axit này là: A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 17. Hòa tan 0,04gam NaOH vào nước để được 1lit dung dịch. pH của dung dịch axit này là: A. 4 B. 3 C. 11 D. 12 Câu 18. Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y. pH của dung dịchY là : A. 1 B. 4 C. 3 D. 1,2 Câu 19. Trong 100 ml dung dịch H2SO4 có pH = 4, nồng độ mol ion H+ bằng: A. 1,0.10-4M B. 2,0.10-4M C. 0,5.10-4M D. 10.10-4M Câu 20. Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành là: A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4 Câu 21. Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào liên quan giữa a, b, c, d ? A. 2a + b = 2c + d B. 2a + 2b = 2c + 2d C. a + 2b = 2c + d D. a + 2b = c + 2d Câu 22. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5 M. Thế tích dd NaOH 1M cần để trung hòa dd axit trên là: A. 30 ml B. 20 ml C. 40 ml D. 10 ml Câu 23. Trong những phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra: A. Pb ( NO3)2 + H2S B. CuS + H2SO4 C. H2S + CuSO4 D. Ca(HCO3)2 + HCl Câu 24. Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3-. Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan. Vậy a, b lần lượt là : A. 0,2 và 0,1 B. 0,1 và 0,2 C. 0,05 và 0,1 D. 0,2 và 0,05 Câu 25. Dung dịch Y chứa Ca2+ : 0,1 mol, Mg2+ : 0,3 mol, Cl- : 0,4 mol, HCO3- : y mol. Khi cô cạn dung dịch lượng muối khan thu được là: A. 37,4 B. 49,8 C. 25,4 D. 30,5 Câu 26. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl-, y mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là: A. 0,03 và 0,02 B. 0,05 và 0,01 C. 0,01 và 0,03 D. 0,02 và 0,05 Câu27. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là A. 100ml B. 150ml C. 200ml D. 250ml Câu 28. Để trung hòa 150ml dd X gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M cần bao nhiêu ml dd chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,1M? A. 180 B. 600 C. 450 D. 90

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 3M và KHCO3 2M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 400ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đktc). Giá trị của V là A. 2,24 B. 1,12 C. 4,48 D. 3,36 Câu 2. Có 3 cặp dung dịch (X): Na2CO3 1M; (Y): HCl 1,5M; (Z): Ba(OH)2 1M. Lấy các dung dịch cùng thể tích sau đó đêm trộn với nhau. Trường hợp nào dưới đây thu được lượng kết tủa lớn nhất? A. Cho từ từ (X) vào (Y), sau đó thêm tiếp dung dịch (Z) vào. B. Cho (Y) vào (Z), sau đó dung dịch thu được từ từ cho vào dung dịch (X). C. Cho từ từ (Y) vào (X), sau đó cho tiếp dung dịch (Z) vào. D. Cho từ từ (X) vào (Z), sau đó cho từ từ tiếp dung dịch (Y) vào. Câu 3. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm 10 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe 2O3 ( trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp Y.Cho Y tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư, thu được 2,24 lit NO duy nhất. Phần trăm khối lượng của Fe 2O3 trong X là : A.72% B.64% C.50% D.73% Câu 4. Cho sơ đồ biến đổi sau: Ca(NO3)2 → X → Y → Ca X và Y lần lượt là : A.CaCO3 và Ca(OH)2 B.CaCO3 và CaCl2 C.CaSO4 và CaCl2 D.Ca(OH)2 và CaCl2 Câu 5. Thêm m gam K vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là: A.1,17 gam B.171 gam C.1,95 gam D.1,59 gam -1- Câu 6. Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau 1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy . 2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn . 3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao 4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl , cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy Cách làm đúng là A. 1 và 4 B. Chỉ có 4 C. 1 , 3 và 4 D. Cả 1 , 2 , 3 và 4. Câu 7. Để tách nhanh Al2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al và Al2O3 mà không làm thay đổi khối lượng, có thể sử dụng các hóa chất nào sau đây? A. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH. B. Dung dịch NaOH và khí CO2. C. Dung dịch NaOH và khí NH3. D. Nước và khí Clo. Câu 8. Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là A. a=b. B. a=2b. C. b=5a. D. a< b <2a. Câu 9. Để làm sạch muối ăn có lẫn tạp chất CaCl2, MgCl2, BaCl2 cần dùng 2 hoá chất là: A. dd Na2CO3, dd HCl B dd NaOH,dd H2SO4. C dd Na2SO4, dd HCl. D. dd AgNO3, dd NaOH. Câu 10. Cho 10,8 gam hỗn hợp gồm Na và K vào 100 mL dung dịch AlCl3 1M. Sau khi kết thúc phản ứng không thu được kết tủa. Khối lượng K tối đa có trong hỗn hợp là: A. 3,9 gam. B. 7,6 gam. C. 0,975 gam. D. 19,5 gam. Câu 11. Kim loại nhôm bị oxi hoá trong dung dịch kiềm (dd NaOH). Trong quá trình đó chất oxi hoá là: A. Al. B. H2O. C. NaOH. D. H2O và NaOH. Câu 12. Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO 3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể): A. Ca(HCO3)2 B. NH4HCO3 C. NaHCO3 D. Ba(HCO3)2 -2- Câu 13. Có hai dung dịch: dung dịch A chứa 3,6 mol NaOH; dung dịch B chứa 1 mol AlCl3. Thí nghiệm 1: Đổ từ từ A vào B. Thí nghiệm 2: Đổ từ từ B vào A Kết tủa thu được sau hai thí nghiệm là A. Thí nghiệm 1 nhiều hơn thí nghiệm 2 B. Thí nghiệm 2 nhiều hơn thí nghiệm 1 C. Ở hai thí nghiệm bằng nhau D. Thí nghiệm 1 thu được kết tủa còn thí nghiệm 2 không thu được kết tủa Câu 14. Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường ? A. NaHCO3 + CaCl2 → CaCO3 + NaCl + HCl B. NaHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl + HCl C. Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2NH3 + 2H2O D. Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O Câu 15. Hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O, CaO. Hòa tan hết 51,3 gam hỗn hợp X vào nước được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y, trong đó có 28 gam NaOH. Hấp thụ 17,92 lít SO2 ( đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là. A. 60 B. 54 C. 72 D. 48 Câu 16. Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam? A. Tăng 13,2gam B. Tăng 20gam C. Giảm 16,8gam D. Giảm 6,8gam Câu 17. Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A. 1,344l lít B. 4,256 lít C. 1,344l lít hoặc 4,256 lít D. 8,512 lít Câu 18. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31,95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Hoà tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0,5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là A. 54,0 gam. B. 20,6 gam. C. 30,9 gam. D. 51,5 gam. -3- Câu 19. (Biết: C=12; O=16; H=1; N=14; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Na=23; Al=27; S=32; Cl=35,5) Thí nghiệm nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa lớn nhất ? A. Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO4. B. Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl3. C. Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3. D. Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H2SO4. Câu 20. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40% (vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H 2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là A. 50,6 B. 50,4 C. 37,2 D. 23,8 Câu 21. Một loại nước cứng có chứa Ca2+ 0,002M ; Mg2+ 0,003M và HCO-3. Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml dd Ca(OH)2 0,05M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn và kết tủa thu được gồm CaCO3 và Mg(OH)2). A. 200 ml B. 140 ml C. 100 ml D. 160 ml Câu 22. Dung dịch A chứa Ca(OH)2. Cho 0,06 mol CO2 vào A thu được 4m gam kết tủa còn cho 0,08mol CO2 thì thu được 2m gam kết tủa. Giá trị m (g) A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 23. Nung 13,4gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, thu được 6,8gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là? A. 5,8gam B. 6,5gam C. 4,2gam D. 6,3gam Câu 24. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. MgO không phản ứng với nước ở điều kiện thường. B. Mg(OH)2 tan được trong nước nóng. C. Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng. D. Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao. Câu 25. Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là: A. HCl, NaOH, Na2CO3. B. NaOH, Na3PO4, Na2CO3. C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3. -4- Câu 26. Hấp thụ hết CO2 vào dung dịch NaOH dược dung dịch A. Chia A làm 2 phần bằng nhau: - Cho dung dịch BaCl2 dư vào phần 1 được a gam kết tủa. - Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào phần 2 được b gam kết tủa. Cho biết a < b . Dung dịch A chứa: A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NaOH và NaHCO3 D. NaHCO3, Na2CO3 Câu 27. Hấp thu hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch A. Biết rằng: - cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra. - Cho dd Ba(OH)2 dư vào dung dịch A được 7,88gam kết tủa. dung dịch A chứa? (Na=23;C=12;H=1;O=16;Ba=137) A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NaOH và Na2CO3 D. NaHCO3, Na2CO3 Câu 28. Hấp thụ hết V lít CO2(đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Gía trị V, x lần lượt là? (K=39;C=12;H=1;O=16) A. 4,48lít và 1M B. 4,48lít và 1,5M C. 6,72 lít và 1M D. 5,6 lít và 2M -5-

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. Trắc nghiệm 1. Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là: A. 2,24 B. 1,12 C. 4,48 D. 3,36 2. Công thức hoá học của supephotphat kép là: A. CaSO4,Ca(H2PO4)2 . B. Ca3(PO4)2 C. Ca(H2PO4)2 D. CaHPO4 3. Cho 4,8g Cu tác dụng với HNO3 đ dư giải phóng V(l) khí NO2 (đktc) duy nhất, giá trị của V là: A. 6,72 B. 10,08 C. 3,36 D. 2,24 4. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vì khi đó: A. Muối amoni chuyển thành màu đỏ B. Thoát ra một khí không màu, mùi khai và xốc C. Thoát ra một khí không màu, không mùi D. Thoát ra một khí màu nâu đỏ 5. Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử A. 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl B. 2NH3+ H2SO4 (NH4)2SO4. C. NH3 + H2O NH4+ + OH-. D. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+. 6. Khí nào sau đây thu được khi cho N2 tác dụng trực tiếp với oxi: A. N2O3. B. NO. C. N2O. D. N2O5. 7. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra NO. Tổng hệ số cân bằng (các số là số nguyên tối giản) trong phản ứng này là: A. 16 B. 22 C. 12 D. 20 8. Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh Cu kim loại vào dung dịch HNO3 đặc A. Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu đỏ bay ra B. Không có hiện tượng gì C. Dung dịch có màu xanh, không có khí thoát ra D. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí 9. Dãy muối M(NO3)n nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra kim loại, khí NO2 và khí O2: A. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Cr(NO3)3 B. Al(NO3)3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2. C. AgNO3, Au(NO3)3, Hg(NO3)2 D. Cu(NO3)2, AgNO3, Au(NO3)3. 10. Chất nào sau đây dùng để làm khô khí NH3: A. H2SO4 đặc. B. CaO C. P2O5 D. KOH rắn. 11. Để điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm người ta đem nhiệt phân muối nào sau đây: A. NH4Cl B. NH4NO2. C. NH4NO3. D. NH4HSO4. 12. Cho 20 ml dd KOH 0,5M tác dụng với 20 ml dd H3PO4 0,3M. Sau phản ứng thu được muối nào: A. K3PO4. B. K3PO4, K2HSO4 C. KH2PO4, K2HPO4 D. KH2PO4 13. Dung dịch X chứa: NH4+, PO43-, NO3-. Để chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch X cần dùng các hoá chất theo thứ tự sau: A. Dung dịch kiềm, dung dịch AgNO3, H2SO4(l) và Cu B. H2SO4 và Cu, dung dịch kiềm, dung dịch AgNO3 C. Quỳ tím, H2SO4 và Cu D. Dung dịch AgNO3, H2SO4 và Cu, dung dịch kiềm 14. Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, HNO3. Chỉ dùng một thuốc thử, có thể nhận biết được 4 dd này, thuốc thử đó là: A. dd BaCl2. B. dd Ba(OH)2. C. dd AgNO3. D. dd NaOH II. Tự luận: Hoà tan hoàn toàn 2,64g hỗn hợp Cu,Al bằng HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí duy nhất NO2 (đktc). a. Viết các phương trình phản ứng, tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp trên. b. Đem nhiệt phân hoàn toàn hai muối thu đươc ở phản ứng trên được M(g) chất rắn A. tính M (coi hiệu suất của các phản ứng là 100%).

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. ( 4 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 16 ) Câu 1: Cho hợp chất hữu cơ R: CH3 CH3-CH - C -CH2-CH3 CH3 CH3 Số nguyên tử cacbon bậc I, bậc II, bậc III và bậc IV của R lần lượt là: A. 4; 2; 1 và 1 B. 5; 1; 1 và 1 C. 1; 1; 2 và 4 D. 1; 1; 1 và 5. Câu 2: Dãy ankan nào sau đây, khi clo hoá theo tỉ lệ mol 1:1 thì chỉ thu được một dẫn suất monoclo duy nhất: A. metan, etan, propan B. 2,2-đimetylpropan(neopentan), metan, etan C. etan, neopentan, n-butan. D. Cả 3 đều đúng. Câu 3: Chất nào có đồng phân cis-trans? A.2-metylbut-2-en. B.1,1-đibromprop-1-en. C.but-1-en D.pent-2-en Câu 4: Công thức phân tử của ankan và gốc hydrocacbon tương ứng là: A. CnH2n , -CnH2n+1 B. CnH2n+2 , -CnH2n+1 C. CnH2n+2 , -CnH2n D. CnH2n , -CnH2n+2 Câu 5: Khẳng định nào sau đây là sai: A. Bốn ankan đầu dãy đồng đẳng là chất khí. B. Khối lượng phân tử của ankan càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao. C. Các ankan đều nhẹ hơn và tan được trong nước D.Ankan tan nhiều trong dung môi hữu cơ. Câu 6: Anken có tỉ khối hơi so với N2 là 2 có công thức phân tử là: A. C5H10 B. C3H6 C.C2H4 D.C4H8 Câu 7: Chất tác dụng với HCl (hoặc HBr,HI,H2SO4) tạo ra 2 sản phẩm là: A.etilen B.but-2-en C.hex-3-en D.propen. Câu 8: Khi đốt cháy anken ta thu được : A.số mol CO2 ≤ số mol nước. B.số mol CO2 số mol nước D.số mol CO2 = số mol nước Câu 9: Lấy 0,2 mol một anken X cho vào 50gam dd brom, sau phản ứng khối lượng hỗn hợp thu được bằng 64gam. Anken X là: A.C2H4 B.C3H6 C.C4H8 D.C5H10. Câu 10: Ankađien liên hợp là: A.ankađien có 2 liên kết đôi C=C liền nhau. B.ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 2 nối đơn. C.ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách nhau 1 nối đơn. D.ankađien có 2 liên kết đôi C=C cách xa nhau Câu 11: Sản phẩn trùng hợp B  polibutađien (cao su Buna).Vậy B là: A.buta-1,3-đien B. 2-metyl-1,3-butađien C.2-metyl-buta-1,3-đien D.2-metylpenta-1,3-đien Câu 12: Công thức phân tử của một ankin là C5H8 có các đồng phân là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 6. Câu 13:Trong điều kiện thích hợp (C;600oC), axetilen tham gia phản ứng tam hợp tạo thành phân tử: A.stiren B.benzen C.toluen D.hexen Câu 14: Cho các chất (1)but-1-in (2)but-2-in (3)propin (4)buta-1,3-đien.Các chất có phản ứng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt là: A.(1),(3) B. (2),(3),(4) C. (2),(3) D. (1),(2),(4) Câu 15: Theo IUPAC: CH  C-CH2-CH(CH3)-CH3 ; có tên gọi là: A.isobutylaxetilen B.2-metylpent-2-in C.4-metylpent-1-in D.4-metylpent-1,2-in Câu16: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây: A. Màu của dung dịch bị nhạt dần, không có khí thoát ra. B. Màu của dung dịch không đổi. C. Màu của dung dịch nhạt dần và có khí thoát ra. Màu dung dịch mất hẳn và không còn khí thoát ra. PHẦN II. TỰ LUẬN. ( 6 điểm) Bài 1: ( 1,5 điểm) Hoàn thành các ptpư sau, chỉ ghi sản phẩm chính (ghi rõ điều kiện phản ứng) CH3-CH2-CH2-CH3 + Cl2 CH2=CH-CH3 +HCl CH2=CH-CH=CH2 +HBr 40 0 C t/h CH2=CH-CH3 Bài 2: ( 1,5 điểm) Trình bày cách nhận biết các lọ hóa chất mất nhãn sau: propan, but-1-en, axetilen Bài 3: ( 3 điểm) Câu 1) Cho 6,72 lit hỗn hợp gồm propan và etilen (đkc) đi qua dung dịch brôm dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brôm tăng lên 5,6gam.Tính phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp đầu. Câu 2) Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit một ankin A cần 12,32 lit O2 (đkc) a) Xác định CTPT của A. b) Xác định công thức cấu tạo đúng của A, biết A phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1( 2 đ). Cho các dd và iôn sau : H2SO4, ZnCl2, NH4Cl, NaHCO3 và dd A lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: Dung dịch Ba(OH)2.Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng( nếu có) Câu 2( 3 đ): Trộn 250 ml dung dịch A chứa HCl 0,08 (mol/l) và H2SO4 0,01 (mol/l) với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol thu được m (g) kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. a)Tính PH dd A b) Tìm m và x ? Câu 3 ( 2đ) : Nhận biết sự có mặt các iôn sau trong dd bằng phương pháp hoá học : NH4+ , CO32- , NO3- , Cu2+ Câu 4 (2đ) : Cho 250ml dd ZnSO4 1M tác dụng với V (lít) dd NaOH 2M thu được dd A và 7,92 gam chất kết tủa. Tính V (lít) dd NaOH đã dùng? Câu 5 (1đ) : Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. Tìm mối quan hệ giữa x và y ? (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1 (3đ):Viết các phương trình phản ứng để thực hiện chuỗi biến hóa sau (ghi đủ điều kiện nếu có): CH4  C2H2  C2H4  C2H5OH (1)  (2)  (3)  ↓(5) ↓(4) C6H6 CH3CH=O ↓(6) C6H5NO2 Câu 2 (2đ): Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho: a) Phenol vào dung dịch brom b) Stiren vào dung dịch Br2 Câu 3 (2đ): Viết phương trình phản ứng: a)1,1-đicloetan + ddNaOH, to b) etylbromua + dd KOH có ancol, to c) trùng hợp stiren d) đun etanol với H2SO4 đặc, 140oC Câu 4 (3đ): Cho m gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư, thấy sinh ra 2,24 lít khí (đkc). Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch Brom dư , thấy tạo ra 33,1 gam kết tủa. Xác định thành phần % theo khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp A. Cho C=12, O=16, H=1, Na=23, Br=80

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1 (2đ): Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện, cân bằng phản ứng ): C2H2  C2H4  C2H4Br2 (1)  (2)  ↓(3) ↓(4) C2H6 PE Câu 2 ( 2 đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân bieät 3 chất khí ñöïng trong 3 loï riêng biệt maát nhaõn: metan, etilen, axetilen.(Viết phương trình phản ứng minh họa) Câu 3 (2 đ): Dung dịch AgNO3/NH3 phản ứng được với các chất nào sau đây (viết phương trình phản ứng minh hoạ): But-1-in, But-2-in, Axetilen, Etilen. Câu 4 ( 1,5 đ): Viết phương trình phản ứng : a) C2H2 + H2O b) C2H5OH  C2H4  c) Trùng hợp buta-1,3-đien  polibutañien  Câu 5 (2,5đ ): Cho một anken A lội qua dung dịch brôm dư thấy có 16g Br2 phản ứng, đồng thời khối lượng của bình dung dòch Br2 tăng lên 4,2g. Tìm công thức phân tử của Anken., Viết công tức cấu tạo . Cho : C=12 , H=1 , Br = 80

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1. Cho 19, 2 g kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thu được 4,48 lit NO(đktcñ). Vậy M là: A). Mg B). Cu C). Zn D). Fe 2. Bình kín chứa 0, 5 mol H2 và 0, 5 mol N2. Khi phản ứng đạt cân bằng trong bình có 0, 02 mol NH3 được tạo thành. Hiệu suất của phản ứng tổng hợp amoniac là A). 4% B). 2% C). 6% D). 5% 3. Hỗn hợp gồm hai kim loại X và Y có hóa trị không đổi nặng 4, 04 g được chia thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tan hoàn toàn trong dung dịch loãng chứa 2 axit HCl và H2SO4 tạo ra 1,12 lit H2 (đktc). Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 chỉ tạo V lit NO (đktc) duy nhất. Tính V? A). 1,746 B). 1,494 C). 0,323 D). 0,747 4 Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch amoniac? A. HCl, P2O5 , AlCl3, CuSO4 B. NaCl, N2O5 , H2SO4 , HNO3 C. Ba(NO3)2 , KCl , ZnSO4 , H3PO4 D. FeSO4 , CuO, KCl, H2S 5. Phản ứng nào sau đây minh họa cho tính khử của NH3 ? A. 4NH3 + CuCl2 ---> (Cu(NH3)4)Cl2 B. NH3 + H2O  NH4+ + OH- C. NH3 + H2SO4 ---> NH4HSO4 D. 2NH3 + 9Fe2O3 ---> N2 + 6Fe3O4 + 3H2O 6. Các dung dịch nào sau đây có thể có hiện tượng bốc khói khi mở nắp lọ? A. Dung dịch HCl loãng, HNO3 loãng B. Dung dịch HCl đặc, HNO3 đặc C. Dung dịch HCl đặc, H3PO4 đặc D. Dung dịch HBr đặc, H2SO4 đặc 7. Dung dịch HNO3 loãng phản ứng với các chất nào sau đây thì không tạo ra khí NO? A. Fe2O3 , NaOH, CaCO3 B. Fe3O4 , Mg(OH)2 , NaHSO3 C. CuO, Fe(OH)2 , CH3COONa D. Na2O, Cu(OH)2, FeCl2 8. Hòa tan 1, 86g hợp kim của Mg và Al trong dd HNO3 loãng dư thu được 560 ml khí N2O (đktcñ). Dung dịch thu được khi đun với NaOH dư không có khí bay ra. Xác định % khối lượng của Mg và Al trong hợp kim? A. 56,45% và 43,55% B. 77,42% và 22,58% C. 25,8% và 74,2% D. 12,9% và 87,1 % 9. Trong PTN phải dùng bao nhiêu gam natri nitrat chứa 10% tạp chất để điều chế 300g dd axit nitric 6,3% ? Coi hiệu suất của quá trình đ /c 100% A. 27,62 g B. 28,33 g C. 22,95 g D. 29,54 g 10. Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% (về thể tíchv) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1, 6 M. Cô cạn dd thu được bao nhiêu g bã rắn ? A. 59 g B. 54,2 g C. 59,6 g D. 46,2 g 11. Người ta phải bảo quản P trắng bằng cách để trong một lọ chứa nước. Có thể thay thế nước bằng chất nào sau đây? A. dầu hoả B. Không có chất nào thích hợp. C. axit nitric D. benzen 12. Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm? A. Nhiệt phân muối amoni nitrit B. Phân huỷ amoniac bằng tia lửa điện C. Cho Zn tác dụng với HNO3 rất loãng D. Đốt cháy NH3 trong oxi rồi làm ngưng tụ nước 13 Trong phân tử HNO3 có bao nhiêu nguyên tố có thể làm cho HNO3 thể hiện tính oxi hóa? A. Chẳng có nguyên tố nào B. 1 C. 3 D. 2 14. Quá trình nào sau đây là tốt nhất để sản xuất axit nitric trong công nghiệp? A. N2 ---> NH3 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3 B. N2O5 ----> HNO3 C. KNO3 ---> HNO3 D. N2 ---> NO ---> NO2 ---> HNO3 15. Trong phòng thí nghiệm khi xắp xếp lại hoá chất, một bạn vô ý làm mất nhãn một lọ chứa dung dịch không màu. Bạn đó cho rằng có thể đó là dung dịch amonisunfat. Hãy chọn một thuốc thử để kiểm tra xem lọ đó có phải chứa amonisunfat hay không? A. Ba(OH)2 B. NaOH C. BaCl2 D. Quì tím 16. Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3, để thu được Fe (NO3)2 cần cho: A. Fe dư B. HNO3 dư C. HNO3 loãng D. HNO3 đặc, nóng. 17 .Đem nung một khối lượng Cu (NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng giảm 0, 54g. Khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A. 0,5g B. 0,49g C. 9,4g D. 0,94g. 18. Có ba lọ riêng biệt đựng các dung dịch:Na2SO4 , NaNO3 ,Na3PO4.Dùng thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau để nhận biết? A.Quì tím; Dung dịch BaCl2 B.Dung dịch MgSO4 ; Dung dịch BaCl2 C.Dung dịch AgNO3 D.A,B, C đều được 19. Khí NH3 không thể hiện tính khử trong phản ứng với: A.H2SO4 loãng B.HNO3 loãng C.H2SO4 đặc D.A và B 20.Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở? A. (NH4)2SO4 B. NH4HCO3 C. CaCO3 D. NH4NO2. 21.Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua dung dịch NaOH dư người ta thu được hỗn hợp khí là: A. N2, Cl2, SO2 B. Cl2, SO2, CO2 C. N2, Cl2, H2 D. N2, H2 22.A là oxit của một kim loại hoá trị m.Hoà tan hoàn toàn 1,08 gam A trong HNO3 loãng thu 0,112 lit NO (đktc) . Công thức phân tử của A là : A.Cu2O B.FeO C. A hoặc B D.Fe3O4 23.Supephotphat đơn có công thức là : A. Ca(H2PO4)2 B. CaHPO4 C. Ca3 (PO4)2 D. Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4 24.Axit HNO3 là một axit: A. có tính khử mạnh. B. có tính oxi hoá mạnh. C. có tính axit yếu D. có tính axit mạnh và tính oxi hoá mạnh. 25. Khi hoà tan khí NH3 vào nước ta được dung dịch, ngoài nước còn chứa: A. NH4OH B. NH3 C. NH4+ và OH - D. NH3 ,NH4+ và OH - 26.NO phản ứng với O2 trong không khí ở điều kiện A. thường B. áp suất cao C. nhiệt độ cao D. áp suất thấp 27.Để làm khô khí NH3 có thể dùng các hóa chất nào? A. Vôi sống B. P2O5 C.H2SO4 đặc D.cả 3 đều được 28.Cho 6, 4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc)? A. 0, 67 lít B. 1,344 lit C. 0, 896 lít D. 14, 933 lít 29.Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học? A. H3PO4 + BaO B. H3PO4 + NaCl C. H3PO4 + NH3 D. H3PO4 + KOH 30.Chất lỏng nào sau đây có thể hấp thụ hoàn toàn khí NO2 (ở điều kiện thường) ? A. dung dịch NaNO3 B. NaOH C. H2O D. dung dịch HNO3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1). Chọn định nghĩa đúng nhất liên kết đôi: a). Hai liên kết pi d). Liên kết pi b). Liên kết xichma và liên kết pi c). Liên kết xichma 2). Mục đích của phép phân tích định tính là: a). Xác định khối lương của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ. d). Xác định công thức tổn quát phân tử hợp chất hữu cơ. b). Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ. c). Xác định công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ. 3). Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam hai ankan kế cận cần 36,8 gamO2 CTPT 2 ankan là: a). C3H8 và C2H6 b). C3H8 và C4H10 c). C5H12 và C4H10 d). C2H6 và C4H10 4). Đốt cháy hoàn toàn 22 gam một ankan khối lượng CO2 thu được 66 gam CTPT ankan là a). Propan b). Etan c). Mêtan d). Butan 5). Số đồng phân của chất có công thức phân tử C4H8 là: a). 6 b). 5 c). 4 d). 7 6). Ankan khi cháy thì số tỷ số K = ( mol nước / số mol cacbonic) a). = 1 b). < 1 c). > 1 d). = 2 7). Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam hai ankan kế cận thu được (2x14,56) lít CO2 (đktc) CTPT 2 ankan: a). C2H6 và C3H8 b). C2H6 và CH4 c). C2H6 và C4H10 d). CH4 và C3H8 8). Tìm câu sai trong hợp chất hữu cơ: a). Cácbon có hóa trị 2 và 4. b). Các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và thứ tự nhất định. c). Các nguyên tử cacbon liên kết với nhau theo mạch cacbon kín và hở. d). Tính chất các chất phụ thuộc thành phần phân tử và cấu tạo hóa học. 9). Câu trả lời nào sau đây không nói nên được đặc điểm chung của hợp chất hỡu cơ: a). Số lượng nguyên tố tạo nên ít nhưng nhất thiết phải có cacbon. b). Hợp chất hữu cơ dễ cháy không bền với nhiệt. c). Phản ứng hữu cơ dễ và xảy ra nhanh. d). Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết công hóa trị. 10). Chất hỡu cơ chứa (Z) C, H, O có %C = 62,1; %H = 10,3; %O = 27.6 và M = 60 CTPT (Z) là: a). C2H4O2 b). C2H4O c). C3H8O d). C3H6O 11). Phân tích 3 gam ankan cho 2,4 gam C. Công thức nguyên của ankan là a). Butan b). Propan c). Mêtan d). Etan 12). Cho ankan có công thức: CH3 - CH(C3H7) - CH2 - CH2 - NO2 có tên gọi a). 5 - nitro - 2 - propylbutan b). 6 - nitro - 4 - mêtylhecxan c). 1 - nitro - 4 - mêtylhecxan d). Không có câu nào đúng 13). Những hợp chhát nào sau đây không phải hợp chất hỡu cơ: a). CH3Cl, C2H5Br b). NaHCO3, NaCN. c). CH3COONa, C2H4 d). C6H7N, C2H5O2 14). Cho nước tcs dụng với chât nào sau đây để thu được mêtan a). Nhôm oxit b). Nhôm cacbua c). Nhôm oxit d). Mêtyl iôtua 15). Đốt cháy hoàn toàn một hiđrôcabon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol nước số ĐPhân A là a). 1 b). 2 c). 3 d). 4 16). Hãy nêu khái niệm đúng về hoá học hữu cơ: a). Hoá học hữu cơ là nghành hoá học nghiên cứu hợp chất của C. b). Hoá học hữu cơ là nghành hoá học nghiên cứu hợp chất của C trừ CO, CO2. c). Hoá học hữu cơ là nghành hoá học nghiên cứu hợp chất của C trừ CO, CO2, Cacbonat. d). Hoá học hữu cơ là nghành hoá học nghiên cứu hợp chất của C trừ Cacbonat. 17). Chọn định nghĩa đúng nhất liên kếy đơn: a). Nhiều cặp e dùng chung tạo nên. b). Một cặp e dùng chung tạo nên. c). Một cặp e dùng chung được thay thế bằng một vạch nối. d). Một vạch nối tạo nên. 18). Điền và chỗ tróng: Các chất hữu cơ ( ....) với nhiệt và (...... a). Không bền với nhiệt và khó cháy d). Không bền với nhiệt và dễ cháy b). Bền với nhiệt và dễ cháy c). Không bền với nhiệt và dễ tan trong các dung môi hữu cơ 19). Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam hai ankan kế cận cần 36,8 gamO2 khối lượng CO2 và H2O: a). 8,8 gam CO2 và4,58 gam H2O b). 30,8 gam CO2 và16,2 gam H2O c). 44 gam CO2 và25,6 gam H2O d). 22 gam CO2 và15,2 gam H2O 20). Hỗn hợp mêtan và clo đưa vào lửa chất tạo thành a). Clorofom b). Mêtyl clorua c). Mêtylen clorua d). Cacbon và hiđroclorua 21). Một ankan có tỷ khối với không khí bằng 3,95, số đồng phân của ankan đó là a). 6 b). 5 c). 7 d). 4 22). Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong HC.HCơ a). Công thức đơn giản. b). Công thức phân tử. c). Công thức tổng quát. d). Công thức cấu tạo. 23). Trong các chất sau cặp chất nào là đồng đẳng của nhau: a). C2H5OH, CH3 -O - CH3 b). C2H5OH, CH3 - CH2 - OH c). C2H5OH, CH3 - CHO d). C2H6, CH4 và C2H4 24). Tìm câ sai trong các câu sau a). Mêtan là hiđrocacbon no b). Mêtan có phản ứng thế đăc trưng c). Mêtan không bị phân tích bởi nhiệt d). Mêtan là chất khí không mầu, không vị, nhẹ hơn không khí 25). Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng CnH2n+2 a). CH4, C6H6, C3H6, C2H6. b). CH4, C4H10, C3H6, C2H6. c). CH4, C2H4, C3H6, C2H6. d). CH4, C4H10, C5H12, C2H6. 26). Hỗn hợp mêtan và clo đưa vào bóng tối chất tạo thành a). Không phản ứng b). CCl4, HCl c). CH3Cl, HCl d). CH2C2l, HCl 27). Phân tích 0,29 gam một hợp chất hỡu cơ chứa C, H, O có %C = 62,06; %H = 10,34 khối lượng O là a). 0,16 b). 0,08 c). 0.09 d). 0,12 28). Pentan nào có thể tác dụng với Clo khí coa ÁSKT thu được 4 sản phẩm thế a). Iso - pentan b). 2 mêtyl - butan c). N - pentan d). Neo - pentan 29). Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam hai ankan kế cận thu được (2x14,56) lít CO2 (đktc) thể tích 2 ankan: a). 11,2 lít b). 13,44 lít c). 5,6 lít d). 8,4 lít 30). Cho ankan có công thức: CH3 - CH(CH3) - CH2 - CH3 có tên gọi a). Không có tên gọi nào đúng b). 2 - etylbutan c). 1 - etyl - 1 - mêtylpropan d). 3 - metylpentan 31). Chọn định nghĩa đúng nhất đồng phân: a). Là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau. b). Là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau. c). Là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau. d). Là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất hoá hoạc khác nhau. 32). Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam hai ankan kế cận cần 36,8 gamO2 khối lượng CO2 và H2O: a). 16, 2 gam nước và 30,8 gam cacbonnic b). 16, 2 gam nước và 33,0 gam cacbonnic c). 18, 9 gam nước và 30,8 gam cacbonnic d). 12, 8 gam nước và 22,88 gam cacbonnic 33). Trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử Cacbon liên kết với nhau theo: a). Mạch thẳng. b). Mạch vòng. c). Mạch thẳng, mạch nhánh và mạch vòng. d). Mạch nhánh. 34). Ankan khi cháy thì số tỷ số K = ( số mol cacbonic/ mol nước a). = 2 b). < 1 c). = 1 d). > 1 35). Liên kết ba là: a). Hai liên kết pi b). Một liên kết pi, một liên kết xichna c). Một liên kết pi, hai liên kết xichna d). Hai liên kết pi, một liên kết xichna 36). Nguyên tắc chung của phép phân tích hữu cơ là: a). Chuyển các nguyên tố C, H, N. thành các chất dễ nhận biết. b). Đốt cháy hợp chát hữu cơ thu muội đen. c). Đốt cháy hợp chát hữu cơ thu muì khét. d). Đốt cháy hợp chất hữu cơ tìm H do có hơi nước thoát ra. 37). Lí để chon mêtan không tan trong nước a). Mêtan là chất khí. b). Mêtan là phân tử có cực. c). Mêtan là không có cực. d). Mêtan là không có liên kết đôi. 38). Đốt cháy hoàn toàn một 0,86 gamhiđrôcabon no A cần vừa đủ 3,04 gam O2 số Đồng phân A là a). 8 b). 9 c). 10 d). 7 39). Một hợp chất hữu cơ (X) chứa C, H có M = 58. phân tích 1 g cho 5/29 g H. (X) chứa bao nhiêu H a). 12 b). 8 c). 6 d). 10 40). Thành phần nguyên tô trong hợp chất hữu cơ : a). Bao gồm tất cả các nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn. b). Thường có Cácbon, thường có H, hay gặp O, N, Halozen, S, P ...... c). Gồm có Cácbon, ù H, và các nguyên tố khác.. d). Nhất thiết phaỉ có Cácbon, thường có H, hay gặp O, N, Halozen, S, P ...... 41). Xét các phản ứng: I: Huỷ II: Cộng III: Thế IV: Trùng hợp Mêtan cho phản ứng nào: a). II, III b). I, IV c). I, III d). II, IV 42). Số đồng phân của chất có công thức phân tử C5H12 là: a). 3 b). 4 c). 5 d). 6 43). Cho biíet số đồng phân của C3H7Cl a). 3 b). 2 c). 4 d). 1 44). Theo thuyết cấu tạo hoá học trong phân tử hợp chất hữu cơ các nguyên tử liên kết với nhau theo: a). Theo đúng hóa trị. b). Theo đúngø trình tự nhất định. c). Theo đúng hóa trị và trình tự nhất định. d). Theo đúng số oxi hóa. 45). Chọn định nghĩa đúng nhất đồng đẳng: a). Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng khác nhau (CH2)n b). Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau c). Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng hơn kém (CH2)n d). Là hiện tượng các chất có tính chất tương tự nhau nhưng hơn kém nhau (CH2)n 46). Đ.cháy 29,2 gam hai ankan s phẩm cháy cho vào Ba(OH)2 khối lượng tâng 134,8 g. m(CO2, H2O a). 66 gam CO2 và 46,8 gam H2O b). 88 gam CO2 và 46,8 gam H2O c). 88 gam CO2 và 56,8 gam H2O d). 44 gam CO2 và 23,4 gam H2O 47). Số đồng phân của chất có công thức phân tử C5H10 là: a). 6 b). 4 c). 5 d). Tất cả đều sai 48). Số đồng phân của chất có công thức phân tử C4H9Cl là: a). 4 b). 6 c). 7 d). 5 49). Đốt cháy hoàn toàn 1,68 gam một hiđro cácbon có M = 84 thu được 5,28 g CO2. Số ng. tử C là a). 6 b). 7 c). 8 d). 5 50). Một ankan có tỷ khối với không khí bằng 3,95, CTPT của ankan đó là a). C7H16 b). C5H12 c). C6H14 d). C4H10

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut: A. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B. Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron B. Bán kính của các nguyên tố tăng dần D. Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng Câu 2: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là: A. H2, O2 B. H2, Al, Li C. O2, H2, Mg D. O2, Li, H2 Câu 3: Chất dùng để làm khô khí NH3 là: A. H2SO4 đặc B. CuSO4 khan C. Vôi D. P2O5 Câu 4: Có các tính chất sau: a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da Những tính chất của Photpho trắng là: A. a, d, e, g B. b, c, e, g C. c, d, e, f, g D. b, c, e, f, g Câu 5: Phát biểu sai về muối amoni là: A. Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường baze B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước C. Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt D. Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac Câu 6: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là: A. KOH, MgO, CuSO4, NH3 B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3 C. KOH, K2O, NH3, Na2CO3 D. NaCl, KOH, NH3, Na2CO3 Câu 7: Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric? A. Làm keo dán thuỷ tinh B. Làm thuốc nổ C. Làm thuốc nhuộm D. Làm dược phẩm Câu 8: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac: A. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm. B. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107o, độ dài liên kết NH = 0,102nm C. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm D. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm Câu 9: Đạm amoni không thích hợp cho đất: A. Phèn B. Ít chua C. Đã khử chua bằng CaO D. Chua Câu 10: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2. Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là: A. 13,6% B. 12,6% C. 16,9% D. 16,03% Câu 11: Để tách NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm H2, N2, NH3 trong công nghiệp người ta đã: A. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong dùng dư B. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng C. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng D. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch HCl dư Câu 12: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là: A. NH4Cl B. (NH4)2SO4 C. (NH2)2CO D. NH4NO3 Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm: A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, O2 , NO2 Câu 14: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là: A. AgNO3 B. NaOH C. BaCl2 D. Ba(OH)2 Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí N2 (đkc). M là: A. Zn B. Mg C. Al D. Ca Câu 16: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 70% D. 80% Câu 17: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3? A. 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B. MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O C. NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O D. CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2 Câu 18: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là: A. 2 lit B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít Câu 19: Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 gam KOH. Khối lượng các muối thu được là: A. 10,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4 B. 8,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4 C. 10,44g KH2PO4 và 12,72g K3PO4 D. 10,44g K2HPO4 và 13,72g K3PO4 Câu 20: Cho chuỗi phản ứng sau: A  B  C  D  E     Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây: A. N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B. NH3, NO2, HNO3, N2, NO C. NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D. P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2 Câu 21: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều: A. Chiều nghịch B. Không thay đổi C. Chiều tạo ra khí N2 D. Chiều thuận Câu 22: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O. A3 là 1 oxit của Nitơ có M A1 tỉ lệ = 32 M A3 23 CTPT của A1 và A3 lần lượt là: A. NH4NO3 và NO2 B. NH4NO2 và NO C. NH4NO2 và NO2 D. (NH4)2CO3 và NO2 Câu 23: Cho sơ đồ: NH3  A  B  C  D  B . Các chất A, B, C, D lần lượt là: A. N2, NO, NO2, NH4NO2 B. N2, NH3, NH4NO3, N2O C. N2, NO, NO2, NaNO3 D. Cu, Cu(NO3)2, NO2,HNO3 Câu 24: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách: A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm C. Nút ống nghiệm bằng bông khô D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút Câu 25: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18. Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là: A. 0,77M B. 1,44M C. 2,88M D. 1,22M Câu 26: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P 3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết  giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không A. 1 B. 2,3 C. 3 D. 1,3 Câu 27: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được H3NO4. P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3. Chọn lí do đúng: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho 3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O 4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4 A. 1,2 B. 3,4 C. 1,2,3 D. 2,3 Câu 28: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là: A. sp3, tứ diện không đều B. sp3, tứ diện đều C. sp2, tam giác không đều D. sp2, tam giác đều Câu 29: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là: A. Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B. Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3 C. Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D. Tan ít: N2, H2; tan nhiều: SO2, NH3 Câu 30: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là: a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng. d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu. b/ Làm protein chuyển thành màu vàng. e/ Phát quang trong bóng tối. c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa….. A. a,c,g B. c,e C. a,c,e D. b,e Câu 31:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O sau khi cân bằng lần lượt là: A. 1, 18, 1, 15, 2, 7 B. 2, 18, 2, 15, 2, 7 C. 1, 18, 1, 15, 3, 6 D. 1, 18, 1, 15, 2, 6 Câu 32: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C. Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’. Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là: A. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B. A’: HNO3, B’: HCl, HClO, C’: H2SO3 C. A’: HNO2, B’: HCl, C’: H2SO3 D. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO4 Câu 33: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ? A. NH4HCO3 B. AgNO3 C. NaNO3 D. Ca(HCO3)2 Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M. Cô cạn dd thu được bao nhiêu g bã rắn ? A. 59 g B. 54,2 g C. 59,6 g D. 46,2 g Câu 35: Cho 6,05g hỗn hợp Cu, Ag, Au tác dụng vừa đủ với dd HNO3 đậm đặc được 0,896 lit khí (0oC; 2atm)và 1,97g chất rắn. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại Cu, Ag, Au trong hỗn hợp lần lượt là: A. 35,71%, 31,75%, 32,56% B. 32,56%, 32,75%, 35,71% C. 31,75%, 35,71%, 32,56% D. 32,2%, 33,8%, 32,56% Câu 36: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2 tác dụng. Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là: A. 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B. 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3 C. 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D. 50% N2, 33,33%NH3, 16,67% H2 Câu 37 : Cho 8g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch HNO3 0,4M, khi phản ứng kết thúc thu được VA lít khí NO duy nhất (đktc). Cho 8g bột Cu tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M, khi phản ứng kết thúc thu được VB lít khí NO duy nhất (đktc). So sánh VA và VB: A. VA = VB B. VB = 2VA C. VB = 1,5VA D. VB = 3VA Câu 38:Cho các phản ứng sau : a. 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3  3CuSO4 +  Na2SO4 + 2NO + 4H2O b. Fe + 6HNO3đặc  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O  c. FeS2 + 18 HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O  1200 C   0 d. Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO t   0 e. CO2 + 2NH3 , xt (NH2)2CO + H2O f. 4Cu + 10HNO3loãng  4Cu(NO3)2 +  NH4NO3 +3H2O Các phản ứng không xảy ra là: A. a,e B. b,f C. c ,d D. e,f Câu 39: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB. Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ vào nước thì tạo lại A. CTPT của Avà B lần lượt là: A. HNO2, NO2 B. HNO3, N2O4 C. HNO3, NO2 D. HNO3, N2O5 Câu 40: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 . Lọc lấy hết kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết. Nồng độ mol/lit của dung dịch Al2(SO4)3 là: A. 1M B. 1,25M C. 0,5M D. 0,75M Cho: Al = 27, Ag = 108, Cu = 64, Pb = 207, Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, P = 31, N= 14, Ca = 40, O = 16,Au = 197

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM) 1. Xếp các chất sau theo thứ tự GIẢM dần số oxi hoá của nitơ. (1) NO (2) NO2 (3) NO3– (4) NH4Cl (5) N2 A. 3, 1, 2, 5, 4. B. 3, 2, 1,5, 4. C. 4, 5, 1, 3, 2. D. 4, 5, 1, 2, 3. 2. Thuoác thöû duøng ñeå bieát 3 dd HCl, HNO3, H3PO4 laø: A. Q tím B. Cu C. Dung dòch AgNO3 D. Cu vaø AgNO3 . 3.Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là KHÔNG đúng? A. Nitơ (N2) là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc B. Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước. C. Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước. D. Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào. 4.Hoà tan m g Ag vào dd HNO3 loãng thì thu được 0,336 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là: A. 4,86 gam. B. 1,62 gam. C. 0,54 gam. D. 3,24 gam. 5.Phân biệt dung dịch (NH4)2SO4, dung dịch NH4Cl, dung dịch Na2SO4 mà chỉ được dùng 1 hoá chất thì dùng chất nào sau đây ? A. BaCl2 B. Ba(OH)2 C. NaOH D. AgNO3 6.Phân đạm là chất nào sau đây ? A. NH4Cl B. NH4NO3 C. (NH2)2CO D. A, B, C đều đúng 7. Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3? N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H=-92kJ A. Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất cao. C.Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp. D.Tăng áp suất và tăng nhiệt độ 8.Trong các câu sau : 1- Các muối nitrat, muối moni đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2- NH3 là chất khí, mùi khai 3- H3PO4 là axit 2 nấc 4- H3PO4 là axit trung bình 5. H3PO4 là axit có tính OXH 6. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ 7. ở điều kiện thường N2 bền hơn P 8. NH3 vừa là chất khử, vừa là chất OXH Nhóm gồm các câu đúng là : A. 1, 3, 4, 6 B. 1, 2, 4, 7 C. 5, 6, 7, 8 D. 2, 3, 5, 8 9.Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử? A.NH3 + H2O  NH4+ + OH- B.2NH3+ H2SO4  (NH4)2SO4 C. 8NH3 + 3Cl2  N2 + 6NH4Cl D.Fe2+ + 2NH3 + 2H2O  Fe(OH)2 + 2NH4+ 10.Phản ứng nào dưới đây KHÔNG dùng để minh họa tính axit của HNO3? A.3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B.MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O C.NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O D.CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2 11.Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 12.Hòa tan 0,6 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì: A.Phản ứng không xảy ra B.Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol H2 C.Phản ứng xảy ra tạo 0,4 mol NO D.Phản ứng xảy ra tạo 0,3 mol NO 13.Cho dd có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa0,1 mol H3PO4. Muối thu được sau phản ứng là : A. K2HPO4 và K3PO4 B. K2HPO4 và KH2PO4 C. K3PO4 và KH2PO4 D. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 14.Chọn câu sai A.tất cả các muối đihiđrôphotphat đều tan trong nước B.tất cả các muối hiđrôphotphat đều tan trong nước C.các muối photphat trung hoà của nari, kali,amoni đều tan trong nước D.các muối photphat trung hoà của hầu hết các kim loại đều không tan trong nước 15. Axit photphoric có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây? A. Ca, Na2CO3, CaO, KOH B. Cu, AgNO3, CaO, KOH C. Ag, AgCl, MgO, NaOH D. Cu, AgNO3, CaO, KOH 16.Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 PHẦN 2. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM) Câu 1 (1,5điểm). Cho các chất N2, NH3, NO, NH4NO3. a) Vẽ sơ đồ pứ xảy ra giữa các chất trên ( 4 pt) b)Viết pt pứ theo sơ đồ trên, ghi rõ điều kiên pứ(nếu có) Câu 2 (0,5 điểm). Hoàn thành và cân bằng pứ sau: Ca + HNO3(loãng) N2 +…+….. Câu 3 (2 điểm). Hoà tan hoàn toàn 5,58 g hỗn hợp hai kim loại Al và Mg trong 200ml dung dịch HNO3 loãng thu được 4,032 lit khí NO (đktc) duy nhất và dung dịch A. a) Xác định khối lượng (g) của Al và Mg trong hỗn hợp đầu. b) Xác định nồng độ mol của ddHNO3 đã dùng ở trên, biết rằng dung dịch A còn có thể hoà tan được 2,6 g Zn và sinh ra khí N2O .(cho biết: Al=27, Mg=24, Zn=65, Ag=108)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I, Phần trắc nghiệm: (2đ) Câu 1. Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32-  CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ? 1. CaCl2 + Na2CO3 2.Ca(OH)2 + CO2 3.Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + K2CO3 A. 1 và 2. B. 2 và 3. C. 1 và 4. D. 2 và 4. Câu 2. pH của dung dịch NaOH 0.001M? A: 3 B: 11 C:2 D: 12 Câu 3: Theo A-rê-ni-ut: A, axit là chất khi tan vào nước phân li ra anion OH- B, axit là chất khi tan vào nước phân li ra cation H+ C, axit là chất có khả năng cho proton H+ D, axit là chất có khả năng nhận proton H+ Câu 4. Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là A. Na+, NH4+, SO42-, Cl-. B. Ba2+, Al3+, NO3-, SO42-. C. Ag+, Mg2+, NO3-, OH- . D. Fe2+, Ag+, Cl-, CH3COO-. Câu 5: Tích số ion của nước là? A. [H+][OH-]=10-14 B. [H+][OH-]=1014 C. [H+][OH-]=10-7 D. [H+][OH-]=10- 4 Câu 6: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ? A. HCl  H+ + Cl-. B. CH3COOH  CH3COO- + H+ . C. H3PO4 3H+ + 3PO43- . D. Na3PO4  3Na+ + PO43- . Câu 7: Trong dung dịch HCl (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ? A. 2. B. 3 . C. 4. D. 5. Câu 8: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ? A. H2SO4, Cu(OH)2, NH3. B. HCl, Fe(OH)3, NaOH. C. HNO3, BaCl2, Mg(OH)2 D. H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2. II, Phần tự luận: (8đ) Câu 1: Viết PTPT, PT ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau: 1, FeSO4 + KOH 2, Cu(OH)2 + NaOH 3, NaOH + HCl 4, CaCl2 + AgNO3 5, BaCO3 + H2SO4 6, CuSO4 + Na2S Câu 2: Bằng phản ứng hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau: HNO3, NaCl, Ba(OH)2, Ca(NO3)2. Câu 3: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M , thu được m gam chất rắn và dung dịch X. A, Tính nồng độ các ion trong dung dịch X? B, Tính pH, xác định môi trường dung dịch sau phản ứng? C, Để trung hòa dung dịch X cần dùng bao nhiêu lít dung dịch HNO3 có pH = 3?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu1:(2 đ) a) Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ ĐK nếu có): Al C3 (1) CH 4 ( 2) C2 H 2 (3) CH  C  CH  CH 2 ( 4) CH 2  C  CH  CH 2     Cl (5) (7) etilenglyc ol (5) C2 H 4  buta  1,3  dien (8) caosubuna  b) Từ CaCO3 và các chất vô cơ cần thiết. Viết phương trình phản ứng điều chế PVC. Câu 2:(2 đ) Công thức đơn giản nhất của một hidrocacbon A là (CH2)n. Biết ở điều kiện bình thường A ở thể khí và d A  21 H2 a) Tìm CTPT của A b) Tìm CTCT đúng của A, biết A có đồng phân hình học cis-trans. Câu 3:(1 đ) Khi cho hợp chất 2,3 – đimetylbutan phản ứng với Cl2 theo tỉ lệ 1:1 có chiếu sáng thu được bao nhiêu sản phẩm đồng phân. Viết phương trình phản ứng. Câu 4:(3 đ) Khi đốt cháy 1,8(g) một ankan A, người ta thấy trong sản phẩm tao thành khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 2,8(g) a) Xác định CTPT của A b) Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của A Câu 5:(2 đ) Dẫn 3,36(l) hỗn hợp A gồm propin và etilen đi vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH4 thấy còn 0,840(l) khí thoát ra và có m(g) kết tủa a) Tính % thể tích khí trong hỗn hợp A b) Tính m. ---Hêt---

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Cho 14g hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng lien tiếp di qua dung dịch Br 2 thấy làm mất màu vừa đủ dd chứa 64g Br2.Công thức phân tử của các an ken là: A. C3H8,C4H8 B.C2H4, C3H6 C.C4H10,C5H10 D. C5H10,C6H12 Câu 2: Dẫn hỗn hợp gồm etan, eten ,etin và butadiene lần lượt đi qua bình 1 đựng đ AgNO3/dd NH3 dư, sau đó qua tiếp bình 2 đựng dd Br2 dư, thaays thoát ra khí X.Khí X thoát ra là: A. butadien B. etin C. etan D. eten Câu 3: Cho các chất Br2,H2, HCl, HNO3. Số lượng chất tham gia phản ứng (đk đủ) với benzene là: A.3 B.2 C.5 D.1 Câu 4: Công thức đơn giản nhất của một hidrocacbon là C nH2n+1.Hidrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của : A. ankyl B.ankan C.anken D. ankin Câu 5:Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyen tử cacsbon và có cùng số mol.Hỗn hợp A làm mất màu vừa đủ 1,6g dd brom trong CCl4. Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thì thể tích khí CO2 thu được bằng thể tích của 1,28g õi ở cùng điều kiện.CTPT của anken và ankan là: A.C3H8, C3H6 B. C4H10, C4H8 C.C2H6, C2H4 D.C5H12,C5H10 Câu 6: Ankin nào sau đây không tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3? A. Pent-1-in B. Axetilen C. Propen D.But-2-in. Câu 7: Để điều chế 52g benzen bằng axetilen với hiệu xuất 80% người ta phải dung lượng axetilen(đkc) là: A.56 lit B.16,48 lit C. 18,67 lit D.44,8lit Câu 8: Cho các chất sau etilen, axetilen, metan lần lượt phản ứng với dd brom, ddAgNO3/NH3, HCl dư.Có bao nhiêu phản ứng xảy ra? A. 7 B.6 C.5 D.4 Câu 9: Cho anken có tên gọi 2,3,3-trimetylpent-1-en.CTPT của anken đó là: A.C8H16 B.C7H16 C.C8H14 D.C7H14 Câu 10:Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít C3H6 (đkc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua dd nước vôi trong dư thì thấy khối lượng bình tăng là m gam.Gía trị m gam: A.37,2 B. 18,6 C. 13,2 D. 8,4 Câu 11:Đốt cháy hoàn toàn 1lit hỗn hợp khí gồm C2H2 và hidrocacabon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (cùng đk).CTPT của X là: A. CH4 B. C2H4 C. C3H8 D.C2H6 Câu 12: Thuốc thử duy nhất dung để phân biệt benzen, toluen, stiren là: A. dd KMnO4 B. HCl C.HNO3 D. dd brom Câu 13:Axxetilen có thể điều chế bằng cách nào sau đây? A. khử nước của etylic B. cho Al4C3 hợp nước C. nhiệt phân CH4 Ở 15000C D. Đun natri axetat vowisvooi tôi xút Câu 14: Trong phân tử ankin X, hidro chiếm khối lượng 11,76% khối lượng.Số đồng phân cấu tạo của ankin X là: A. 3 B. 5 C.4 D.2 Câu 15: C4H8 có bao nhiêu đồng phân (kể cả đồng phân hình học); A. 5 B. 7 C.6 D.4 Câu 16:Câu nào sau đây sai? A. Ankin tương tự anken đều có đồng phân hình học B. Hai ankin đầu dãy không có đồng phân C. Ankin có số đồng phân ít hơn anken(có cùng số nguyên tử cacbon) D. Butin có hai đồng phân vị trí nhóm chức Câu 17: Dẫn hỗn hợp gồm 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C3H4 vào dd AgNO3/NH3 đư thấy tạo ra m gam kết tủa.Gía trị của m là; A. 10,8 B.14,7 C. 21,6 D.29,4 Câu 18: Hidrocacbon không làm mất màu dd brom ở nhiệt đọ thường.Tên gọi của X là: A.xiclopropan B.etilen C. xiclohexan D. stiren Câu 19: Hidrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol.Hai anken đó là: A.eten và but-2-en B. 2-metylpropen và but -1-en C. eten và but -1-en D. propen và but -2-en Câu 20: Dẫn hỗn hợp gồm etilen và but-1-en đi vào dd AgNO3/NH3 dư có hiện tượng gì xảy ra? A. Không có kết tủa vàng nhạt và có khí thoát ra B. Không có kết tủa vàng nhạt và không có khí thoát ra C. Có kết tủa vàng nhạt và không có khí thoát ra D. Có kết tủa vàng nhạt vag co khí thoát ra

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Dãy nào sau gồm các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử A. SO2, HNO3, Na B. N2, P, S C. H2S, O3, P D. N2, NH3, P Câu 2: Dãy số oxi hóa của phot pho trong hợp chất là: A. 0, +3, +5 B. -3, 0, +5 C. -3, +2, +5 D. -3, +3, +5 Câu 3: Cho vào bình kín 1(l) N2 và 4(l)H2 với xúc tác, nhiệt độ thích hợp. Sau phản ứng thấy tạo 1,5(l) NH3(Thể tích các khí đo ở đktc). Hiệu suất phản ứng là: A. 75% B. 50% C. 70% D. 56,25% Câu 4: Tính chất hóa học của amoniac là: A. Tính oxi hóa và axit B. Tính khử và oxi hóa C. Tính bazơ yếu D. Tính bazo và khử Câu 5: Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu)? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch axit HNO3. C. Dung dịch FeCl3. D. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. Câu 6: Thuốc thử để phân biệt các dung dịch :NH4Cl, NH4NO3, Na3PO4 là: A. NaOH B. AgNO3 C. NaCl D. Quỳ tím Câu 7: Chỉ ra nội dung sai : A. Phân tử nitơ rất bền. B. Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động. C. Tính oxi hoá là tính chất đặc trưng của nitơ. D. Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất. Câu 8: Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối A. NaHCO3 B. NH4HCO3 C. Na2CO3 D. (NH4)2CO3 Câu 9: Để làm khô khí NH3 bị lẫn hơi nước, ta có thể dùng A. H2SO4 đặc. B. P2O5. C. CaO khan. D. Ba(OH)2 đặc. Câu 10: Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối : A. NH4NO3 B. (NH4)2CO3 C. NH4NO2 D. (NH4)2SO4 Câu 11: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?  NH4Cl   o A. NH3 + HCl B. 2NH3 + 3CuO t N2 + 3Cu + 3H2O C. NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH- D. 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 Câu 12: Cho 0,2(mol) axit H3PO4 tác dụng đủ với 0,5(mol) NaOH. Muối nào được tạo thành. A. Na2HPO4, NaH2PO4 B. Na3PO4 C. NaH2PO4 D. Na2HPO4, Na3PO4 Câu 13: Có thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bình làm bằng vật liệu nào sau đây: A. Cu B. Ag C. Fe D. Zn Câu 14: Công thức hoá học của supephotphat kép là A. Ca3(PO4)2. B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. C. Ca(H2PO4)2. D. CaHPO4. Câu 15: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của A. K2O B. K+ C. KCl D. K Câu 16: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất A. KNO2, N2 và O2. B. KNO2 và NO2. C. KNO2 và O2. D. KNO2, N2 và CO2. II-TỰ LUẬN Câu 1: (3,0 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện nếu có) (NH4)2SO4 (1)  NH3 ( 2)  N2  NO2  HNO3 ( 3) ( 4) (5)  Fe(NO3)2  ( 6) f(OH)2 Câu 2: (3,0 điểm) Hoà tan hết 12 g hợp kim Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng được 11,2 lít khí NO2 (đktc). Tính % m Fe trong hợp kim Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng ? ( Fe=56 , Cu=64 , N=14 , O=16 ) ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Chỉ ra nội dung sai : A. Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất. B. Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động. C. Tính oxi hoá là tính chất đặc trưng của nitơ. D. Phân tử nitơ rất bền. Câu 2: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh? A. NH3 + H2O ↔ NH4+ + OH- B. NH3 + HCl  NH4Cl   N2 + 3Cu + 3H2O D. 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 o C. 2NH3 + 3CuO t Câu 3: Tính chất hóa học của amoniac là: A. Tính oxi hóa và axit B. Tính bazơ yếu C. Tính khử và oxi hóa D. Tính bazo và khử Câu 4: Để làm khô khí NH3 bị lẫn hơi nước, ta có thể dùng A. H2SO4 đặc. B. CaO khan. C. P2O5. D. Ba(OH)2 đặc. Câu 5: Cho 0,2(mol) axit H3PO4 tác dụng đủ với 0,5(mol) NaOH. Muối nào được tạo thành. A. Na3PO4 B. Na2HPO4, Na3PO4 C. Na2HPO4, NaH2PO4 D. NaH2PO4 Câu 6: Cho vào bình kín 1(l) N2 và 4(l)H2 với xúc tác, nhiệt độ thích hợp. Sau phản ứng thấy tạo 1,5(l) NH3(Thể tích các khí đo ở đktc). Hiệu suất phản ứng là: A. 70% B. 50% C. 56,25% D. 75% Câu 7: Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối A. NH4HCO3 B. NaHCO3 C. (NH4)2CO3 D. Na2CO3 Câu 8: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của A. K+ B. K C. KCl D. K2O Câu 9: Có thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bình làm bằng vật liệu nào sau đây: A. Ag B. Zn C. Fe D. Cu Câu 10: Thuốc thử để phân biệt các dung dịch :NH4Cl, NH4NO3, Na3PO4 là: A. Quỳ tím B. AgNO3 C. NaCl D. NaOH Câu 11: Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối : A. (NH4)2SO4 B. (NH4)2CO3 C. NH4NO3 D. NH4NO2 Câu 12: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất A. KNO2 và O2. B. KNO2, N2 và O2. C. KNO2, N2 và CO2. D. KNO2 và NO2. Câu 13: Dãy nào sau gồm các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử A. N2, P, S B. SO2, HNO3, Na C. H2S, O3, P D. N2, NH3, P Câu 14: Công thức hoá học của supephotphat kép là A. CaHPO4. B. Ca3(PO4)2. C. Ca(H2PO4)2. D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Câu 15: Dãy số oxi hóa của phot pho trong hợp chất là: A. 0, +3, +5 B. -3, 0, +5 C. -3, +2, +5 D. -3, +3, +5 Câu 16: Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu)? A. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch axit HNO3. D. Dung dịch FeCl3. II-TỰ LUẬN Câu 1: (3,0 điểm) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện nếu có) NH4Cl (1)  NH3 ( 2)  N2  NO2  HNO3 ( 3) ( 4) (5)  Cu(NO3)2  ( 6) Cu(OH)2 Câu 2: (3,0 điểm) Hòa tan 30,0 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Cu, CuO bằng 1,50 lít dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít NO2 (ở đktc). a) Xác định thành phần % về khối lượng CuO có trong hôn hợp X. b) Tính nồng độ mol của HNO3 tham gia phản ứng. ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1/Đốt cháy hết a gam một hiđrôcácbon thể khí ở nhiệt độ thường thu được 13,2 gam CO2 .Mặt khác a gam Y làm mất màu dung dịch chúa 32 gam Brôm.Công thức phân tử của Y là : A.C3H4 B.C2H2 C.C3H6 D.C4H8 2/Cho 2,24 lít anken lội qua dung dịch Brôm thấy khối lượng bình tăng 5,6 gam Anken có công thức phân tử là : A.C2H4 B.C3H6 *C. C4H8 D. C4H10 3/ Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrôcácbon thu được 44gam CO2và 18gam H2O.Giá trị của m là : A.32gam B.6,4 gam C.12,8gam D.14 gam 4/ 8,4 gam hiđrôcácbon có thể kết hợp với 3,6 lít H2 (ĐKTC) có xúc tác Ni. Khi ôxi hoá hiđrôcacbon đó bằng dung dịch KMnO4 thu được một hợp chất duy nhất .Công thức cấu tạo của hiđrôcacbon đó là : A.CH2=CH-CH2-CH3 B.CH3-CH=CH-CH3 C. (CH3)2C=CH2 5/ Có thể thu được bao nhiêu anken khi tách HClkhỏi tất cả các đồng phân của C4H9Cl? A.3 B.4 C5 D.6 6/ Một hỗn hợp A gồm một ankan và một anken .Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2.Tỉ số T=a/b có giá trị trong khoảng nào ? A. 0,5 X-> But-2-en Công thức cấu tạo của X có thể là : A.CH3-CH2-CH2-CH3 B. CH3-CH2-CH2-CH2-Br C. CH3-CH2-CHBr-CH3 D. CH2Br-CHBr-CH2-CH3 11/Đốt cháy hoàn toàn m gam 2 hiđrôcacbonthu được 17,6gam CO2và 14,4gam H2O, m có giá trị là : A.32 gam B.6,4 gam C. 13 gam D.14 gam 12/ Cho isopren phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ1:1 về số mol. Hỏi có thể thu được tối đa mấy sản phẩm cùng côn thức phân tử C5H8Br2 ? A.1 B.2 C.3 D.4 13/Cho X,Y,Z là 3 hiđrôcacbon thể khí ở điều kiện nhiệt độ thường .Khi phân huỷ mỗi chất đều cho C, H2.Thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích hiđrôcacbon bị phân huỷ và X,Y,Z không phải là đồng phân của nhau .Công thức phân tử của 3 chất trên là : A. CH4,C2H4,C3H4 B. C2H6,C3H6,C4H6 C. C2H4,C2H6,C3H8 D. C2H2,C3H4,C4H6 14/Cho các phản ứng sau : CH3-CH=CH2+ ICl ? CH3-CH=CH2 + HBr ? Sản phẩm chính của phản ứng là : A. CH3-CHCl-CH2I ; CH3-CHBr-CH3 B.CH3-CHCl-CH2I ; CH3-CH2-CH2Br C.CH3CHCl-CH2I ; CH3-CH2-CH2Br D.CH3-CHCl-CH2I ; CH3-CH2-CH2Br 15/Tiến hành phản ứng tách H2O 4,6 gam ancol etylic trong H2SO4 đun nóng ở 170oC thu được 1,792 lít khí etilen (ĐKTC).Hiệu suất phản ứng là : A.60% B.70% C.80% D.90% 16/Phản ứng của CH2=CH-CH3 với Cl2 ( ở 500oC) cho sản phẩm chính là : A.CH2Cl-CHCl-CH3 B. CH2=CCl-CH3 C. CH2=CH-CH2-Cl D. CH3-CH=CHCl 17/Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 ở nhiệt độ thường .Sản phẩm là: A.CH3-CH2-OH B.CH3-CH2OSO3H C. CH3CH2SO3H D.CH2=CHSO4H 18/ Đốt cháy một hiđrôcacbon Xvới một lượng vừa đủ O2.Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua hệ thống làm lạnh thì thấy thể tích giảm đi một nửa .X thuộc dãy đồng đẳng nào ? A. Ankan B.Anken C.Ankin D.Xicloankan 19/ Khi đốt cháy một thể tích hiđrôcacbon X cần 6 thể tích O2,sinh ra 4 thể tích CO2 ,X có thể làm mất màu dung dịch Br2 và kết hợp với H2 tạo thành một hiđrôcacbon no mạch nhánh .X có thể là : A.(CH3)2C=CH2 B.CH3-CH=C(CH3)2 C. (CH3)2CH-CH=CH2 D.CH C-CH(CH3)2 20/Cho etilen tác dụng với H2SO4 loãng, đun nóng sản phẩm chính là : A.CH3CH2OH B.CH3CH2SO4H C.CH3CH2SO3 D.CH2=CH-SO4H

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Cho 100 ml dd NaOH 1 M tác dụng với 50 ml dd H3PO4 1 M, dd muối thu được có nồng độ mol là: A.  0,66M B.  0,22 M C.  0,55 M D.  0,33 M Câu 2: Nhận định nào sau đây không phải của Photpho trắng: A. phát quang trong bóng tối. B. rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da. C. rất dễ hút ẩm, bền ở nhiệt độ thường. D. cấu tạo dạng phân tử P4. Câu 3: Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là A. AgNO3. B. Quì tím. C. NaOH. D. KOH. Câu 4: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là: A. CuSO4 khan B. H2SO4 đặc C. CaCl2 khan D. KOH rắn. Câu 5: Amoniac trong phản ứng nào sau đây không phải là chất khử? A. NH3 + HCl  NH4Cl. B. 2NH3 + 3CuO  Cu + N2 + 3H2O. C. NH3 + Cl2  N2 + HCl. D. NH3 + O2  N2 + H2O. Câu 6: Cho m (g) nhôm phản ứng với axit HNO3 thì thu được 2,24l khí NO(đktc). Vây m(g) nhôm đã phản ứng là A. 2,7g. B. 0,27g C. 1,35g. D. 5,4g. Câu 7: Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thì tổng hệ số cân nằng của phản ứng là. A. 9. B. 12. C. 11. D. 10. Câu 8: Cho phản ứng Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + H2O. Tổng các hệ số cân bằng là: A. 5. B. 8. C. 10. D. 9. Câu 9: Số oxi hóa của photpho trong các ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là A. +3, +5, -5, +3. B. -3, +5, +5, +3. C. +3, +5, +5, +3. D. +3, +5, +5, -3. Câu 10: Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion : NH4+, HNO3, NO2, NaNO2.lần lượt là: A. -3, +5, +2, +3. B. -3, +5, +4, +4. C. -3, +3, +4, +5. D. -3, +5, +4, +3. Câu 11: Khí nào sau đây thu được khi cho phản ứng trực tiếp giữa nitơ và oxi? A. NO. B. N2O5. C. N2O3. D. N2O. Câu 12: Muối nào sau đây không tan trong nước? A. Ca(HPO4). B. (NH4)3PO4. C. Na3PO4. D. Na2HPO4. Câu 13: Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dd HCl, HNO3, H3PO4 là: A. dd AgNO3 B. Cu C. Cu và H2SO4. D. quỳ tím Câu 14: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với chất nào sau đây: A. Al(OH)3 B. NaOH C. Cu(OH)2. D. Fe(OH)3. Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng A. Nitơ khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường. B. Nitơ không duy trì sự hô hấp và sự cháy. C. Trong phân tử nitơ gồm 1 nguyên tử. D. Nitơ là chất khí không màu, không mùi, không vị. Câu 16: Cho phản ứng : Fe + HNO3  X + NO2 + H2O. Vậy X là: A. Fe(NO3)2. B. Fe2(NO3)3. C. Fe(NO2)3. D. Fe(NO3)3. Câu 17: Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A. Ca(H2PO4)2 B. Ca3(PO4)2 C. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4 Câu 18: Phân đạm ure thường chứa 46% N. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A. 152,2 B. 200,0 C. 160,9 D. 145,5 Câu 19: Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây? A. NH4NO3. B. NO2. C. H2. D. NO. Câu 20: Loại phân nào có hàm lượng đạm lớn nhất? A. NH4NO3 B. (NH2)2CO C. Ca(NO3)2 D. (NH4)2SO4 Câu 21: Cho 44g NaOH phản ứng xảy ra hoàn toàn với dd chứa 359g H3PO4 thu được muối. Khối lượng muối thu được là A. Na2HPO4: 14,2g và Na3PO4: 49,2g B. Na2HPO4: 15g và Na2HPO4: 14,2g C. NaH2PO4: 49,2g và Na2HPO4: 14,2gD. Na2HPO4: 49,2gvà Na3PO4: 14,2g Câu 22: Trong dd axit photphoric có các ion và phân tử( không kể tới sự điện li của nước): A. H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4. B. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4. C. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-. D. H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4. Câu 23: Cho các phản ứng: 1. 3P + 3Mg  Mg3P2. 2. 6P + 5KClO3  3P2O5 + 5KCl. Chứng tỏ P có tính. A. oxi hóa. B. khử. C. oxi hóa và khử. D. không có tính oxi hóa hay khử. Câu 24: Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế HNO3 từ các cặp chất nào sau đây? A. NaNO3 và HCl. B. NaNO2 và H2SO4. C. NaNO3 và H2SO4. D. NaNO2 và HCl. Câu 25: Khi axit H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại muối? A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 26: Thể tích khí N2 khi tác dụng với H2 thì thu được 22, 4 lít khí NH3.( tất cả các khí đo ở đktc). Thể tích khí của N2 và H2 đã phản ứng là. A. 11,2 (l) và 33,6 (l). B. 33,6 (l) và 11,2(l). C. 22,4(l) và 22,4(l). D. 22, 4(l) và 11,2 (l). Câu 27: Cho 100ml H3PO4 1M tác dụng với 300ml NaOH 1M thì thu được m(g)muối. vậy m(g) là A. 49,2g. B. 16,4g. C. 8,2g. D. 32,8g. Câu 28: Các kim loại nào sau đây thụ động với HNO3(đặc , nguội)? A. Ag, Mg. B. Mg, Zn. C. Zn, Cu. D. Fe, Al. Câu 29: Nhật xét đúng. A. Tất cả các muối amoni đều khó tan trong nước. B. Muối amoni phản ứng với kiềm nóng giải phóng khí NH3. C. Hầu hết muối amino rất bền với nhiệt. D. Các muối amino là chất điện li yếu. Câu 30: Nếu cho 1 mol H3PO4 tác dụng với 1mol NaOH thì thu được muối A. Na2HPO4. B. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. NaH2PO4. D. Na3PO4. Câu 31: Hãy cho biết nitơ trong phản ứng nào sau đây đóng vai trò chất khử? A. N2 + 3H2 2NH3. B. N2 + O2 2NO. C. 3Mg + N2  Mg3N2. D. N2 + 2Al  2AlN. Câu 32: Trong công nghiệp , Nito tinh được điều chế từ: A. NH3 và O2 B. không khí C. NH4NO2 D. kim loại và HNO3 Câu 33: Đem nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, đem cân lại thấy khối lượng giảm 54g. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A. 94g B. 49g C. 98g D. 50g Câu 34: Để nhật biết ion NO3-, thì người ta sử dụng các chất. A. Quì tím. B. Mg và HCl. C. Zn và HCl. D. Cu và H2SO4(loãng). Câu 35: Khi nhiệt phân muối NH4HCO3  X1 + X2 + X3. Vậy X1, X2, X3 là? A. NH3, CO, H2O. B. NH3, CO2, H2O. C. NH3, C, H2O. D. N2, CO2, H2O.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Phần trắc nghiệm (3đ ) 1/ Nung một lượng muối Cu(NO3)2. Sau một thời gian, để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Số mol khí thoát ra (đktc) trong quá trình này là: a 0,25 mol b 1,25 mol c 1 mol d 2 mol 2/ Để điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3. Xem toàn bộ quá trình điều chế có hiệu suất 80% thì lượng dung dịch HNO3 63% thu được là: a 120 tấn b 60 tấn c 100 tấn d 80 tấn 3/ Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxít của nitơ: NO, NO2, NxOy. Biết %VNO = 45%; %VNO2 = 15%; %mNO = 23,6%. Công thức của NxOy là: a N2O3 b N2O4 c N2O dN2O5 4/ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp bột Fe và Cu vào 200g dung dịch HNO3 thoát ra 8,96 lớt NO2 (đktc). Vậy nồng độ % của dung dịch HNO3 là: a 25,2% b 23,8% c 15,4% d 18,9% 5/ Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối so với không khí là 0,293. Thành phần % theo thể tích của hai khí trong hỗn hợp lần lượt là: a 40% và 60% b 75% và 25% c 25% và 75% d60% và 40% 6/ Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro là RH3. Trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về khối lượng. R là: aN bP c Sb d As  C   D  o 7/ Cho các phản ứng sau: A+B t , xt (khí) C + HCl Zn + HCl   E+B D + AgNO3   F+G A, B, C, D, E, F, G lần lượt là: 1 a NH3, H2, N2, NH4Cl, ZnCl2, NH4NO3, AgCl. b N2, H2, NH3, NH4Cl, ZnCl2, NH4NO3, AgCl c H2, N2, NH3, NH4Cl, ZnCl2, NH4NO3, AgCl. d NH3, N2, H2, NH4Cl, ZnCl2, NH4NO3, AgCl 8/ Khi hoà tan NaHCO3 nguyên chất vào nước thì dung dịch thu được có pH khác 7. Điều nào dưới đây là nguyên nhân của hiện tượng này? a Ion HCO3- làm cho dung dịch có tinh axit. b Ion HCO3- cho proton, H2O nhận proton thành ion H3O+ trong dung dịch. c Ion HCO3- nhận proton từ H2O giải phóng ion OH- trong dung dịch. d Ion Na+ làm cho dung dịch có tính bazơ. 9/ Trộn V1 lítt dung dịch axit mạnh cú pH=5 với V2 lít bazơ mạnh có pH=9 theo tỉ lệ thể tích như thế nào để dung dịch thu được có pH=6? V1 V1 10 V1 11 V1 9 2    a V2 b V2 11 c V2 9 d V2 11 10/ Cho các dung dịch X1: CH3COONa; X2: NH4Cl; X3: Na2CO3; X4: NaHSO4. Các dung dịch có pH>7 là: a X2, X3, X4 b X1, X3 c X3, X4 d X2, X4 Phần tự luận Câu 1. Hoà tan 15,15 g Al và Zn trong HNO3 loãng thu được 2,464 lít hỗn hợp gồm N2 và N2O (đktc) có tỷ khối hơi đối với H2 là 21,17. Tìm khối lương Al và Zn? Câu 2.. Hoà tan hết 5,6g Fe hết trong dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được dung dịch muối và 2,24(l) khí X nguyên chất thoát ra ở đkc. Xác định khí X ? Câu 3/Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO3 , đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 0,75 gam chất rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO2 thoát ra. Giá trị của m là ? 2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1. Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng A. anken. B. .ankan. C. ankin. D. xicloankan . Câu 2. / Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ,axetilen tham gia phản ứng nhị hợp tạo ra: A. .xiclobuten. B. Vinylaxetilen C. buta-1,3-đin D. buta-1,3-đien Câu 3. Những hợp chất nào sau đây có thể có đồng phân hình học (cis-trans) CH3CH = CH2 (I) ; CH3CH = CHCl (II) ; CH3CH = C(CH3)2 (III) H3C CH3 H3C Cl C C ( IV) C C (V) C2H5 C2H5 C2H5 H A. (II), (IV), (V) B. (I), (IV), (V) C. (III), (IV) D. (II), III, (IV), (V) Câu 4. Để làm sạch etilen có lần metan ta cho hỗn hợp tác dụng lần lượt với : A.dd AgNO3 / NH3 , HCl B. brom , Zn C. HCl ,dd AgNO3 / NH3 D. Zn, brom Câu 5. Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ? A. CO, CaC2 ,KHS B. CH3Cl , C6H5Br ,CH3COOH C. CO2 , CaCO3 ,NaHCO3 D. NaHCO3 , NaCN ,Ca(HCO3)2 Câu 6. Muốn biết chất hữu cơ X là loại chất gì phải dựa vào loại công thức nào sau đây ? A. Công thức phân tử B. Công thức tổng quát C. Công thức đơn giản D. Công thức cấu tạo Câu 7. Các nhận xét nào sau đây sai; A. các monoxicloankan đều có liên kết đơn và mạch vòng B. các monoxicloankan.đều có liên có liên kết đơn. C. Các monoxicloankan đều có công thức phân tử CnH2n D. Các chất cócông thức phân tử CnH2n đều là các monoxicloankan. Câu 8. Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo A. 6 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 9. Trong các phản ứng sau , phán ứng nào không phải là phản ứng thế ? (1) C2H6 + Cl2 as C2H5Cl + HCl  (2) C2H4 + Cl2 as C2H4Cl2  t, xt   H 2 SO4daëc,t    o 0 (3) C3H4 + AgNO3 + NH3 ,p C3H3Ag + NH4NO3 (4) C2H5OH C2H4 + H2O A. 2 B. 1,2 ,4 C. 2, 4 D. 4 Câu 10. Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là: A. CnH2n-2 (n ≥2) B. CnH2n+2 (n≥2) C. CnH2n-2 (n≥3) D. CnH2n-2 (n≥1) II. Tự luận 1.) Hoàn thành chuỗi biến đổi hoá học sau (ghi rõ điều kiện phản ứng ) CH3COONa → CH4 → C2H2 → C2H4 → P.E 2).Dẫn hỗn hợp X gồm C2H4 và C3H4 lội qua dd AgNO3 / NH3 dư thấy xuất hiện kết tủa vàng nhạt , sau đó tiếp tuc nhỏ vào đó dd HCl dư thấy thoát ra chất khí và tủa màu vàng chuyển dần sang tủa màu trắng . Giải thích hiện tượng trên . 3). Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon đồn đẳng kế tiếp nhau . Hấp thụ thoàn toàn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 39g chất kết tủa và khối lượng bình tăng 26,16g a. Xác định dãy đồng đẳng của các hiđrocacbon b. Tính a (g) c. Lập công thức phân tử của các hiđrocacbon

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I/TNKQ:(5 điểm) Học sinh chọn một phương án đúng trong các câu hỏi sau: 1. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng NaOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 21,6g và bình 2 tăng 33g. m có giá trị là: A / 11,0g B / 12,6g C / 11,4g D / 14,6g 2. Hiđrocabon X có 25% H về khối lượng. CTPT của X là: A / CH4 B / C2H4 C / C2H6 D / C3H8 3. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol 2 ankan . Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là 75,0g. Khối lượng thu được khi đốt cháy 2 an kan là: A/ 18,9g B / 19,8g C / 20g D / Kết quả khác 4. Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 5,04g và bình 2 tăng 8,8g. Hai hiđrocacbon đó là: A / C2H4, C3H6 B / C2H6, C3H8 C / C3H6, C4H8 D / C3H8, C4H10 5. Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 ? A / Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy. B / Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom. C / So sánh khối lượng riêng. D / Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất. E / Thử tính tan trong nước. 6. Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8g H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? A / Ankan B / Anken C / Ankin D / Aren 7. Cho hỗn hợp 2 anken có số mol bằng nhau đi qua dung dịch nước brom thấy làm mất màu vừa đủ 300g dung dịch Br2 nồng độ 16%. Số mol mỗi anken là: A / 0,05 B / 0,1 C / 0,15 D / Đáp án khác 8. Dùng dung dịch brôm (trong nước) làm thuốc thử có thể phân biệt A. metan và etan B. metan và etilen C. etilen và propilen D. etilen và stiren 9.Anken C5H10 có số đồng phân (kể cả đồng phân cis-trans) là : A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 10.Muốn điều chế n-pentan có thể thực hiện phản ứng hidro hoá những anken nào ? A. CH3-CH2-C(CH3)=CH2 B. CH2=CH-CH2-CH2-CH3 C. CH3-CH=CH-CH2- CH3 D. B và C 11. §èt ch¸y hoµn toµn m gam hçn hîp gåm CH4, C3H6, C4H10 thu ®-îc 8,96lit CO2(đkc) và 0,6mol H2O. m có giá trị là: A / 2g B / 4g C / 6g D / Kết quả khác 12. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan được 9,45g H2O. Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là: A. 37,5g B . 52,5g C . 15g D . 42,5g 13. Trong phân tử hợp chất 2,2,3-trimetyl pentan, số nguyên tử cacbon bậc I, II, III và IV tương ứng A. 5,1,1,1 B. 4,2,1,1 C. 1,1,2,4 D. 1,1,1,5 14. Chọn tên gọi đúng cho hợp chất sau : CH3- C(CH3)2-CH2-CH(C2H5)-CH3 A. 2,2,4- trimetylhexan B. 2,2-đimetyl-4-etylpentan C. 4-etyl-2,2-đimetylpentan D. 2-etyl-4,4-đimetylpentan 15. Tên gọi của hợp chất : CH3-CH2-C(CH3)3 là : A. 2,2-metyl butan B. trimetyl propan C. 2,2-dimetyl propan D. Tất cả sai 16. Cho các ankan C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14, C7H16, C8H18 Ankan nào tồn tại một đồng phân tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ phân tử 1: 1 tạo ra monocloro ankan duy nhất. A. C2H6, C3H8, C4H10, C6H14 B. C2H6, C5H12, C8H18 C. C3H8, C4H10, C6H14 D. C2H6, C5H12, C6H14 17. Crackinh pentan tạo ra hỗn hợp 2 chất Xvà Y. Biết tỉ khối của X so với Ylà 1,4. X và Y có công thức phân tử theo thứ tự là: A. C3H6 và C2H6 B. C2H6 và CH4 C. C2H4 và C3H6 D. C2H4 và C2H6 18. Chia hỗn hợp gồm C3H6, C2H4, C2H2 thành 2 phần đều nhau. Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Phần 2: Đem hiđro hoá hoàn toàn sau đó mang đốt cháy thì khối lượng CO2 thu được là: A / 44g B / 22g C / 11g D / kết quả khác 19. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích gồm C2H6 và C2H2 thu được CO2 và nước có tỉ lệ số mol là 1 : 1. Phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là: A / 50% và 50% B / 30% và 70% C / 25% và 75% D / 70% và 30% 2. Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng đợc với dung dịch AgNO3 trong NH3 ? A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất II/TNTL:(5 điểm) 1.Hoàn thành dãy phương trình sau (ghi điều kiện nếu có): CH4--->C2H2--->CH2 = CH - C = CH ---> CH2 = CH- CH =CH2 --->(-CH2 - CH= CH - CH2-)n 2.Viết các công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân an ken có công thức phân tử C5H10 3. Cho 14 gam hỗn hợp gồm C4H10, C2H2, C2H6 qua bình nước Br2 dư có 64 gam Br2 phản ứng. Biêt rằng 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) có khối lượng 14 gam. a, Tính thành phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp. b, Đốt cháy hoàn toàn 140 gam hỗn hợp khí cho sản phẩm qua dung dịch KOH dư. Hỏi thu được bao gam muối khan.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Phản ứng tương tác của rượu tạo thành este có tên gọi là gì? A. Phản ứng kết hợp. B. Phản ứng trung hòa C. Phản ứng ngưng tụ D. Phản ứng este hóa Câu 2 Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200 ml dd NaOH. Nồng độ mol/l của dd NaOH là. A. 1 M B. 0,5 M C. 2M D. 1,5 M Câu 3: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là : A. không thuận nghịch B. luôn sinh ra axit và ancol C. thuận nghịch D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường Câu 4: Chất X có công thức phân tử C4H8O2,khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. X thuộc chất nào sau đây? A. Axit B. Este C. Anđehit D. Ancol Câu 5: Este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được9,52 g muối natri fomat và 8,4g ancol. Vậy Xlà: A. metyl fomat B. etyl fomat C. propyl fomat D. butyl fomat C©u 6: øng víi c«ng thøc ph©n tö C4H8O2 cã bao nhiªu este ®ång ph©n cña nhau? A. 4 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 7: Chọn đáp án đúng. A. Chất béo là trieste của glixerin với axit. B. Chất béo là trieste của glixerin với axit béo. C. Chất béo là trieste của glixerin với axit vô cơ. D. Chất béo là trieste của ancol với axit béo. Câu 8: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có dạng. A. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B. CnH2nO2 ( n ≥ 3) C. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4) D. CnH2nO2 (n ≥ 2) Câu 9: Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là: A. metyl propionat. B. metyl axetat. C. vinyl axetat. D. metyl fomiat. Câu 10: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần? A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5, C. CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5 D. CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH Câu 11: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol? A. Muối B. Etyl axetat C. Este đơn chức D. Chất béo Câu 12: Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau? A. Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho phản ứng tráng gương. B. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam. C. Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2. D. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch. Câu 13: Cho 5,4g glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là: A. 3,24 gam B. 4,32 gam C. 2,16 gam D. 6,48 gam Câu 14: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương.Đó là do: A. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ . B. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng. C. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ. D. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ. Câu 15: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. C. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. Câu 16: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit: A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ Câu 17: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến ancol etylic bị hao hụt 10%. Khối lượng ancol etylic thu được là: A. 0,46 kg B. 0,92 kg C. 0,828 kg D. 1,242 kg Câu 18: Khử gucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 g sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu? A. 2,25 gam B. 22,5 gam C. 1,44 gam D. 14,4 gam Câu 19: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với: A. AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. kim loại Na D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng Câu 20: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ? A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Xenlulozơ D. Mantozơ Câu 21: Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit: A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Tinh bột Câu 22: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ A. Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ. B. Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ C. Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ. D. Saccarozơ  

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1 : Glucoz và fructoz phản ứng với chất nào sau đây sẽ tạo ra cùng một sản phẩm ? A. Phản ứng với Na. B. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thuòng. C. Phản ứng với anhidrit axetic. D. Phản ứng với H2/Ni, t0 . 2 : Cho glucoz lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucoz cần dùng là: C D A. 112,5 gam B. 36 gam 72 gam 56,25 gam . . 3 : Đun este E ( C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được một ancol A không bị oxi hóa bởi CuO. E có tên là: A. isopropyl axetat. B. tert-butyl axetat. C. isopropyl propionat D. butyl axetat. 4 : Cho các hợp chất sau: 1) Glixerol 2) Lipit 3) Fructoz 4) Saccaroz 5) Mantoz 6) Tinh bột 7) Xenluloz Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucoz : 4, 5, 6,7. C D A. B. 5, 6, 7. 1, 2, 3. 3, 4, 5, 6, 7. . . 5 : Hăy chọn câu đúng nhất: A. Xà phòng là muối natri, kali của axit B. Xà phòng là muối của axit hữu cơ. béo. C. Xà phòng la muối canxi của axit béo. D. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic. 6 : Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây ? C D A. Saccaroz. B. Glucoz. Đextrin Mantoz. . . 7 : Cho các phương trình phản ứng sau: 1) 6n CO2 + 5n H2O  (C6H10O5)n + 6n O2 as clorophin  2) (C6H10O5)n + n H2O  enzim  enzim n C6H12O6      o 3) C12H22O11 + H2O H ,t 2 C6H12O6 4) C2H2 + H2O HgSO4 800 CH3CHO Phản ứng nào là phản ứng thủy phân. C D A. 2, 3, 4. B. 2, 3. 1, 2, 3, 4. 2, 4. . . 8 : Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp 2 este rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy đi qua bình đựng P2O5 dư thì khối lượng bình tăng thêm 6,21g. sau đó, lại cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 34,5g kết tủa. Các este trên thuộc loại: A. Este thuộc loại no , đơn chức. B. Este thuộc loại không no, đơn chức. C. Este thuộc loại no, đa chức. D. Este thuộc loại không no, đa chức 9 : Cho chuỗi phản ứng sau đây : CH4 → X → Y → Z → CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là : A. C2H6 , C2H5Cl , C2H5OH. B. C2H2 , CH3CHO , CH3COOH. C. CH3Cl , C2H5OH , CH3COOH. D. HCHO, CH3COOH , C2H5OH. 10 Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH .Cô cạn dung : dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là : C D A. 16,68 gam. B. 14,12 gam. 18,70 gam. . 17,80 gam . Phát biểu nào sau đây không chính xác: 11 : A. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. B. Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo. C. Khi thủy phân chất béo trong môi truòng kiểm sẽ thu đượ glixerol và xà phòng. D. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol. 12 Trong thành phần của một số dầu để pha sơn ,có este của glixerol với các axit không no : Axit oleic (C17H33COOH) và axit linoleic ( C17H31COOH) .Hãy cho biết có thể tạo thành bao nhiêu trieste có chứa đồng thời cả 2 loại axit trên? C D A. 6. B. 5. 2. 4. . . 13 Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai? : I/ khi thủy phân este đơn chức no ta luôn luôn được axit đơn chức no và rượu đơn chức no II/ Khi thủy phân este đơn chức không no ta luôn luôn được axit đơn chức không no và rượu đơn chức không no. A. I đúng, II sai. B. I và II đều đúng. C. I sai, II đúng. D. I và II đều sai. 14 Cho sơ đồ: C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6 .Công thức cấu tạo của X là ... : CH2=C(CH3)- C D CH3CH2CH2C A. CH3CH2CH2OH. B. CH3CH2OH. CHO. . . OONa. 15 Có bao nhiêu đồng phân este ứng với công thức C5H10O2 ? : C D A. 8. B. 7. 9. 6. . . 16 Cho 2,25 kg glucoz chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic. Trong quá trình : chế biến, ancol bị hao hụt mất 10%.Khối lượng ancol thu được là: C D A. 0,414 kg B. 0,828 kg 0,92 kg 0,207 kg . . 17 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp 2 este đồng phân, ta thu được 6,72 lít CO 2 ở đktc và : 5,4 gam H2O. Vậy công thức cấu tạo của 2 este là: A. CH3COOC2H3 và C2H3COOCH3. B. C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3 và HCOOC2H5. D. CH2=CHCOOCH3và HCOOCH2CH=CH2. 18 Chỉ số axit là số mg KOH cần dùng để trung hòa axit tự do có trong 1 gam chất béo. : Muốn trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dd KOH 0,1M. Chỉ số axit là của chất béo là: C D A. 5. B. 2. 6. 10. . . 19 Lý do nào sau đây là hợp lý nhất được dùng để so sánh cấu tạo của glucoz và fructoz ? : A. Phân tử glucoz có nhóm chức –CHO ; còn phân tử fructoz có nhóm chức –CO–ở nguyên tử cacbon thứ 2. B. Đều có cấu tạo mạch thẳng và đều có chứa 5 nhóm chức –OH . C. Phân tử đều có 6 nguyên tử cacbon. D. Phân tử glucoz có 1 nhóm chức ancol bậc 1 và 4 chức ancol bậc 2 ; nhưng phân tử fructoz có 2 nhóm chức ancol bậc 1 và 3 nhóm chức ancol bậc 2. 20 Từ xenlulozơ sản xuất được xenluloz trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12%.Từ : 1,62 tấn xenluloz thì lượng xenluloz trinitrat thu được là: C D A. 2,975 tấn. B. 3,613 tấn. 2,613 tấn. 2,546 tấn. . . 21 Cần bao nhiêu gam saccaroz để pha thành 200ml dung dịch 1M ? : C D A. 171g. B. 85,5g. 342g. 68,4g. . . 22 Có thể tổng hợp ancol etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2 → Tinh bột → Glucozơ → : ancol etylic. Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%, 75%, 80%. C D A. 280,0 lít. B. 373,3 lít. 149,3 lít. 112,0 lít. . . 23 Từ dầu thực vật, làm thế nào để có được bơ ? : A. Đehiđro hoá chất béo lỏng B. Hiđro hoá axit béo. C. Hiđro hoá chất béo lỏng. D. Xà phòng hoá chất béo lỏng 24 Từ xenluloz ta có thể sản xuất được: : C D A. Tơ capron. B. Tơ axetat. To enang. Nilon-6,6. . . 25 Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau : C2H5COOCH3 LiAlH 4   A + B : A, B là : A. C2H5OH, CH3COOH. B. C3H7OH, CH3OH. C. C3H7OH, HCOOH D. CH3OH, C2H5COOH. 26 Điền cụm từ thích hợp vào khoảng trống ……trong câu sau đây : Saccaroz và mantoz : có thành phần phân tử giống nhau , nhưng cấu tạo phân tử khác nhau nên là……….của nhau . C D A. Đồng phân. B. Đồng đẳng. Đồng khối. Đồng vị. . . 27 Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật : chất béo bị thuỷ phân thành: A. NH3, CO2, H2O. B. axit cacboxylic và glixerol. C. CO2 và H2O D. axit béo và glixerol 28 Trong phân tử của các gluxit luôn có: : A. Nhóm chức xeton. B. Nhóm chức axit. C. Nhóm chức ancol . D. Nhóm chức andehit. 29 Cho 2,5kg glucoz chứa 20% tạp chất lên men thành ancol. Tính thể tích rượu 40 o thu : được, biết ancol nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt mất 10%. C D A. 2785,0 ml. B. 2875,0 ml. 2300,0 ml. 3194,4 ml. . . 30 Trong các chất sau, chất nào là este: : C D A. Etyl fomat. B. Canxi axetat. Natri phenolat. Natri fomat. . .

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Câu 1. Chất CH3 - CH2 - CH - CH2 - CH3 có tên là gì? CH - CH3 CH3 A.3-etyl-4-metylpentan. B.2-metyl-3-etylpentan. C.3-isopropylpentan. D.3-etyl-2-metylpentan. Câu 2. Pư nào sau đây không dùng để điều chế axetilen: A.Al4C3 + H2O  B.CaC2 + HCl  C.C2Ag2 + HCl  D.CH4 1500 oc,LLN Câu 3. Cho But-1-en phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là: A.2,3 di clo butan B.1-clo butan C.2-clo butan D.2- clo propan Câu 4. Tỉ khối của hh khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 26. Thành phần % thể tích của hh đó là: A.42,86 và 57,14 B.66,67 và 33,33 C.25 và 75 D.45 và 55 Câu 5. Đốt cháy ht 1 ankin A cần 26,4g oxi và tạo ra 26,4g CO2. Xác định CTCT đúng của A biết A tác dụng với dd AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng. A.CH≡C-C≡CH B.CH3-C≡C-CH3 C.CH≡C-CH2-CH2-CH3 D.CH≡C-CH2-CH3 Câu 6. Chất nào sau đây cho kết tủa màu vàng khi tác dụng với dd AgNO3/NH3? A.đi metyl axetilen B.pent-2-in C.but-1-in D.đi vinyl Câu 7. Cho luồng khí etilen đi vào bình đựng dd Br2 dư thấy klượng bình tăng 7g. Thể tích etilen(đktc) và klượng sp tạo thành là: A.0,56 lit; 4,7g B.5,6 lit; 47g C.2,24 lit; 9,4g D.11,2 lit; 94g Câu 8. Khi cho iso- butan phản ứng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1 có ánh sáng )cho sản phẩm chính là: A.2-metyl- Clo propan B.2- Clo-2-metyl propan. C.3-Clo-2-metyl propan. D.1- Clo-2-metyl propan. Câu 9. Từ axetilen có thể điều chế cao su Buna bằng bao nhiêu phản ứng: A.2 B.3 C.5 D.4 Câu 10. Khi đime hóa axetilen cho sản phẩm có tên gọi là: A.đi vinyl B.butađien-1,3 C.vinyl axetilen D.benzen Câu 11. Crackinh hợp chất C4H10 có thể cho các sản phẩm nào? A.C2H6 và C3H6 B.CH4 và C2H6 C.C2H4 và C2H6 D.CH4 và C3H8 Câu 12. Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân : A.3 B.6 C.4 D.5 Câu 13. Cho 3 khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 khí: A.dd brom, dd AgNO3/NH3 , dd nước vôi trong B.dd KMnO4, dd brom C.dd AgNO3/NH3 , dd brom D.dd KMnO4, dd brom,dd AgNO3/NH3 Câu 14. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất: A.Eten B.Propen C.Pent-1-en D.But-1-en Câu 15. Oxy hóa hoàn toàn 0,68 g ankadien X thu được 1,12 lit CO2 ( đkc). X có bao nhiêu đồng phân ankadien liên hợp: A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 16. Có 14 g một anken phản ứng vừa đủ với 40 g Br2. CTPT của anken là: A.C3H6 B.C2H4 C.C5H10 D.C4H8

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Câu 1. Pư nào sau đây không dùng để điều chế axetilen: A.C2Ag2 + HCl  B.Al4C3 + H2O  C.CaC2 + HCl  D.CH4 1500 oc,LLN Câu 2. Chất nào sau đây cho kết tủa màu vàng khi tác dụng với dd AgNO3/NH3? A.but-1-in B.pent-2-in C.đi metyl axetilen D.đi vinyl Câu 3. Oxy hóa hoàn toàn 0,68 g ankadien X thu được 1,12 lit CO2 ( đkc). X có bao nhiêu đồng phân ankadien liên hợp: A.3 B.2 C.4 D.1 Câu 4. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất: A.Propen B.But-1-en C.Pent-1-en D.Eten Câu 5. Cho 3 khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 khí: A.dd KMnO4, dd brom B.dd brom, dd AgNO3/NH3 , dd nước vôi trong C.dd AgNO3/NH3 , dùng dd brom D.dd KMnO4, dd brom,dd AgNO3/NH3 Câu 6. Cho luồng khí etilen đi vào bình đựng dd Br2 dư thấy klượng bình tăng 7g. Thể tích etilen(đktc) và klượng sp tạo thành là: A.2,24 lit; 9,4g B.11,2 lit; 94g C.0,56 lit; 4,7g D.5,6 lit; 47g Câu 7. Khi đime hóa axetilen cho sản phẩm có tên gọi là: A.butađien-1,3 B.vinyl axetilen C.đi vinyl D.benzen Câu 8. Crackinh hợp chất C4H10 có thể cho các sản phẩm nào? A.C2H4 và C2H6 B.C2H6 và C3H6 C.CH4 và C3H8 D.CH4 và C2H6 Câu 9. Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân : A.6 B.4 C.5 D.3 Câu 10. Từ axetilen có thể điều chế cao su Buna bằng bao nhiêu phản ứng: A.3 B.4 C.2 D.5 Câu 11. Chất CH3 - CH2 - CH - CH2 - CH3 có tên là gì? CH - CH3 CH3 A.2-metyl-3-etylpentan. B.3-isopropylpentan. C.3-etyl-2-metylpentan. D.3-etyl-4-metylpentan. Câu 12. Đốt cháy ht 1 ankin A cần 26,4g oxi và tạo ra 26,4g CO2. Xác định CTCT đúng của A biết A tác dụng với dd AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng. A.CH3-C≡C-CH3 B.CH≡C-CH2-CH3 C.CH≡C-C≡CH D.CH≡C-CH2-CH2-CH3 Câu 13. Tỉ khối của hh khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 26. Thành phần % thể tích của hh đó là: A.45 và 55 B.25 và 75 C.66,67 và 33,33 D.42,86 và 57,14 Câu 14. Cho But-1-en phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là: A.2,3 di clo butan B.2-clo butan C.1-clo butan D.2- clo propan Câu 15. Có 14 g một anken phản ứng vừa đủ với 40 g Br2. CTPT của anken là: A.C2H4 B.C4H8 C.C3H6 D.C5H10 Câu 16. Khi cho iso- butan phản ứng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1 có ánh sáng )cho sản phẩm chính là: A.2- Clo-2-metyl propan. B.2-metyl- Clo propan C.3-Clo-2-metyl propan. D.1- Clo-2-metyl propan.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Câu 1. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất: A.Eten B.Pent-1-en C.Propen D.But-1-en Câu 2. Khi cho iso- butan phản ứng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1 có ánh sáng )cho sản phẩm chính là: A.2- Clo-2-metyl propan. B.3-Clo-2-metyl propan. C.1- Clo-2-metyl propan. D.2-metyl- Clo propan Câu 3. Có 14 g một anken phản ứng vừa đủ với 40 g Br2. CTPT của anken là: A.C4H8 B.C3H6 C.C2H4 D.C5H10 Câu 4. Từ axetilen có thể điều chế cao su Buna bằng bao nhiêu phản ứng: A.4 B.3 C.2 D.5 Câu 5. Cho luồng khí etilen đi vào bình đựng dd Br2 dư thấy klượng bình tăng 7g. Thể tích etilen(đktc) và klượng sp tạo thành là: A.11,2 lit; 94g B.5,6 lit; 47g C.2,24 lit; 9,4g D.0,56 lit; 4,7g Câu 6. Đốt cháy ht 1 ankin A cần 26,4g oxi và tạo ra 26,4g CO2. Xác định CTCT đúng của A biết A tác dụng với dd AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng. A.CH3-C≡C-CH3 B.CH≡C-CH2-CH2- CH3 C.CH≡C-C≡CH D.CH≡C-CH2-CH3 Câu 7. Oxy hóa hoàn toàn 0,68 g ankadien X thu được 1,12 lit CO2 ( đkc). X có bao nhiêu đồng phân ankadien liên hợp: A.2 B.3 C.4 D.1 Câu 8. Cho But-1-en phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là: A.2-clo butan B.2- clo propan C.2,3 di clo butan D.1-clo butan Câu 9. Pư nào sau đây không dùng để điều chế axetilen: A.CH4 1500 oc,LLN B.CaC2 + HCl  C.Al4C3 + H2O  D.C2Ag2 + HCl  Câu 10. Chất nào sau đây cho kết tủa màu vàng khi tác dụng với dd AgNO3/NH3? A.đi metyl axetilen B.đi vinyl C.but-1-in D.pent-2-in Câu 11. Tỉ khối của hh khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 26. Thành phần % thể tích của hh đó là: A.42,86 và 57,14 B.25 và 75 C.45 và 55 D.66,67 và 33,33 Câu 12. Crackinh hợp chất C4H10 có thể cho các sản phẩm nào? A.C2H4 và C2H6 B.CH4 và C2H6 C.C2H6 và C3H6 D.CH4 và C3H8 Câu 13. Khi đime hóa axetilen cho sản phẩm có tên gọi là: A.benzen B.vinyl axetilen C.đi vinyl D.butađien-1,3 Câu 14. Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân : A.5 B.4 C.3 D.6 Câu 15. Chất CH3 - CH2 - CH - CH2 - CH3 có tên là gì? CH - CH3 CH3 A.3-etyl-4-metylpentan. B.3-isopropylpentan. C.3-etyl-2-metylpentan. D.2-metyl-3-etylpentan. Câu 16. Cho 3 khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 khí: A.dd KMnO4, dd brom B.dd AgNO3/NH3 , dd brom C.dd brom, dd AgNO3/NH3 , dd nước vôi trong D.dd KMnO4, dd brom,dd AgNO3/NH3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Câu 1. Oxy hóa hoàn toàn 0,68 g ankadien X thu được 1,12 lit CO2 ( đkc). X có bao nhiêu đồng phân ankadien liên hợp: A.2 B.1 C.4 D.3 Câu 2. Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân : A.5 B.4 C.3 D.6 Câu 3. Cho 3 khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 khí: A.dd KMnO4, dd brom,dd AgNO3/NH3 B.dd KMnO4, dd brom C.dd brom, dd AgNO3/NH3 , dd nước vôi trong D.dd AgNO3/NH3 , dd brom Câu 4. Chất nào sau đây cho kết tủa màu vàng khi tác dụng với dd AgNO3/NH3? A.đi vinyl B.but-1-in C.pent-2-in D.đi metyl axetilen Câu 5. Tỉ khối của hh khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 26. Thành phần % thể tích của hh đó là: A.42,86 và 57,14 B.25 và 75 C.45 và 55 D.66,67 và 33,33 Câu 6. Khi đime hóa axetilen cho sản phẩm có tên gọi là: A.đi vinyl B.benzen C.butađien-1,3 D.vinyl axetilen Câu 7. Cho luồng khí etilen đi vào bình đựng dd Br2 dư thấy klượng bình tăng 7g. Thể tích etilen(đktc) và klượng sp tạo thành là: A.0,56 lit; 4,7g B.2,24 lit; 9,4g C.11,2 lit; 94g D.5,6 lit; 47g Câu 8. Chất CH3 - CH2 - CH - CH2 - CH3 có tên là gì? CH - CH3 CH3 A.3-etyl-4-metylpentan. B.3-etyl-2- metylpentan. C.3-isopropylpentan. D.2-metyl-3- etylpentan. Câu 9. Từ axetilen có thể điều chế cao su Buna bằng bao nhiêu phản ứng: A.2 B.5 C.3 D.4 Câu 10. Cho But-1-en phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là: A.2-clo butan B.1-clo butan C.2,3 di clo butan D.2- clo propan Câu 11. Khi cho iso- butan phản ứng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1 có ánh sáng )cho sản phẩm chính là: A.1- Clo-2-metyl propan. B.3-Clo-2-metyl propan. C.2-metyl- Clo propan D.2- Clo-2-metyl propan. Câu 12. Có 14 g một anken phản ứng vừa đủ với 40 g Br2. CTPT của anken là: A.C3H6 B.C4H8 C.C2H4 D.C5H10 Câu 13. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất: A.Propen B.Eten C.Pent-1-en D.But-1-en Câu 14. Crackinh hợp chất C4H10 có thể cho các sản phẩm nào? A.CH4 và C3H8 B.C2H4 và C2H6 C.C2H6 và C3H6 D.CH4 và C2H6 Câu 15. Đốt cháy ht 1 ankin A cần 26,4g oxi và tạo ra 26,4g CO2. Xác định CTCT đúng của A biết A tác dụng với dd AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng. A.CH3-C≡C-CH3 B.CH≡C-C≡CH C.CH≡C-CH2-CH2-CH3 D.CH≡C-CH2-CH3 Câu 16. Pư nào sau đây không dùng để điều chế axetilen: A.CH4 1500 oc,LLN B.C2Ag2 + HCl  C.CaC2 + HCl  D.Al4C3 + H2O 

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và ion SO42-. Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là: A. 0,06M B. 0,05M C. 0,14 M D. 0,07 M Câu 2: Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính? A. Ba(OH)2. B. Zn(OH)2. C. Pb(OH)2. D. Al(OH)3. Câu 3: Chọn câu nhận định sai trong các câu sau: A. Dung dịch mà giá trị pH = 7 có môi trường trung tính B. Giá trị [H+] tăng thì giá trị pH tăng C. Dung dịch mà giá trị pH > 7 có môi trường bazơ D. Dung dịch mà giá trị pH < 7 có môi trường axit Câu 4: Phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng? A. 2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + 2H2O B. Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl C. FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S  D. Fe(NO3)2 + ZnCl2  Zn(NO3)2 + FeCl2 Câu 5: Cho các chất sau : H2O, HF, HNO3, Ba(OH)2, Na2SO3, CH3COOH, CuCl2, FeCl3. Trong các chất trên các chất điện li yếu là A. HNO3, Na2SO3, FeCl3 B. CuCl2, FeCl3, Na2SO3. C. H2O, HF, CH3COOH. D. HNO3, Ba(OH)2, Na2SO3. Câu 6: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng? A. [H+] < 0.10M B. [H+] < [CH3COO-] C. [H+] = 0,10M D. [H+] > [CH3COO-] Câu 7: Đối với dung dịch axit mạnh HBr 0,010 mol/l, nếu bỏ qua sự điện li của nước có A. pH < 2,0. B. [H+] = [Br–]. C. pH > 2,0 D. [H+] > [Br-]. Câu 8: Dung dịch 1 chất có pH=8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là : A. 10-6M B. 106M C. 108M D. 10-8M Câu 9: Chất nào sau đây không dẫn điện được? A. CaCl2 nóng chảy B. HBr hòa tan trong nước C. NaOH nóng chảy D. KCl rắn, khan Câu 10: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết : A. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất. B. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. C. Những ion nào tồn tại trong dung dịch . D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li. Câu 11: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch A. Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch A là: A. 1,5 M B. 0,65 M C. 0,75 M D. 0,55 M Câu 12: pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng A. 1 B. 13 C. 2 D. 12 Câu 13: Chất nào dưới đây là axit theo A- rê-ni-ut? A. HBrO3. B. CsOH C. CdSO4. D. Cr(NO3)3. Câu 14: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng? A. HCl + Fe(OH)3 B. CuCl2 + AgNO3 C. KOH + CaCO3 D. K2SO4 + Ba(NO3)2 Câu 15: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ? A. Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 B. Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2 C. Na2SO4, HNO3, Al2O3 D. Pb(OH)2, ZnO,Fe2O3 Câu 16: Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất: A. NaI 0,002 M B. NaI 0,001 M C. NaI 0,01 M D. NaI 0,1 M Câu 17: Cho các phương trình phản ứng sau: 1. Na2CO3 + CaCl2 ----> Na2SO4 + CaCO3 2. FeSO4 + 2NaOH -----> Fe(OH)2 + Na2SO4 3. NaHCO3 + HCl ------> NaCl + H2O + CO2 4. Ba(HCO3)2 + 2NaOH ----> BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O Phương trình ion thu gọn: HCO3- + H+ ----> H2O + CO2 thể hiện bản chất của phản ứng: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 18: Tính PH của dd NaOH 0,01M? A. 10 B. 2 C. 12 D. 8 Câu 19: Nhóm ion nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. Fe2+, NH4+, Cl-, OH- B. Cu2+, Al3+, OH-, NO3- C. NH4+, Mg2+, Cl-, NO3- D. Ag+, Ba2+, Br-, PO43- Câu 20: Cho phản ứng sau : Fe(NO 3)3 + A  B + KNO3. Vậy A, B lần lượt là: A. KOH, Fe(OH)3 B. K2SO4, Fe2(SO4)3 C. KBr, FeBr3 D. KCl, FeCl3 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Cho biết : Ba = 137 ; Ca = 40 ; P =31 ; O = 16; Fe =56; S =32; Mg =24; Cu =64; Al=27;K=39;Na=23 ;H=1 . I. TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn các phương án đúng Câu 1 : Cho 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 0,1M tác dụng với lượng dư dung dịch KOH ( t-0) . Thể tích khí thoát ra ( đo ở đktc ) là : A. 0,672 lít B. 0,336 lít C. 0,672ml D. 1,344 lít . Câu 2 : Cho 300 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,1M ; (NH4)2SO4 0,2M tác dụng với 500ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M; NaOH 1M . Sau khi đun nóng thấy có V lít khí thoát ra (đktc ) và thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là : A. 29,72 gam B. 23,91 gam . C. 23,3 gam D. 34,95 gam Câu 3 : Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Giá trị của m là A. 18,90 B. 21,60 C. 17,28 D. 19,44 Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Mg bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 76,59. B. 81,54. C. 106,38. D. 97,98. Câu 5 : Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,6M và Cu(NO3)2 0,7M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,95m gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của). Giá trị của m là A. 14,0. B. 11,2. C. 25,2. D. 16,8. Câu 6 : Trên một bao bì phân bón NPK có kí hiệu bằng những chữ số như sau : 20.10.10 . Hàm lượng của nguyên tố N trong mẫu phân bón trên là : A. 8,3% B. 4,4% C. 50% D. 10% . Câu 7 : Nung hoàn toàn 27 gam một muối nitrat X thì được 12 gam chất rắn Y . Thể tích khí ( đo ở đktc ) là : A.8,4 lít B. 2,38 lít . C.10,5 lít D. 7,56 lít Câu 8 : Nung 6,72 gam Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,56 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 1 lít dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng A. 2,8 B. 2,0 C. 3,7 D. 1,4 Câu 9 : Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro bằng 3,6 . Đun nóng X một thời gian trong bình kín ( có bột Fe làm xúc tác ), thu được hỗn hợp khí Y có có tỉ khối so với hiđro bằng 4 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là : A.20% B. 25% C. 45% D. 75% . Câu 10 : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH(dư)rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. II.TỰ LUẬN : Bài 1: Chia m (gam) P2O5 thành 2 phần bằng nhau : - Phần 1 : Cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì được 60,1 gam chất kết tủa . - Phần 2 : Cho vào 200 gam dung dịch KOH 14%. Kết thúc các phản ứng , thì được dung dịch X , cô cạn dung dịch X được a gam chất rắn . Tính : m, a . Bài 2 : Chỉ dùng thêm một thuốc thử duy nhất , hãy phân biệt các dung dịch sau : Na3PO4 ; NH4NO3 ; (NH4)3PO4 ; NaNO3 ; Ba(NO3)2 .

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Câu 1. Tỉ khối của hh khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 26. Thành phần % thể tích của hh đó là: A.25 và 75 B.42,86 và 57,14 C.66,67 và 33,33 D.45 và 55 Câu 2. Crackinh hợp chất C4H10 có thể cho các sản phẩm nào? A.C2H6 và C3H6 B.C2H4 và C2H6 C.CH4 và C2H6 D.CH4 và C3H8 Câu 3. Khi cho iso- butan phản ứng với clo (theo tỉ lệ mol 1:1 có ánh sáng )cho sản phẩm chính là: A.2-metyl- Clo propan B.2- Clo-2-metyl propan. C.3-Clo-2-metyl propan. D.1- Clo-2-metyl propan. Câu 4. Chất CH3 - CH2 - CH - CH2 - CH3 có tên là gì? CH - CH3 CH3 A.3-etyl-2-metylpentan. B.3-etyl-4-metylpentan. C.2-metyl-3-etylpentan. D.3-isopropylpentan. Câu 5. Cho But-1-en phản ứng với HCl thu được sản phẩm chính là: A.1-clo butan B.2-clo butan C.2,3 di clo butan D.2- clo propan Câu 6. Đốt cháy ht 1 ankin A cần 26,4g oxi và tạo ra 26,4g CO2. Xác định CTCT đúng của A biết A tác dụng với dd AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng. A.CH≡C-CH2-CH3 B.CH3-C≡C-CH3 C.CH≡C-CH2-CH2-CH3 D.CH≡C-C≡CH Câu 7. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất: A.Propen B.Pent-1-en C.Eten D.But-1-en Câu 8. Cho luồng khí etilen đi vào bình đựng dd Br2 dư thấy klượng bình tăng 7g. Thể tích etilen(đktc) và klượng sp tạo thành là: A.5,6 lit; 47g B.0,56 lit; 4,7g C.2,24 lit; 9,4g D.11,2 lit; 94g Câu 9. Khi đime hóa axetilen cho sản phẩm có tên gọi là: A.butađien-1,3 B.benzen C.đi vinyl D.vinyl axetilen Câu 10. Oxy hóa hoàn toàn 0,68 g ankadien X thu được 1,12 lit CO2 ( đkc). X có bao nhiêu đồng phân ankadien liên hợp: A.4 B.2 C.3 D.1 Câu 11. Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân : A.6 B.5 C.4 D.3 Câu 12. Có 14 g một anken phản ứng vừa đủ với 40 g Br2. CTPT của anken là: A.C3H6 B.C2H4 C.C4H8 D.C5H10 Câu 13. Pư nào sau đây không dùng để điều chế axetilen: A.CH4 1500 oc,LLN B.CaC2 + HCl  C.C2Ag2 + HCl  D.Al4C3 + H2O  Câu 14. Chất nào sau đây cho kết tủa màu vàng khi tác dụng với dd AgNO3/NH3? A.đi metyl axetilen B.pent-2-in C.đi vinyl D.but-1- in Câu 15. Từ axetilen có thể điều chế cao su Buna bằng bao nhiêu phản ứng: A.5 B.3 C.4 D.2 Câu 16. Cho 3 khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng lần lượt các thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 khí: A.dd KMnO4, dd brom,dd AgNO3/NH3 B.dd AgNO3/NH3 , dd brom C.dd brom, dd AgNO3/NH3 , dd nước vôi trong D.dd KMnO4, dd brom

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. (Cho : H= 1 ; O= 16 ; N= 14 ; Cl= 35,5 ; S= 32 ; Na= 23 ; Ba =137 ; Mg= 24 ; Ca= 40 ; F = 56 ; Cu= 64 ; Zn= 65) Câu 1: Ở điều kiện thường, đơn chất photpho khá hoạt động hóa học hơn so với nitơ là do A. photpho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí. B. photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ. C. liên kết giữa các nguyên tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử nitơ. D. Cả A, B, C đều đúng Câu 2: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 ẩm là A. P2O5 khan. B. H2SO4 đặc. C. CaO khan. D. Cả B, C đều đúng. Câu 3: Cho 13 (g) kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 (lit) khí N2O (đkc). Kim loại M là ……………………. Câu 4: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. (NH4)2SO4 và BaCl2 B. NH4Cl và NaOH. C. NH4NO3 và Na2CO3 D. Cả A, C đều đúng. Câu 5: Những cặp khí nào sau đây không cùng tồn tại ở điều kiện thường? 1. NH3 và Cl2 2.N2 và Cl2. 3. NO và O2. 4. N2 và O2 . 5. NH3 và HCl . 6. Cl2 và O2 . A. 2, 4, 6 B. 1, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5 D. 1, 3, 5 Câu 6: Trong phân đạm Ca(NO3)2 có tỉ lệ đạm là ............................% Câu 7: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về muối amoni? A. Khi nhiệt phân các muối amoni luôn tạo ra khí amoniac. B. Các muối amoni được điều chế khi cho amoniac tác dụng với axit. C. Tất cả muối amoni đều phản ứng với dd kiềm tạo ra khí amoniac. D. Tất cả muối amoni đều tan nhiều trong nước Câu 8: Chất nào sau đây khi cho vào dd HNO3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ? A. Fe3O4. B. Cu. C. Fe. D. Cả B, C đều đúng. Câu 9: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là A. KOH, CuSO4, NaCl. B. dd NH3, KOH, CuSO4. C. Dd NH3, K2O, Na2CO3. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 10: Sục khí NH3 đến dư vào 100 ml dd H2SO4 1M. Khối lượng muối thu được là……………gam Câu 11: Ca dao có câu: “ Lúa chiêm lấp ló đầu bờ - Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Hiện tượng đó có thể được giải thích như sau: A. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và O2 tạo ra NO rồi chuyển thành HNO3 rơi xuống đất tạo thành muối nitrat được cây trồng hấp thụ. B. sấm sét kích thích cây cối hấp thu nitơ có trong không khí làm nguồn đạm của cây tăng lên C. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và H2 tạo ra NH3 trong không khí được lá cây hấp thụ. D. Cả B, C đều đúng. Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về khí amoniac? A. Nặng hơn không khí. B. Làm xanh giấy quì tím ẩm. C. Tác dụng mạnh với nước tạo thành dd bazơ D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 13: Cho dd H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 2. Sau phản ứng thu được muối A. Ba(H2PO4)2. B. Ba3(PO4)2 và Ba(OH)2 dư. C. Ba3(PO4)2 D. Ba(H2PO4)2 và H3PO4 dư. Câu 14: Cho các chất : FeS, Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO, Cu. Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu đỏ là: A. Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO B. FeS, FeO, Cu C. FeS, FeO, ZnO, Cu D. FeS, Fe2O3, FeO Câu 15: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của A. KCl. B. ion kali. C. nguyên tố K. D. K2O. TỰ LUẬN 1/- Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) (1,0 điểm) HNO3 (1)  H2SO4 (2)   (NH4)2SO4 (3)  NH3 (4)   HCl 2/- Điền vào bảng sau các thuốc thử và hiện tượng để phân biệt 4 dd đựng riêng biệt trong từng lọ: (1,0 điểm) Thuốc thử NH3 Ba(OH)2 (NH4)2SO4 (NH4)2CO3 3/- Hòa tan 19,2g Mg trong dd HNO3 thu được dd magie nitrat và 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2 (đktc). a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp X. (1,25 điểm) b) Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Nhiệt phân lượng muối khan trên, sau một thời gian thu được 28 lít khí ở đkc. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân. (0,75 điểm) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. (Cho : H= 1 ; O= 16 ; N= 14 ; Cl= 35,5 ; S= 32 ; Na= 23 ; Ba =137 ; Mg= 24 ; Ca= 40 ; F = 56 ; Cu= 64 ; Zn= 65) Câu 1: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là A. CaO, KOH, Na2CO3. B. Dd NH3, KCl, Na2CO3. C. KOH, CuSO4, Na2SO4. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 2: Cho các chất : FeS, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, FeO, CuO. Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu đỏ là: A. FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO B. Fe2O3, Al2O3, CuO C. FeS, FeO, CuO D. FeS, Fe3O4, FeO Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lý của khí amoniac? A. Nặng hơn không khí. B. Tan nhiều trong nước C. Chất khí màu xanh D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 ẩm là A. CuSO4 khan. B. P2O5 khan. C. NaOH khan. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 5: Cặp khí nào sau đây không thể cùng tồn tại ở nhiệt độ thường? A. NO và O2. B. NH3 và O2. C. N2 và O2. D. Cả A, C đều đúng. Câu 6: Sục khí NH3 đến dư vào 100 ml dd FeCl2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là……………gam Câu 7: Cho 3,0 (g) kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hoàn toàn với 150 (ml) dung dịch HNO3, thu được 0,336 (lit) khí N2 (đkc). Kim loại M là: A. Ca B. Cu C. Zn D. Mg Câu 8: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về photpho? A. Photpho không có tính oxi hóa B. Photpho là chất rắn không cháy được. C. Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 9: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của A. H3PO4. B. P2O5. C. ion photphat. D. nguyên tố P. Câu 10: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách: A. nung, muối amoni tạo khói trắng B. hòa tan vào nước, muối amoni tạo thành dd bazơ. C. dùng dd bazơ, muối amoni tạo ra khí làm xanh quì tím ẩm D. Cả A, B, C Câu 11: Chất nào sau đây khi cho vào dd HNO3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ? A. Al B. Ag. C. Fe3O4. D. Cả B, C đều đúng. Câu 12: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Ở đk thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do có liên kết ba bền vững B. Nitơ là khí cháy được C. Nitơ dễ phản ứng với oxi tạo thành khí màu nâu đỏ D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 13: Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dd ở điều kiện thường? 1. dd NH4NO3 và NaOH . 2. dd NH3 và H3PO4. 3. dd NaNO3 và CuSO4 . 4. (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2 . 5. dd Ca(NO3)2 và Na2SO4 . 6. dd NH3 và HCl A. 1, 2, 5 B. 1, 2, 4, 6 C. 1, 2, 3, 5 D. 1, 2, 4, 5, 6. Câu 14: Cho dd H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 2 : 3. Sau phản ứng thu được muối A. Ba(H2PO4)2 và H3PO4 dư. B. Ba3(PO4)2 và Ba(OH)2 dư. C. Ba(H2PO4)2. D. Ba3(PO4)2 Câu 15: Trong phân đạm NH4NO3 có tỉ lệ đạm là A. 35% B. 46,67% C. 77,5% D. 50% TỰ LUẬN 1/- Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) (1,0 điểm) HNO3 (1)  Fe(NO3)3 (2)   NH4NO3 (3)  Ba(NO3)2 (4)  ? t0 2/- Điền vào bảng sau các thuốc thử và hiện tượng để phân biệt 4 khí đựng riêng biệt trong từng lọ: (1,0 điểm) Thuốc thử NH3 N2 Cl2 NO2 3/- Hòa tan 48,75g Zn trong dd HNO3 thu được dd kẽm nitrat và 10,08 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và N2O (đktc). a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp X. (1,25 điểm) b) Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Nhiệt phân lượng muối khan trên, sau một thời gian thu được 28 lít khí ở đkc. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân. (0,75 điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. (Cho : H= 1 ; O= 16 ; N= 14 ; Cl= 35,5 ; S= 32 ; Na= 23 ; Ba =137 ; Mg= 24 ; Ca= 40 ; F = 56 ; Cu= 64 ; Zn= 65) Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về khí amoniac? A. Tác dụng mạnh với nước tạo thành dd bazơ B. Làm xanh giấy quì tím ẩm. C. Nặng hơn không khí. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 2: Sục khí NH3 đến dư vào 100 ml dd H2SO4 1M. Khối lượng muối thu được là……………gam Câu 3: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là A. KOH, CuSO4, NaCl. B. Dd NH3, K2O, Na2CO3. C. dd NH3, KOH, CuSO4. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 ẩm là A. P2O5 khan. B. H2SO4 đặc. C. CaO khan. D. Cả B, C đều đúng. Câu 5: Cho dd H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 2. Sau phản ứng thu được muối A. Ba(H2PO4)2 và H3PO4 dư. B. Ba3(PO4)2 C. Ba(H2PO4)2. D. Ba3(PO4)2 và Ba(OH)2 dư. Câu 6: Trong phân đạm Ca(NO3)2 có tỉ lệ đạm là ........................% Câu 7: Ở điều kiện thường, đơn chất photpho khá hoạt động hóa học hơn so với nitơ là do A. photpho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí. B. liên kết giữa các nguyên tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử nitơ. C. photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ. D. Cả A, B, C đều đúng Câu 8: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của A. nguyên tố K. B. ion kali. C. K2O. D. KCl. Câu 9: Cho các chất : FeS, Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO, Cu. Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu đỏ là: A. Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO B. FeS, FeO, ZnO, Cu C. FeS, FeO, Cu D. FeS, Fe2O3, FeO Câu 10: Những cặp khí nào sau đây không cùng tồn tại ở điều kiện thường? 1. NH3 và Cl2 2.N2 và Cl2. 3. NO và O2 . 4. N2 và O2 . 5. NH3 và HCl . 6. Cl2 và O2 . A. 2, 4, 6 B. 1, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5 D. 1, 3, 5 Câu 11: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. (NH4)2SO4 và BaCl2 B. NH4Cl và NaOH. C. NH4NO3 và Na2CO3 D. Cả A, C đều đúng. Câu 12: Chất nào sau đây khi cho vào dd HNO3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ? A. Fe3O4. B. Cu. C. Fe. D. Cả B, C đều đúng. Câu 13: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về muối amoni? A. Khi nhiệt phân các muối amoni luôn tạo ra khí amoniac. B. Các muối amoni được điều chế khi cho amoniac tác dụng với axit. C. Tất cả muối amoni đều phản ứng với dd kiềm tạo ra khí amoniac. D. Tất cả muối amoni đều tan nhiều trong nước Câu 14: Ca dao có câu: “ Lúa chiêm lấp ló đầu bờ - Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Hiện tượng đó có thể được giải thích như sau: A. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và O2 tạo ra NO rồi chuyển thành HNO3 rơi xuống đất tạo thành muối nitrat được cây trồng hấp thụ. B. sấm sét kích thích cây cối hấp thu nitơ có trong không khí làm nguồn đạm của cây tăng lên C. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và H2 tạo ra NH3 trong không khí được lá cây hấp thụ. D. Cả B, C đều đúng. Câu 15: Cho 13 (g) kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 (lit) khí N2O (đkc). Kim loại M là ………………….. TỰ LUẬN 1/- Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) (1,0 điểm) (1) (2) (3) (4) (NH4)2CO3  NH4Cl   NH3  Al(OH)3   Al(NO3)3 2/- Điền vào bảng sau các thuốc thử và hiện tượng để phân biệt 4 dd đựng riêng biệt trong từng lọ: (1,0 điểm) Thuốc thử (NH4)2CO3 NH4Cl NaCl Na2CO3 3/- Hòa tan 18g Mg trong dd HNO3 thu được dd magie nitrat và 10,08 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và N2O (đktc). a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp X. (1,25 điểm) b) Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Nhiệt phân lượng muối khan trên, sau một thời gian thu được 33,6 lít khí ở đkc. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân. (0,75 điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. (Cho : H= 1 ; O= 16 ; N= 14 ; Cl= 35,5 ; S= 32 ; Na= 23 ; Ba =137 ; Mg= 24 ; Ca= 40 ; F = 56 ; Cu= 64 ; Zn= 65) Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của A. ion photphat. B. H3PO4. C. nguyên tố P. D. P2O5. Câu 2: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 ẩm là A. NaOH khan. B. P2O5 khan. C. CuSO4 khan. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 3: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lý của khí amoniac? A. Nặng hơn không khí. B. Chất khí màu xanh C. Tan nhiều trong nước D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4: Trong phân đạm NH4NO3 có tỉ lệ đạm là ……………% Câu 5: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về photpho? A. Photpho không có tính oxi hóa B. Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ. C. Photpho là chất rắn không cháy được. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 6: Cho các chất : FeS, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, FeO, CuO. Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu đỏ là: A. FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO B. FeS, Fe3O4, FeO C. FeS, FeO, CuO D. Fe2O3, Al2O3, CuO Câu 7: Chất nào sau đây khi cho vào dd HNO3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ? A. Ag. B. Fe3O4. C. Al D. Cả B, C đều đúng. Câu 8: Cho 3,0 (g) kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,336 (lit) khí N2 (đkc). Kim loại M là ………………………… Câu 9: Cặp khí nào sau đây không thể cùng tồn tại ở nhiệt độ thường? A. NO và O2. B. NH3 và O2. C. N2 và O2. D. Cả A, C đều đúng. Câu 10: Cho dd H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 2 : 3. Sau phản ứng thu được muối A. Ba(H2PO4)2 và H3PO4 dư. B. Ba3(PO4)2 và Ba(OH)2 dư. C. Ba(H2PO4)2. D. Ba3(PO4)2 Câu 11: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách: A. nung, muối amoni tạo khói trắng B. hòa tan vào nước, muối amoni tạo thành dd bazơ. C. dùng dd bazơ, muối amoni tạo ra khí làm xanh quì tím ẩm D. Cả A, B, C Câu 12: Sục khí NH3 đến dư vào 100 ml dd FeCl2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là……………gam Câu 13: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Ở đk thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do có liên kết ba bền vững B. Nitơ là khí cháy được C. Nitơ dễ phản ứng với oxi tạo thành khí màu nâu đỏ D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 14: Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dd ở điều kiện thường? 1. dd NH4NO3 và NaOH . 2. dd NH3 và H3PO4. 3. dd NaNO3 và CuSO4 . 4. (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2 . 5. dd Ca(NO3)2 và Na2SO4 . 6. dd NH3 và HCl A. 1, 2, 5 B. 1, 2, 4, 6 C. 1, 2, 3, 5 D. 1, 2, 4, 5, 6. Câu 15: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là A. CaO, KOH, Na2CO3. B. KOH, CuSO4, Na2SO4. C. Dd NH3, KCl, Na2CO3. D. Cả A, B, C đều đúng. TỰ LUẬN 1/- Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) (1,0 điểm) HNO3 (1)  H2SO4 (2)   (NH4)2SO4 (3)  NH3 (4)   HCl 2/- Điền vào bảng sau các thuốc thử và hiện tượng để phân biệt 4 dd đựng riêng biệt trong từng lọ: (1,0 điểm) Thuốc thử NH3 Ba(OH)2 (NH4)2SO4 (NH4)2CO3 3/- Hòa tan 19,2g Mg trong dd HNO3 thu được dd magie nitrat và 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2 (đktc). a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp X. (1,25 điểm) b) Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Nhiệt phân lượng muối khan trên, sau một thời gian thu được 28 lít khí ở đkc. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân. (0,75 điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. (Cho : H= 1 ; O= 16 ; N= 14 ; Cl= 35,5 ; S= 32 ; Na= 23 ; Ba =137 ; Mg= 24 ; Ca= 40 ; F = 56 ; Cu= 64 ; Zn= 65) Câu 1: Sục khí NH3 đến dư vào 100 ml dd H2SO4 1M. Khối lượng muối thu được là……………gam Câu 2: Cho dd H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 2. Sau phản ứng thu được muối A. Ba3(PO4)2 và Ba(OH)2 dư. B. Ba(H2PO4)2 và H3PO4 dư. C. Ba(H2PO4)2. D. Ba3(PO4)2 Câu 3: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là A. KOH, CuSO4, NaCl. B. dd NH3, KOH, CuSO4. C. Dd NH3, K2O, Na2CO3. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4: Cho 13 (g) kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 (lit) khí N2O (đkc). Kim loại M là ………………….. Câu 5: Ca dao có câu: “ Lúa chiêm lấp ló đầu bờ - Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Hiện tượng đó có thể được giải thích như sau: A. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và H2 tạo ra NH3 trong không khí được lá cây hấp thụ. B. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và O2 tạo ra NO rồi chuyển thành HNO3 rơi xuống đất tạo thành muối nitrat được cây trồng hấp thụ. C. sấm sét kích thích cây cối hấp thu nitơ có trong không khí làm nguồn đạm của cây tăng lên D. Cả B, C đều đúng. Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về khí amoniac? A. Tác dụng mạnh với nước tạo thành dd bazơ B. Làm xanh giấy quì tím ẩm. C. Nặng hơn không khí. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 7: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. (NH4)2SO4 và BaCl2 B. NH4NO3 và Na2CO3 C. NH4Cl và NaOH. D. Cả A, C đều đúng. Câu 8: Chất nào sau đây khi cho vào dd HNO3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ? A. Fe. B. Fe3O4. C. Cu. D. Cả B, C đều đúng. Câu 9: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của A. nguyên tố K. B. K2O. C. ion kali. D. KCl. Câu 10: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 ẩm là A. P2O5 khan. B. H2SO4 đặc. C. CaO khan. D. Cả B, C đều đúng. Câu 11: Ở điều kiện thường, đơn chất photpho khá hoạt động hóa học hơn so với nitơ là do A. photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ. B. liên kết giữa các nguyên tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử nitơ. C. photpho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí. D. Cả A, B, C đều đúng Câu 12: Cho các chất : FeS, Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO, Cu. Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu đỏ là: A. Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO B. FeS, Fe2O3, FeO C. FeS, FeO, Cu D. FeS, FeO, ZnO, Cu Câu 13: Những cặp khí nào sau đây không cùng tồn tại ở điều kiện thường? 1. NH3 và Cl2 2. N2 và Cl2. 3. NO và O2 . 4. N2 và O2 . 5. NH3 và HCl . 6. Cl2 và O2 . A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 2, 4, 6 C. 1, 3, 4, 5. D. 1, 3, 5 Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về muối amoni? A. Khi nhiệt phân các muối amoni luôn tạo ra khí amoniac. B. Các muối amoni được điều chế khi cho amoniac tác dụng với axit. C. Tất cả muối amoni đều phản ứng với dd kiềm tạo ra khí amoniac. D. Tất cả muối amoni đều tan nhiều trong nước Câu 15: Trong phân đạm Ca(NO3)2 có tỉ lệ đạm là .......................% TỰ LUẬN 1/- Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) (1,0 điểm) NH3 (1)  NO (2)   NO2 (3)  HNO3 (4)   Cu(NO3)2 2/- Điền vào bảng sau các thuốc thử và hiện tượng để phân biệt 4 dd đựng riêng biệt trong từng lọ: (1,0 điểm) Thuốc thử NaNO3 Na2SO4 NaCl Na3PO4 3/- Hòa tan 52g Zn trong dd HNO3 thu được dd kẽm nitrat và 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO và N2 (đktc). a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp X. (1,25 điểm) b) Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Nhiệt phân lượng muối khan trên, sau một thời gian thu được 33,6 lít khí ở đkc. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân. (0,75 điểm) ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. (Cho : H= 1 ; O= 16 ; N= 14 ; Cl= 35,5 ; S= 32 ; Na= 23 ; Ba =137 ; Mg= 24 ; Ca= 40 ; F = 56 ; Cu= 64 ; Zn= 65) Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về photpho? A. Photpho có 2 dạng thù hình là photpho trắng và photpho đỏ. B. Photpho không có tính oxi hóa C. Photpho là chất rắn không cháy được. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 2: Chất nào sau đây khi cho vào dd HNO3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ? A. Ag. B. Fe3O4. C. Al D. Cả B, C đều đúng. Câu 3: Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của A. ion photphat. B. H3PO4. C. nguyên tố P. D. P2O5. Câu 4: Cho 3,0 (g) kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,336 (lit) khí N2 (đkc). Kim loại M là………………… Câu 5: Cho các chất : FeS, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, FeO, CuO. Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu đỏ là: A. FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO B. FeS, FeO, CuO C. Fe2O3, Al2O3, CuO D. FeS, Fe3O4, FeO Câu 6: Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dd ở điều kiện thường? 1. dd NH4NO3 và NaOH . 2. dd NH3 và H3PO4. 3. dd NaNO3 và CuSO4 . 4. (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2 . 5. dd Ca(NO3)2 và Na2SO4 . 6. dd NH3 và HCl A. 1, 2, 5 B. 1, 2, 4, 6 C. 1, 2, 4, 5, 6. D. 1, 2, 3, 5 Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Nitơ là khí cháy được B. Nitơ dễ phản ứng với oxi tạo thành khí màu nâu đỏ C. Ở đk thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do có liên kết ba bền vững D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 8: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lý của khí amoniac? A. Chất khí màu xanh B. Tan nhiều trong nước C. Nặng hơn không khí. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 9: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là A. CaO, KOH, Na2CO3. B. KOH, CuSO4, Na2SO4. C. Dd NH3, KCl, Na2CO3. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 10: Trong phân đạm NH4NO3 có tỉ lệ đạm là ……………….% Câu 11: Cho dd H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 2 : 3. Sau phản ứng thu được muối A. Ba(H2PO4)2 và H3PO4 dư. B. Ba3(PO4)2 và Ba(OH)2 dư. C. Ba(H2PO4)2. D. Ba3(PO4)2 Câu 12: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách: A. nung, muối amoni tạo khói trắng B. hòa tan vào nước, muối amoni tạo thành dd bazơ. C. dùng dd bazơ, muối amoni tạo ra khí làm xanh quì tím ẩm D. Cả A, B, C Câu 13: Sục khí NH3 đến dư vào 100 ml dd FeCl2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là……………gam Câu 14: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 ẩm là A. NaOH khan. B. CuSO4 khan. C. P2O5 khan. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 15: Cặp khí nào sau đây không thể cùng tồn tại ở nhiệt độ thường? A. NO và O2. B. NH3 và O2. C. N2 và O2. D. Cả A, C đều đúng. TỰ LUẬN 1/- Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) (1,0 điểm) (NH4)2CO3 (1)  NH4Cl (2)   NH3 (3)  Al(OH)3 (4)   Al(NO3)3 2/- Điền vào bảng sau các thuốc thử và hiện tượng để phân biệt 4 dd đựng riêng biệt trong từng lọ: (1,0 điểm) Thuốc thử (NH4)2CO3 NH4Cl NaCl Na2CO3 3/- Hòa tan 18g Mg trong dd HNO3 thu được dd magie nitrat và 10,08 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và N2O (đktc). a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp X. (1,25 điểm) b) Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Nhiệt phân lượng muối khan trên, sau một thời gian thu được 33,6 lít khí ở đkc. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân. (0,75 điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. (Cho : H= 1 ; O= 16 ; N= 14 ; Cl= 35,5 ; S= 32 ; Na= 23 ; Ba =137 ; Mg= 24 ; Ca= 40 ; F = 56 ; Cu= 64 ; Zn= 65) Câu 1: Cho dd H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 2. Sau phản ứng thu được muối A. Ba3(PO4)2 B. Ba3(PO4)2 và Ba(OH)2 dư. C. Ba(H2PO4)2. D. Ba(H2PO4)2 và H3PO4 dư. Câu 2: Ở điều kiện thường, đơn chất photpho khá hoạt động hóa học hơn so với nitơ là do A. photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ. B. photpho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí. C. liên kết giữa các nguyên tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử nitơ. D. Cả A, B, C đều đúng Câu 3: Cho 13 (g) kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 (lit) khí N2O (đkc). Kim loại M là………………….. Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về muối amoni? A. Khi nhiệt phân các muối amoni luôn tạo ra khí amoniac. B. Tất cả muối amoni đều phản ứng với dd kiềm tạo ra khí amoniac. C. Các muối amoni được điều chế khi cho amoniac tác dụng với axit. D. Tất cả muối amoni đều tan nhiều trong nước Câu 5: Những cặp khí nào sau đây không cùng tồn tại ở điều kiện thường? 1. NH3 và Cl2 2.N2 và Cl2. 3. NO và O2 . 4. N2 và O2 . 5. NH3 và HCl . 6. Cl2 và O2 . A. 1, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1, 3, 5 D. 2, 4, 6 Câu 6: Ca dao có câu: “ Lúa chiêm lấp ló đầu bờ - Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Hiện tượng đó có thể được giải thích như sau: A. sấm sét kích thích cây cối hấp thu nitơ có trong không khí làm nguồn đạm của cây tăng lên B. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và H2 tạo ra NH3 trong không khí được lá cây hấp thụ. C. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và O2 tạo ra NO rồi chuyển thành HNO3 rơi xuống đất tạo thành muối nitrat được cây trồng hấp thụ. D. Cả B, C đều đúng. Câu 7: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về khí amoniac? A. Tác dụng mạnh với nước tạo thành dd bazơ B. Làm xanh giấy quì tím ẩm. C. Nặng hơn không khí. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 8: Sục khí NH3 đến dư vào 100 ml dd H2SO4 1M. Khối lượng muối thu được là……………gam Câu 9: Cho các chất : FeS, Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO, Cu. Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu đỏ là: A. FeS, Fe2O3, FeO B. FeS, FeO, Cu C. Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO D. FeS, FeO, ZnO, Cu Câu 10: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. (NH4)2SO4 và BaCl2 B. NH4NO3 và Na2CO3 C. NH4Cl và NaOH. D. Cả A, C đều đúng. Câu 11: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 ẩm là A. P2O5 khan. B. H2SO4 đặc. C. CaO khan. D. Cả B, C đều đúng. Câu 12: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của A. ion kali. B. KCl. C. nguyên tố K. D. K2O. Câu 13: Trong phân đạm Ca(NO3)2 có tỉ lệ đạm là ...........................% Câu 14: Chất nào sau đây khi cho vào dd HNO3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ? A. Fe. B. Fe3O4. C. Cu. D. Cả B, C đều đúng. Câu 15: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là A. Dd NH3, K2O, Na2CO3. B. KOH, CuSO4, NaCl. C. dd NH3, KOH, CuSO4. D. Cả A, B, C đều đúng. TỰ LUẬN 1/- Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) (1,0 điểm) HNO3 (1)  Fe(NO3)3 (2)   NH4NO3 (3)  Ba(NO3)2 (4)  ? t0 2/- Điền vào bảng sau các thuốc thử và hiện tượng để phân biệt 4 khí đựng riêng biệt trong từng lọ: (1,0 điểm) Thuốc thử NH3 N2 Cl2 NO2 3/- Hòa tan 48,75g Zn trong dd HNO3 thu được dd kẽm nitrat và 10,08 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và N2O (đktc). a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp X. (1,25 điểm) b) Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Nhiệt phân lượng muối khan trên, sau một thời gian thu được 28 lít khí ở đkc. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân. (0,75 điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Viết phương trình phản ứng a/ phenol + dd HNO3 đặc,dư b/ etilenglycol + Cu(OH)2 c./ Toluen + dd KMnO4 d/ ancol isopropylic + CuO e/Trùng hợp Stiren f/3-metylbutan-2-ol + H2SO4 đặc 1700C g/ ancol metylic + propan-2-ol Câu 2:Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn Toluen,Stiren,phenol,ancol etylic,benzen Câu 3:: Cho 81,76g hh gồm phenol và ancol propylic tác dụng hết với Na dư được V lit khí(đkc).Nếu cũng lấy lượng hh trên qua dd NaOH thấy cần 100ml dd 20%(d=1,28g/ml) a/ Tính % m từng chất trong hh b./Tính giá trị của V c/ Nếu cho hh trên qua dd HNO3 đặc có xúc tác thì thu được bao nhiêu gam axit picric(gs H=100%) TRẮC NGHIỆM Câu 1: ó ao nhi u hợp chất h u cơ 7H8 vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 2: Cho 12,8 gam dung dịch ancol A (trong nước) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng Na dư thu được 5,6 lít khí (đktc). ông thức của ancol A là: A. CH3OH. B. C2H4 (OH)2. C. C3H5(OH)3. D. C4H7OH Câu 3. ó ao nhi u đồng phân có cùng CTPT C5H10O khi oxi hoá bằng CuO, t° tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4. X là dẫn xuất của benzen không phản ứng với NaOH có CTPT là C7H8O. Số đồng phân phù hợp của X là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5. Hợp chất X tác dụng với Na nhưng không phản ứng với NaOH. X là chất nào sau đây? A. C6H5CH2OH B. HOCH2C6H4OH C. p–CH3C6H4OH D. C6H5–O–CH3. Câu 6. ho sơ đồ chuyển hoá sau  Br2   NaOH,t ,p  HCl Toluen  (B) (C)  (D) .  o D là A. Benzyl clorua. B. m–metyl phenol. C. o–metyl phenol và p–metyl phenol. D. o–metyl phenol và p–clo toluen. Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng (1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân enzen hút electron của nhóm OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm C2H5– đẩy e vào nhóm OH (2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn etanol thì không (3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dd natriphenolat ta sẽ thu được phenol (4) Phenol trong nước cho môi trường axit làm quì tím hoá đỏ A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 3 và 1 D. 1, 2 và 3 Câu 8. Cho 4 chất benzen, phenol, axit axetic và ancol etylic. Độ linh động của nguyên tử H trong các phân tử trên giảm theo thứ tự A. Phenol > benzen > axit axetic > ancol etylic. B. Axit axetic > phenol > ancol etylic > benzen C. Benzen > ancol etylic > phenol > axit axetic. D. Axit axetic > ancol etylic > phenol > benzen Câu 9. / Nguy n nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom? A. Chỉ do nhóm OH hút electron B. Chỉ do nhân benzen hút electron C. chỉ do nhân enzen đẩy electron D.Do nhóm – H đẩy electron vào nhân benzen và nhân enzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p- Câu 10. Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây? A. CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na, dung dịch Br2, HNO3 B. HCHO, Na2CO3, dung dịch Br2, NaOH, Na C. HCHO, HNO3, dung dịch Br2, NaOH, Na D. Cả A,B,C Câu 11. Cho m(gam) phenol C6H5OH tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2 (đktc). Khối lượng m cần dùng là...A. 4,7g. B. 9,4g. C. 7,4g. D. 4,9g. Câu 12. ho nước rom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tủa trắng (phản ứng hoàn toàn). Khối lượng phenol có trong dung dịch là: A. 1,88 gam B. 18,8 gam C. 37,6 gam D. 3,7 Câu 13. Khi tách H2O từ 3-metyl butan – 2- ol, sản phẩm chình thu được là: A. 2- metyl but – 3- en B. 2-metyl but-3-en C. 3- metyl but – 2- en D. 3- metyl but – 1- en Câu 14.. Hãy chọn câu phát biểu SAI. A. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt B. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3. C. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng. D. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau. Câu 15. ho sơ đồ chuyển hoá sau: Br2,Fe NaOH,t0cao,p cao HCl Toluen B C D .D là a.Benzylclorua b.m-metylphenol c.o-metylphenol và p-metylphenol d.o-metylphenol và p-clotoluen Câu 16.Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10 có ao nhi u đồng phân X thoả mãn X+Na H → Không phản ứng. X -H2O Y xúc tác Polime a.1 b.2 c.3 d.4 Câu 17.Số đồng phân ancol tương ứng với công thức phân tử C3H8O, C4H10O, C5H12O lần lượt là a.2,4,8 b.0,3,7 c.2,3,6 d.1,2,3 Câu 18.Tên gọi nào sau đây không đúng với hợp chất (CH3)2CHCH2CH2OH a.3-Metylbutan-1-ol b.ancol iso pentylic c.Acol iso amylic d.2- metylbutan-4-ol Câu 19: Cho dãy chuyển hoá sau : Benzen  X  Y  Z + Cl (1:1) 2 Fe, to  + NaOH p, t + CO o +H O  2 d­ 2 Z là hợp chất nào dưới đây A. C6H5OH B. C6H5CO3H C. Na2CO3 D. C6H5ONa. Câu 20 Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu: A. C6H5ONa + CO2 + H2O B. C6H5ONa + Br2 C. C6H5OH + NaOH D. C6H5OH + Na Câu 21: ó ao nhi u đồng phân ứng với CTPT C8H10O, biết các đồng phân này đều có vòng enzen và đều phản ứng được với dung dịch NaOH? A. 7 B. 8 C. 6 D. 9 Câu 22: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic là: A. quì tím. B. dung dịch Br2 C. Na D. dung dịch NaOH E. thuốc thử khác Câu 23: Số hợp chất thơm có TPT 7H8O tác dụng với NaOH là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 24. Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n vậy công thức phân tử của rượu là A. C6H15O3. B. C4H10O2. C. C6H14O3. D. C4H10O. Câu 25. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A. Na, CuO, HBr B. NaOH, CuO, HBr C. Na, HBr, Mg D. CuO, HBr, K2CO3.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. (Cho : H= 1 ; O= 16 ; N= 14 ; Cl= 35,5 ; S= 32 ; Na= 23 ; Ba =137 ; Mg= 24 ; Ca= 40 ; F = 56 ; Cu= 64 ; Zn= 65) Câu 1: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về khí amoniac? A. Tác dụng mạnh với nước tạo thành dd bazơ B. Làm xanh giấy quì tím ẩm. C. Nặng hơn không khí. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 2: Sục khí NH3 đến dư vào 100 ml dd H2SO4 1M. Khối lượng muối thu được là……………gam Câu 3: Dãy gồm tất cả các chất cùng phản ứng được với axit photphoric và axit nitric là A. KOH, CuSO4, NaCl. B. Dd NH3, K2O, Na2CO3. C. dd NH3, KOH, CuSO4. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4: Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH3 ẩm là A. P2O5 khan. B. H2SO4 đặc. C. CaO khan. D. Cả B, C đều đúng. Câu 5: Cho dd H3PO4 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 2. Sau phản ứng thu được muối A. Ba(H2PO4)2 và H3PO4 dư. B. Ba3(PO4)2 C. Ba(H2PO4)2. D. Ba3(PO4)2 và Ba(OH)2 dư. Câu 6: Trong phân đạm Ca(NO3)2 có tỉ lệ đạm là ........................% Câu 7: Ở điều kiện thường, đơn chất photpho khá hoạt động hóa học hơn so với nitơ là do A. photpho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí. B. liên kết giữa các nguyên tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử nitơ. C. photpho có độ âm điện nhỏ hơn nitơ. D. Cả A, B, C đều đúng Câu 8: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của A. nguyên tố K. B. ion kali. C. K2O. D. KCl. Câu 9: Cho các chất : FeS, Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO, Cu. Các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo khí màu nâu đỏ là: A. Fe2O3, FeO, Al2O3, ZnO B. FeS, FeO, ZnO, Cu C. FeS, FeO, Cu D. FeS, Fe2O3, FeO Câu 10: Những cặp khí nào sau đây không cùng tồn tại ở điều kiện thường? 1. NH3 và Cl2 2.N2 và Cl2. 3. NO và O2 . 4. N2 và O2 . 5. NH3 và HCl . 6. Cl2 và O2 . A. 2, 4, 6 B. 1, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4, 5 D. 1, 3, 5 Câu 11: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. (NH4)2SO4 và BaCl2 B. NH4Cl và NaOH. C. NH4NO3 và Na2CO3 D. Cả A, C đều đúng. Câu 12: Chất nào sau đây khi cho vào dd HNO3 đặc, nguội không thể tạo khí nâu đỏ? A. Fe3O4. B. Cu. C. Fe. D. Cả B, C đều đúng. Câu 13: Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về muối amoni? A. Khi nhiệt phân các muối amoni luôn tạo ra khí amoniac. B. Các muối amoni được điều chế khi cho amoniac tác dụng với axit. C. Tất cả muối amoni đều phản ứng với dd kiềm tạo ra khí amoniac. D. Tất cả muối amoni đều tan nhiều trong nước Câu 14: Ca dao có câu: “ Lúa chiêm lấp ló đầu bờ - Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Hiện tượng đó có thể được giải thích như sau: A. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và O2 tạo ra NO rồi chuyển thành HNO3 rơi xuống đất tạo thành muối nitrat được cây trồng hấp thụ. B. sấm sét kích thích cây cối hấp thu nitơ có trong không khí làm nguồn đạm của cây tăng lên C. sấm sét cung cấp năng lượng cho phản ứng giữa N2 và H2 tạo ra NH3 trong không khí được lá cây hấp thụ. D. Cả B, C đều đúng. Câu 15: Cho 13 (g) kim loại M có hoá trị II không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 (lit) khí N2O (đkc). Kim loại M là ………………….. TỰ LUẬN 1/- Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có) (1,0 điểm) (1) (2) (3) (4) (NH4)2CO3  NH4Cl   NH3  Al(OH)3   Al(NO3)3 2/- Điền vào bảng sau các thuốc thử và hiện tượng để phân biệt 4 dd đựng riêng biệt trong từng lọ: (1,0 điểm) Thuốc thử (NH4)2CO3 NH4Cl NaCl Na2CO3 3/- Hòa tan 18g Mg trong dd HNO3 thu được dd magie nitrat và 10,08 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và N2O (đktc). a) Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp X. (1,25 điểm) b) Cô cạn cẩn thận dd sau phản ứng thu được m (gam) muối khan. Nhiệt phân lượng muối khan trên, sau một thời gian thu được 33,6 lít khí ở đkc. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân. (0,75 điểm)

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1. Cặp chất nào sau đây khi cho tác dụng với HNO3 đều tạo ra chất khí: (1)CaO và Fe(NO3)2. (2). MgO và FeO. (3). (NH4)2CO3 và Cu (4). FeO và Fe3O4. A. (1), (3). B. (1), (2). C. (3), (4). D. (1), (3), (4). Câu 2. Phản ứng hóa học nào sau đây xảy ra: A. NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc, nóng). B. d.d Cu(NO3)2 + HCl C. d.d Mg(NO3)2 + d.d Na2SO4 D. d.d Fe(NO3)3 + d.d HCl Câu 3. Sơ đồ hóa học nào say đây được dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp.  O2  O2  O2  H2O A. N2 (kk)   NO   NO2   HNO3.  O2  O2  O2  H2O B. NH3   NO   NO2   HNO3.  O2  H2O     o C. Cu(NO3)2 t NO2 HNO3 D. NaNO3  H2SO4  HNO3. Câu 4. Chọn câu đúng: A. Trong dung dịch H3PO4 chỉ gồm các ion H+, PO43- và H2O. B. Trong các phản ứng hóa học, axit H3PO4 không thể hiện tính oxi hóa ở P+5. C. Khi cho dung dịch chứa a gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa a gam H3PO4 thì sau phảm ứng thu được muối NaH2PO4. D. Trong công nghiệp H3PO4 được điều chế từ quặng pirit. Câu 5. Câu nào sau đây không đúng khi nói về Nito. A. Là chất khí không màu, không mùi, tan rất nhiều trong nước. B. Ở điều kiện thường, nito trơ về mặt hóa học. C. Nito là nguyên tố dinh dưỡng có trong phân đạm. D. Nito ở chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Câu 6. Chọn câu không đúng: A. P đỏ và P trắng là hai dạng thù hình của Photpho. B. P chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học. C. P đỏ có hoạt tính hóa học kém hơn P trắng. D. Trong hợp chất P có số oxi hóa là -3, +3, +5. Câu 7. Cho các nhận định sau đây về phân bón hóa học: (1). Phân đạm ure có độ dinh dưỡng thấp hơn phân đạm amoni. (2). Phân lân nung chảy dễ bị rửa trôi và dễ bị chảy nước. (3). Phân lân supephotphat đơn gồm hỗn hợp hai muối: Ca(H2PO4)2 và CaSO4. (4). Phân bón Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KCl. (5). Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của các thành phần lần lượt như sau: %N2O, %P2O5 và %K2O. Số nhận định không đúng là: A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 8. Khi cho N2 tác dụng với các chất sau đây : O2, H2, Na, Ca ( điều kiện phản ứng là có đủ). Có bao nhiêu phản ứng mà N2 đóng vai trò là chất khử. A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 9. Cho các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định không đúng về NH3: (1). Khí NH3 có khả năng làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh. (2). Khi đun nóng NH3 với O2 ở nhiệt độ 850oC có xúc tác Pt thì sản phẩm tạo thành là khí N2. (3). Trong các phản ứng oxi hóa khử ( không xét phản ứng phân hủy) : NH3 chỉ thể hiện tính oxi hóa. (4). Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc. (5). Trong phòng thí nghiệm, để điều chế NH3 người ta sẽ cho H2 tác dụng với N2 ( to , p, xt). A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 10. Dãy các chất nào sau đây đều được dùng để làm phân bón hóa học: A. (NH4)2SO4, NaNO3, H3PO4, NH4Cl, KOH. B. Ca(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3, (NH4)3PO4, N2O. C. KNO3, Ca(NO3)2, NH4Cl, KCl, NH4NO3. D. KNO3, (NH4)2SO4, Ca(H2PO4)2, HNO3, (NH4)2HPO4. Câu 11. Chọn câu đúng: A. Có thể dùng bình bằng Fe, Al để đựng HNO3 loãng. B. Các muối amoni đều có môi trường axit. C. Các muối hidrophotphat đều tan trong nước. D. H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình và phân li 3 nấc . Câu 12. Khi phân hủy các chất sau đây: NH3, NH4HCO3, Cu(NO3)2, NH4Cl. Có bao nhiêu chất mà sản phẩm tạo thành là hỗn hợp khí. A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 Câu 13. Để khử độc khí NO2 dư , người ta dùng bông nhúng vào dung dịch nào sau đây để bịt ống nghiệm. A. Na2CO3 B. NaOH. C. HNO3. D. HCl. to,p,xt Câu 14. Cho phản ứng hóa học sau: N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 H < 0. Chọn câu đúng. A. Khi tăng áp suất, hạ nhiệt độ sẽ làm giảm hiệu suất của phản ứng. B. Khi giảm nồng độ của N2, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. C. N2 là chất oxi hóa, H2 là chất oxi khử. D. Chiều thuận là chiều thu nhiệt. Câu 15. Muối nào sau đây không tan được trong nước. A. Ag3PO4. B. Ba(H2PO4)2 C. Na2HPO4. D. (NH4)3PO4. Câu 16. Sơ đồ nào sau đây không đúng: A. Na2HPO4  NaH2PO4  Na3PO4 +NaOH  +NaOH   H3PO4 B. NaH2PO4  Na3PO4 +NaOH    Na2HPO4.  H3PO4  NaOH C. Na3PO4  NaH2PO4    Na2HPO4.  H3PO4 D. H3PO4  +NaOH  Na2HPO4  NaH2PO4.  Câu 17. Cho phản ứng hóa học sau đây: HNO3 + Al   Al (NO3)3 + N2O + H2O. Tổng hệ số nguyên của các chất sau phản ứng là: A. 46 B. 26 C. 38 D. 64 Câu 18. Khi nhiệt phân muối A tạo thành muối nitric, nhiệt phân muối B tạo thành kim loại, nhiệt phân muối C tạo thành oxit kim loại. Các muối A, B, C lần lượt là: A. (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, AgNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2, Cu(NO3)2. C. NaNO3, Zn(NO3)2, Hg(NO3)2. D. Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2. Câu 19. Khi cho HNO3 ( đặc, nóng) tác dụng với chất nào sau đây thì không tạo thành khí NO2. A. MgO B. Fe3O4. C. Cu. D. S Câu 20. Trường hợp nào sau đây : Cu không đóng vai trò là chất khử. A. Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng. B. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng. C. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc, nguội. D. Nung nóng ở nhiệt độ cao hỗn hợp Cu và Cu(NO3)2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1. Chọn câu không đúng: A. P đỏ và P trắng là hai dạng thù hình của Photpho. B. P đỏ có hoạt tính hóa học kém hơn P trắng. C. P đỏ có khả năng tác dụng với O2 ở điều kiện thường. D. Trong hợp chất P có số oxi hóa là -3, +3, +5. Câu 2. Cho các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng về NH3: (1). Khí NH3 có khả năng làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh. (2). Khi đun nóng NH3 với O2 ở nhiệt độ 850oC có xúc tác Pt thì sản phẩm tạo thành là khí NO. (3). Trong các phản ứng oxi hóa khử ( không xét phản ứng phân hủy) : NH3 chỉ thể hiện tính khử (4). Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, người ta dẫn hỗn hợp qua bình đựng CaO (5). Trong công nghiệp, để điều chế NH3 người ta sẽ cho H2 tác dụng với N2 ( to , p, xt). A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 3. Cặp chất nào sau đây khi cho tác dụng với HNO3 đều tạo ra chất khí: (1)CaCO3 và Fe(NO3)2. (2). Mg và FeO. (3). (NH4)2CO3 và CuO (4). MgO và Fe3O4. A. (1), (3), (4). B. (1), (2). C. (3), (4). D. (1), (3). Câu 4. Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra: A. d.d Ba(NO3)2 + d.d Na2SO4 B. d.d Cu(NO3)2 + HCl C. NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc, nóng). D. d.d Fe(NO3)2 + d.d HCl Câu 5. Khi phân hủy các chất sau đây: NH3, NH4HCO3, Cu(NO3)2, AgNO3. Có bao nhiêu chất mà sản phẩm tạo thành là hỗn hợp khí và hơi nước. A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 6. Cho các nhận định sau đây về phân bón hóa học: (1). Phân đạm ure có độ dinh dưỡng cao hơn phân đạm amoni. (2). Phân đạm dễ bị rửa trôi và dễ bị chảy nước. (3). Phân lân supephotphat kép gồm hỗn hợp hai muối: Ca(H2PO4)2 và CaSO4. (4). Phân bón Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3. (5). Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của các thành phần lần lượt như sau: %N, %P và %K. Số nhận định không đúng là: A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 7. Để khử độc khí NO2 dư , người ta dùng bông nhúng vào dung dịch nào sau đây để bịt ống nghiệm. A. HCl. B. NaOH. C. Na2CO3 D. HNO3. Câu 8. Khi nhiệt phân muối A tạo thành kim loại, nhiệt phân muối B tạo thành muối nitric, nhiệt phân muối C tạo thành oxit kim loại. Các muối A, B, C lần lượt là: A. AgNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2. B. AgNO3, KNO3, Mg(NO3)2. C. NaNO3, Zn(NO3)2, Hg(NO3)2. D. (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, AgNO3. Câu 9. Dãy các chất nào sau đây đều được dùng để làm phân bón hóa học: A. KNO3, Ca(NO3)2, P2O5, K2O, NH4NO3. B. (NH4)2SO4, NaNO3, H3PO4, NH4Cl, KOH. C. Ca(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3, (NH4)3PO4, NH4Cl D. KNO3, (NH4)2SO4, Ca(H2PO4)2, Ca(NO3)2, H3PO4. Câu 10. Khi cho N2 tác dụng với các chất sau đây : O2, H2, Na, Ca ( điều kiện phản ứng là có đủ). Có bao nhiêu phản ứng mà N2 đóng vai trò là chất oxi hóa. A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 11. Trường hợp nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử xảy ra: A. Cho kim loại Fe2O3 tác dụng với HNO3 loãng. B. Nung nóng ở nhiệt độ cao hỗn hợp Cu và Cu(NO3)2. C. Cho kim loại CuO tác dụng với HNO3 đặc, nguội. D. Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng. to,p,xt Câu 12. Cho phản ứng hóa học sau: N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 H < 0. Chọn câu không đúng. A. N2 là chất oxi hóa , H2 là chất khử. B. Chiều nghịch là chiều thu nhiệt. C. Khi tăng áp suất, hạ nhiệt độ sẽ làm giảm hiệu suất của phản ứng. D. Khi giảm nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. Câu 13. Chọn câu đúng: A. Trong dung dịch H3PO4 có mặt các ion H+, PO43- và H2O. B. Trong các phản ứng hóa học, axit H3PO4 không thể hiện tính oxi hóa. C. Trong công nghiệp H3PO4 được điều chế từ quặng pirit. D. Khi cho dung dịch chứa a gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa a gam H3PO4 thì sau phảm ứng thu được muối NaH2PO4. Câu 14. Khi cho HNO3 ( đặc, nóng) tác dụng với chất nào sau đây thì không tạo thành khí NO2. A. Fe3O4. B. Cu. C. Al2O3 D. Mg Câu 15. Sơ đồ nào sau đây đúng:  H3PO4 A. H3PO4  Na2HPO4 +NaOH   Na3PO4.  B. Na2HPO4  +NaOH  NaH2PO4  +NaOH  Na3PO4  H3PO4  NaOH C. Na3PO4  NaH2PO4    Na2HPO4.  H3PO4  H3PO4 D. NaH2PO4   Na2HPO4   NaH2PO4. Câu 16. Sơ đồ hóa học nào say đây được dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp.  O2  O2  O2  H2O A. N2 (kk)   NO   NO2   HNO3. B. NaNO3  H2SO4  HNO3.  O2  H2O     o C. Cu(NO3)2 t NO2 HNO3  O2  O2  O2  H2O D. NH3   NO   NO2   HNO3. Câu 17. Muối nào sau đây tan được trong nước. A. Ag3PO4. B. CaHPO4. C. BaCO3 D. (NH4)3PO4. Câu 18. Cho phản ứng hóa học sau đây: HNO3 + Al   Al (NO3)3 + N2 + H2O. Tổng hệ số nguyên của các chất sau phản ứng là: A. 31 B. 38 C.77 D. 46 Câu 19. Chọn câu không đúng: A. Có thể dùng bình bằng Fe, Al để đựng HNO3 đặc. B. Các muối đihidrophotphat đều tan trong nước. C. Các muối amoni đều có môi trường axit. D. Các nguyên tố N, hoặc P, hoặc K là những nguyên tố dinh dưỡng có trong phân bón hóa học. Câu 20. Câu nào sau đây đúng khi nói về Nito. A. Nito ở chu kỳ 3, nhóm VA của bảng tuần hoàn. B. Ở điều kiện thường, nito trơ về mặt hóa học. C. Nito là nguyên tố dinh dưỡng có trong phân lân. D. Là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1. Khi cho N2 tác dụng với các chất sau đây : O2, H2, Na, Ca ( điều kiện phản ứng là có đủ). Có bao nhiêu phản ứng mà N2 đóng vai trò là chất oxi hóa. A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 2. Cho các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng về NH3: (1). Khí NH3 có khả năng làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh. (2). Khi đun nóng NH3 với O2 ở nhiệt độ 850oC có xúc tác Pt thì sản phẩm tạo thành là khí NO. (3). Trong các phản ứng oxi hóa khử ( không xét phản ứng phân hủy) : NH3 chỉ thể hiện tính khử. (4). Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, người ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc. (5). Trong phòng thí nghiệm, để điều chế NH3 người ta sẽ cho H2 tác dụng với N2 ( to , p, xt). A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 3. Cho phản ứng hóa học sau đây: HNO3 + Al   Al (NO3)3 + N2 + H2O. Tổng hệ số nguyên của các chất tham gia phản ứng là: A. 46 B. 38 C. 26 D. 64 Câu 4. Chọn câu đúng: A. Có thể dùng bình bằng Fe, Al để đựng HNO3 đặc. B. Các hợp chất có chứa N, hoặc P, hoặc K đều có thể được dùng để làm phân bón hóa học. C. Các muối hidrophotphat đều tan trong nước. D. Các muối amoni đều có môi trường axit. Câu 5. Khi cho HNO3 ( đặc, nóng) tác dụng với chất nào sau đây thì tạo thành khí NO2. A. CuO. B. S C. Mg(OH)2 D. Fe2O3. Câu 6. Sơ đồ hóa học nào say đây được dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp.  O2  H2O     o A. Cu(NO3)2 t NO2 HNO3 B. NaNO3  H2SO4  HNO3.  O2  O2  O2  H2O C. NH3   NO   NO2   HNO3.  O2  O2  O2  H2O D. N2 (kk)   NO   NO2   HNO3. Câu 7. Trường hợp nào sau đây : Cu không đóng vai trò là chất khử. A. Nung nóng ở nhiệt độ cao hỗn hợp Cu và Cu(NO3)2. B. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc, nguội. C. Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng. D. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 loãng. Câu 8. Câu nào sau đây không đúng khi nói về Nito. A. Nito là nguyên tố dinh dưỡng có trong phân đạm. B. Ở điều kiện thường, nito trơ về mặt hóa học. C. Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước. D. Nito ở chu kỳ 3, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Câu 9. Khi nhiệt phân muối A tạo thành hỗn hợp khí và hơi nước, nhiệt phân muối B tạo thành oxit kim loại, nhiệt phân muối C tạo thành kim loại. Các muối A, B, C lần lượt là: A. KNO3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2. B. Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2. C. NaNO3, Zn(NO3)2, Hg(NO3)2. D. (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, AgNO3. Câu 10. Dãy các chất nào sau đây đều được dùng để làm phân bón hóa học: A. Ca(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3, (NH4)3PO4, N2O. B. (NH4)2SO4, NaNO3, (NH4)2HPO4, NH4Cl, K2SO4. C. KNO3, (NH4)2SO4, Ca(H2PO4)2, Ca(OH)2, (NH4)2HPO4. D. KNO3, Ca(NO3)2, P2O5, K2O, NH4NO3. Câu 11. Sơ đồ nào sau đây không đúng:  H3PO4  H3PO4 A. Na3PO4  Na2HPO4    NaH2PO4.  H3PO4 B. H3PO4  NaH2PO4 +NaOH   Na2HPO4.   H3PO4 C. NaH2PO4  +NaOH  Na3PO4   Na2HPO4. D. NaH2PO4  Na2HPO4  Na3PO4 +NaOH  +NaOH  Câu 12. Chọn câu đúng: A. Trong các phản ứng hóa học, axit H3PO4 không thể hiện tính oxi hóa. B. Trong công nghiệp H3PO4 được điều chế từ quặng đôlomit. C. Trong dung dịch H3PO4 chỉ có các ion H+, PO43- và H2O. D. Khi cho dung dịch chứa a gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa a gam H3PO4 thì sau phảm ứng thu được muối Na2HPO4 và Na3PO4. Câu 13. Để khử độc khí NO2 dư , người ta dùng bông nhúng vào dung dịch nào sau đây để bịt ống nghiệm. A. HCl. B. Na2CO3 C. HNO3. D. NaOH. o t ,p,xt Câu 14. Cho phản ứng hóa học sau: N2 (k) + 3 H2 (k) 2NH3 H < 0. Chọn câu đúng. A. Khi tăng áp suất, hạ nhiệt độ sẽ làm giảm hiệu suất của phản ứng. B. Khi giảm nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. C. Chiều nghịch là chiều thu nhiệt. D. N2 là chất khử, H2 là chất oxi hóa. Câu 15. Muối nào sau đây không tan được trong nước. A. Ca(H2PO4)2. B. Ca3(PO4)2 C. (NH4)3PO4. D. Ba(H2PO4)2 Câu 16. Khi phân hủy các chất sau đây: NH3, NH4HCO3, NH4NO3, NaNO3 Có bao nhiêu chất mà sản phẩm tạo thành có hỗn hợp khí ( không xét hơi nước). A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 17. Cho các nhận định sau đây về phân bón hóa học: (1). Phân đạm ure có độ dinh dưỡng thấp hơn phân đạm amoni. (2). Phân đạm dễ bị rửa trôi và dễ bị chảy nước. (3). Phân lân supephotphat kép gồm hỗn hợp hai muối: Ca(H2PO4)2 và CaSO4. (4). Phân bón Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3. (5). Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của các thành phần lần lượt như sau: %N, %P2O5 và %K2O. Số nhận định đúng là: A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 18. Cặp chất nào sau đây khi cho tác dụng với HNO3 đều tạo ra chất khí: (1)CaCO3 và Fe(NO3)2. (2). MgO và FeO. (3). (NH4)2CO3 và Cu (4). Fe(OH)3 và Fe2O3. A. (1), (2). B. (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (1), (3). Câu 19. Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra: A. d.d Ba(NO3)2 + d.d Na2SO4 B. NaNO3 (rắn) + H2SO4 ( đặc, nóng). C. d.d Cu(OH)2 + HCl D. d.d Fe(NO3)3 + d.d HCl Câu 20. Chọn câu không đúng: A. Trong hợp chất P có số oxi hóa là -3, +3, +6. B. P đỏ có hoạt tính hóa học kém hơn P trắng. C. P đỏ và P trắng là hai dạng thù hình của Photpho. D. Để bảo quản photpho trắng, người ta ngâm P trắng vào trong nước.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: (1 ,5điểm) Dung dịch NH3 0,1M . Tính pH của dung dịch này biết ở 250C Kb = 1,8.10-5 Câu 2: (1,0 điểm) Xác định các hợp chất và ion sau đây có tính axit , bazơ, lưỡng tính, hay trung tính theo Bronsted và giải thích : Na+ ; HSO4- ; HCO3- ; S2- ; Sn(OH)2 Câu 3: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng ( nếu có ) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : (2,5 điểm) a) Na2S +Cu(NO3)2 b) Cr(OH)3 + NaOH c) KNO3 + CaCl2 d) K3PO4 + HNO3 e) CO2+ NaOH ( 1:1) f) MgCO3 +H2SO4 Câu 4: (2,0điểm) Dung dịch G chứa các ion Mg2+ ; SO42- ; NH4+ ; Cl-. Chia G thành hai phần bằng nhau : - Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thì được 0,58g kết tủa và 0,672 lít khí (đkc) - Phần 2: Cho tác dụng dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66g kết tủa a) Viết các phương trình phản ứng hóa học dạng ion thu gọn? b) Tính tổng khối lượng chất rắn khi cô cạn G ? Câu 5: (1,5 điểm) Dung dịch axit HF 0,1M có hằng số phân li là 6,96.10-4. Tính độ điện li của axit ? Câu 6: (1,5 điểm) Hòa tan 91,6g muối Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O vào nước thu được 200ml dung dịch A. Tính nồng độ mol /lít các ion trong dung dịch A? Cho Na = 23 ; Cl = 35,5 ; O = 16 ; Al = 27 ; H = 1 ; Fe = 56 ; Mg = 24; Ba = 137; S =3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1 (2đ): Viết phương trình điện li của các chất sau đây: H2S, Ba(OH)2, Mg(NO3)2. Câu 2 (1,5đ): Trộn lẫn 150ml dung dịch BaCl2 0,5M với 50ml dung dịch KCl 1M. Tính nồng độ mol /lit của các ion trong dung dịch thu được? Câu 3 (2đ): Chia 9,9g Zn(OH)2 làm hai phần bằng nhau: a/ Phần 1 cho tác dụng với 150ml dung dịch HNO3 1M. Tính khối lượng muối tạo thành? b/ Phần 2 cho tác dụng với 250ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối tạo thành? Câu 4 (1đ): Tính nồng độ mol/lit của dung dịch KOH có pH = 10 Câu 5 (2đ): Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra ( nếu có ) giữa các cặp chất sau: a/ Fe2(SO4)3 và NaOH b/ K2CO3 và HCl c/ NaNO3 và CuSO4. Câu 6 (1,5đ): Có 4 dung dịch: H2SO4, KCl, NaOH, BaCl2. Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các dung dịch này mà chỉ dùng qùi tím làm thuốc thử. …………..Hết…………….

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu1(2đ): Viết phương trình dạng phân tử và ion thu gọn a) Na2CO3 + CaCl2  b) Fe2(SO4)3 + NaOH  c) NaHCO3 + KOH  d) Pb(OH)2 + HCl  Câu 2(1đ): Viết phương trình hóa học dưới dạng ion thu gọn của các phản ứng chứng minh rằng Zn( OH)2 là hidroxit lưỡng tính Câu 3 (2đ): Viết phương trình điện li của các chất sau : HClO, H2SO4, Na2HPO4, Pb(OH)2 Câu 4 (2đ): Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn a) Ba2+ + SO42-  BaSO4 b) S2- + 2H+  H2S c)CO32- +2H+  H2O + CO2 d) Fe2+ +2OH-  Fe(OH)2 Câu 5(2đ): Cho 100ml dd Ba(OH)2 0.05M với 400ml dd H2SO4 0.02M a) Tính khối lượng kết tủa thu được b) Tính pH của dd sau phản ứng Câu 6 (1đ)Hoà tan hoàn toàn 0.12g Mg trong 100ml dd HCl 0.2M .Tính pH của dd sau phản ứng

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A/Lý thuyết (6đ): Câu 1: Hoàn thành các phương trình theo sơ đồ sau: C3H8 → C2H4 → C2H5OH → CH3OC2H5 ↓ PE Câu 2: Nhân biết các chất sau đây bằng phương pháp hóa học: glixerol, phenol, benzen Câu 3: Viết CTCT và gọi tên các đồng phân ancol có CTPT là C4H10O Câu 4: (0,5đ) Dựa vào đâu để biết được phenol có tính axit còn ancol etylic không có tính axit B/Bài tập (4đ) Câu 1: Cho 2,4g một ancol X no đơn chức, mạch hở tác dụng với natri thấy có 448ml khí thoát ra đktc. Tìm CTPT của X, viết CTCT và gọi tên Câu 2: Cho ag hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na dư thu được 896ml khí (đktc) Củng hỗn hợp trên nếu trung hòa với dd Br2 thì thu được 16,55 gam kết tủa Tìm a? Tính % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A/Lý thuyết (6đ): Câu 1: (2đ) Hoàn thành các phương trình theo sơ đồ sau: (C6H10O5)n → C6H12O6 → C2H5OH → C2H4 → polietilen (PE) Câu 2: (1,5đ) Nhân biết các chất sau đây bằng phương pháp hóa học: phenol, etanol, benzen Câu 3: (2,5đ) Viết CTCT và gọi tên (tên thông thường và tên thay thế) các đồng phân ancol có CTPT là C3H8O và C2H6O. Cho biết bậc của mỗi ancol B/Bài tập (4đ) Câu 1:(2đ)Cho 3,3g hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với natri dư thấy có 1,008 lít khí thoát ra đktc. Tìm CTPT của mỗi ancol? Câu 2: (2đ) Cho 2,58g hỗn hợp X gồm ancol etylic và ancol propylic tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít khí đktc Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. A/Lý thuyết (6đ): Câu 1: (2đ) Hoàn thành các phương trình theo sơ đồ sau: C2H5OH → C2H5Cl→ C2H5OH → C2H5OC2H5 ↓ C2H5ONa Câu 2: (1,5đ) Nhân biết các chất sau đây bằng phương pháp hóa học: phenol, Stiren, benzen Câu 3: (2đ) Viết CTCT và gọi tên các đồng phân ankyl benzen có CTPT là C8H10 Câu 4: (0,5đ) Viết phương trình chứng minh phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic B/Bài tập (4đ) Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam một ancol no đơn chức mạch hở thu được 4,032 lít CO2 (đktc). Tìm CTPT của ancol Câu 2: Cho 6,08g hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol tác dụng với Na dư thu được 896ml khí (đktc) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1 (2đ): Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện, cân bằng phản ứng): C2H2  C2H4  C2H4Br2 (1)  (2)  ↓(3) ↓(4) C2H6 PE Câu 2 ( 2 đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy phân bieät 3 chất khí ñöïng trong 3 loï riêng biệt maát nhaõn: metan, etilen, axetilen.(Viết phương trình phản ứng minh họa) Câu 3 (2 đ): Dung dịch AgNO3/NH3 phản ứng được với các chất nào sau đây (viết phương trình phản ứng minh hoạ): But-1-in, But-2-in, Axetilen, Etilen. Câu 4 ( 1,5 đ): Viết phương trình phản ứng : a) C2H2 + H2O b) C2H5OH  C2H4  c) Trùng hợp buta-1,3-đien  polibutañien  Câu 5 (2,5đ ): Cho một anken A lội qua dung dịch brôm dư thấy có 16g Br2 phản ứng, đồng thời khối lượng của bình dung dòch Br2 tăng lên 4,2g. Tìm công thức phân tử của Anken., Viết công tức cấu tạo . Cho : C=12 , H=1 , Br = 80

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1( 2 điểm ): Viết phương trình hoá học chứng minh . a, N2 là chất oxi hoá b, NH3 là chất khử c, HNO3 (đặc) là chất oxi hoá mạnh d, dd NaNO3 có thể hoà tan Cu khi có mặt H+ Câu 2 ( 2 điểm ) : Hoàn thành các phản ứng sau đây và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có): Ca3(PO4)2  H3PO4   NaH2PO4  Na2HPO4    Na3PO4  Ag3PO4  Câu 3 ( 2 điểm ) : Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học. NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4. Câu 4 (3 điểm ) :Cho 5.5 gam hỗn hợp gồm Zn và CuO tác dung vừa đủ với 300 ml dd HNO3 thu được 1,344 lít khí màu nâu (ở O0C,2 atm) và dung dịch A. a)Tính thành phần % khối lượng của CuO trong hỗn hợp b)Tính nồng độ mol củadung dịch HNO3 đã dùng . c)Cho dd NaOH tác dụng với dung dịch A ,Tính khối lượng NaOH cần dùng trong các trường hợp để thu được lượng kết tủa bé nhất. Câu 5 (1điểm ) : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thuđược dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Tính giá trị của a ?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1 (2 điểm) : Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch chất sau : NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3 Câu 2 (2điểm) : Thực hiện dãy chuyển hóa ( ghi rõ điều kiện nếu có) : HCOOH  1  CO  CO2 2   3  Ca(HCO3)2  CaCO3 4  8 H3PO4  HNO3  5  6  AgNO3  O2 7  Câu 3(2 điểm) : Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit khí CO2 (đktc) vào 2,5 lit dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/l thu được 15,76g kết tủa. Tính giá trị của a. Câu 4 (3 điểm) : Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào 1,5 lít dung dịch HNO3 2M loãng, nóng thu được dung dịch A và 11,648 lít (đkc) một khí duy nhất không màu hóa nâu trong không khí. Cô cạn dung dịch A thu được 112,29 gam muối khan. a. Viết phương trình phản ứng b. Tính m và % các chất trong hỗn hợp ban đầu. c. Tính thể tích dung dịch NaOH 2,5M cần để trung hòa hết dung dịch A. Câu 5 (1 điểm) : Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42- , 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+. Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Tính giá trị nhỏ nhất của V cần cho vào.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1 (2 điểm) . Viết phương trình hóa học :( Dưới dạng công thức cấu tạo có ghi rõ điều kiện) 1- Propan (C3H8) tác dụng với clo ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) khi có chiếu sang. 2- Sục khí xiclopropan ( C3H6) vào dung dịch brom . 3- Metyl propen ( CH‫–3׀‬C=CH2 ) tác dụng với nước có xúc tác axit. CH3 4- Isopren ( CH2‫=׀‬C–CH=CH2 ) tác dụng với brom ( trong CCl4) với tỉ lệ mol 1 : 1 tạo CH3 ra sản phẩm theo kiểu cộng 1,4. Câu 2 ( 2điểm). Dẫn hỗn hợp khí gồm propan , C3H6 ( propen) , C3H4 ( propin ) đi vào một lượng dư dung dịch bạc nitrat trong dung dịch NH3 . Khí còn lại được dẫn vào dung dịch brom. Hiện tượng gì xảy ra trong các thí nghiệm trên, giải thích và viết phương trình hóa học minh họa . Câu 3 (2điểm) . Từ metan và các chất vô cơ cần thiết khác hãy viết phương trình hóa học điều chế nhựa P.V.C và cao su Buna. Câu 4 ( 3điểm) . Dẫn hỗn hợp gồm một ankan và một anken có thể tích 3,36 lít (đktc) đi qua bình đựng dung dịch brom thấy thoát ra 1,12 lít khí và bình đựng brom tăng 5,6 gam a.Xác định công thức phân tử của anken và ankan biêt rằng chúng có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử b.Viết công thức cấu tạo của anken , biết rằng khi cho anken tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm Câu 5 ( 1 điểm) . Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 s ản ph ẩm thu được dẫn lần lượt qua , bình 1 H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng thêm 2,52 g sản phẩm còn lại dẫn qua bình 2 đựng dd Ca(OH)2 dư thu được 10 g kết tủa .Tính giá trị của m ?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1(2 điểm) : Viết các đồng phân cấu tạo ancol có công thức C4H10O và cho biết bậc của ancol. Gọi tên chúng . Câu 2(2 điểm) : Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất lỏng sau: benzen, toluen, stiren, phenol và ancolbenzylic. Câu 3 (2 điểm) : Hoàn thành các phương trình phản ứng theo chuỗi sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện (nếu có) Metan → axetilen → benzen → phenyl clorua → natriphenolat → phenol Vinylaxetilen → buta-1,3-đien → cao su buna Câu 4(3 điểm) : Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). a. Xác định công thức phân tử của hai ancol. b. Tính % khối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp đầu. c.Thực hiện phản ứng tách nước tạo ete của 2 ancol trên ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu g ete ? Câu 5(1điểm) :L ên men 1 lít ancol etanol 230 thu được giấm ăn . Biết hiệu suất q á trình lên men và khối lượng riêng của acol etanol l à 0,8 g /ml .Tính khối lượng giấm ăn tạo thành .

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. Trắc nghiệm 1. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vì khi đó: A. Thoát ra một khí không màu, mùi khai và xốc B. Muối amoni chuyển thành màu đỏ C. Thoát ra một khí không màu, không mùi D. Thoát ra một khí màu nâu đỏ 2. Để điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm người ta đem nhiệt phân muối nào sau đây: A. NH4NO3. B. NH4Cl C. NH4HSO4. D. NH4NO2. 3. Dung dịch X chứa: NH4+, PO43-, NO3-. Để chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch X cần dùng các hoá chất theo thứ tự sau: A. H2SO4 và Cu, dung dịch kiềm, dung dịch AgNO3 B. Dung dịch AgNO3, H2SO4 và Cu, dung dịch kiềm C. Quỳ tím, H2SO4 và Cu D. Dung dịch kiềm, dung dịch AgNO3, H2SO4(l) và Cu 4. Công thức hoá học của supephotphat kép là: A. CaSO4,Ca(H2PO4)2 . B. Ca3(PO4)2 C. CaHPO4 D. Ca(H2PO4)2 5. Chất nào sau đây dùng để làm khô khí NH3: A. P2O5 B. H2SO4 đặc. C. CaO D. KOH rắn. 6. Cho 20 ml dd KOH 0,5M tác dụng với 20 ml dd H3PO4 0,3M. Sau phản ứng thu được muối nào: A. KH2PO4 B. K3PO4. C. K3PO4, K2HSO4 D. KH2PO4, K2HPO4 7. Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh Cu kim loại vào dung dịch HNO3 đặc A. Dung dịch có màu xanh, không có khí thoát ra B. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí C. Không có hiện tượng gì D. Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu đỏ bay ra 8. Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử A. NH3 + H2O NH4+ + OH-. B. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+. C. 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl D. 2NH3+ H2SO4 (NH4)2SO4. 9. Cho 4,8g Cu tác dụng với HNO3 đ dư giải phóng V(l) khí NO2 (đktc) duy nhất, giá trị của V là: A. 2,24 B. 10,08 C. 3,36 D. 6,72 10. Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là: A. 1,12 B. 2,24 C. 4,48 D. 3,36 11. Dãy muối M(NO3)n nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra kim loại, khí NO2 và khí O2: A. Al(NO3)3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2. B. AgNO3, Au(NO3)3, Hg(NO3)2 C. Cu(NO3)2, AgNO3, Au(NO3)3. D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Cr(NO3)3 12. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra NO. Tổng hệ số cân bằng (các số là số nguyên tối giản) trong phản ứng này là: A. 22 B. 12 C. 20 D. 16 13. Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, HNO3. Chỉ dùng một thuốc thử, có thể nhận biết được 4 dd này, thuốc thử đó là: A. dd AgNO3. B. dd BaCl2. C. dd Ba(OH)2. D. dd NaOH 14. Khí nào sau đây thu được khi cho N2 tác dụng trực tiếp với oxi: A. N2O3. B. N2O. C. N2O5. D. NO. II. Tự luận: Hoà tan hoàn toàn 2,48g hỗn hợp Cu,Fe bằng HNO3 loãng thu được 0.672 lít khí duy nhất NO (đktc). a. Viết các phương trình phản ứng, tính % khối lượng của Cu và Fe trong hỗn hợp trên. b. Đem nhiệt phân hoàn toàn hai muối thu được ở phản ứng trên được M(g) chất rắn A. tính M (coi hiệu suất của các phản ứng là 100%).

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. Trắc nghiệm 1. Dãy muối M(NO3)n nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra kim loại, khí NO2 và khí O2: A. Al(NO3)3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2. B. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Cr(NO3)3 C. AgNO3, Au(NO3)3, Hg(NO3)2 D. Cu(NO3)2, AgNO3, Au(NO3)3. 2. Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh Cu kim loại vào dung dịch HNO3 đặc A. Không có hiện tượng gì B. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí C. Dung dịch có màu xanh, không có khí thoát ra D. Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu đỏ bay ra 3. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vì khi đó: A. Thoát ra một khí không màu, không mùi B. Thoát ra một khí không màu, mùi khai và xốc C. Thoát ra một khí màu nâu đỏ D. Muối amoni chuyển thành màu đỏ 4. Công thức hoá học của supephotphat kép là: A. CaHPO4 B. Ca3(PO4)2 C. CaSO4,Ca(H2PO4)2 . D. Ca(H2PO4)2 5. Cho 4,8g Cu tác dụng với HNO3 đ dư giải phóng V(l) khí NO2 (đktc) duy nhất, giá trị của V là: A. 10,08 B. 6,72 C. 3,36 D. 2,24 6. Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, HNO3. Chỉ dùng một thuốc thử, có thể nhận biết được 4 dd này, thuốc thử đó là: A. dd AgNO3. B. dd NaOH C. dd Ba(OH)2. D. dd BaCl2. 7. Cho 20 ml dd KOH 0,5M tác dụng với 20 ml dd H3PO4 0,3M. Sau phản ứng thu được muối nào: A. KH2PO4 B. K3PO4. C. K3PO4, K2HSO4 D. KH2PO4, K2HPO4 8. Khí nào sau đây thu được khi cho N2 tác dụng trực tiếp với oxi: A. N2O5. B. N2O. C. N2O3. D. NO. 9. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra NO. Tổng hệ số cân bằng (các số là số nguyên tối giản) trong phản ứng này là: A. 16 B. 22 C. 12 D. 20 10. Để điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm người ta đem nhiệt phân muối nào sau đây: A. NH4HSO4. B. NH4NO2. C. NH4Cl D. NH4NO3. 11. Chất nào sau đây dùng để làm khô khí NH3: A. H2SO4 đặc. B. P2O5 C. CaO D. KOH rắn. 12. Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử A. NH3 + H2O -> NH4+ + OH-. B. 2NH3+ H2SO4 -> (NH4)2SO4. C. 8NH3 + 3Cl2 -> N2 + 6NH4Cl D. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+. 13. Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là: A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 1,12 14. Dung dịch X chứa: NH4+, PO43-, NO3-. Để chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch X cần dùng các hoá chất theo thứ tự sau: A. Dung dịch AgNO3, H2SO4 và Cu, dung dịch kiềm B. Quỳ tím, H2SO4 và Cu C. Dung dịch kiềm, dung dịch AgNO3, H2SO4(l) và Cu D. H2SO4 và Cu, dung dịch kiềm, dung dịch AgNO3 II. Tự luận: Hoà tan hoàn toàn 2,64g hỗn hợp Cu,Al bằng HNO3 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí duy nhất NO2 (đktc). a. Viết các phương trình phản ứng, tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp trên. b. Đem nhiệt phân hoàn toàn hai muối thu đươc ở phản ứng trên được M(g) chất rắn A. tính M (coi hiệu suất của các phản ứng là 100%).

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I. Trắc nghiệm 1. Cho 5,35 gam NH4Cl tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là: A. 4,48 B. 3,36 C. 2,24 D. 1,12 2. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra NO. Tổng hệ số cân bằng (các số là số nguyên tối giản) trong phản ứng này là: A. 22 B. 20 C. 16 D. 12 3. Có 4 lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, HNO3. Chỉ dùng một thuốc thử, có thể nhận biết được 4 dd này, thuốc thử đó là: A. dd BaCl2. B. dd Ba(OH)2. C. dd NaOH D. dd AgNO3. 4. Cho 20 ml dd KOH 0,5M tác dụng với 20 ml dd H3PO4 0,3M. Sau phản ứng thu được muối nào: A. KH2PO4 B. K3PO4. C. KH2PO4, K2HPO4 D. K3PO4, K2HSO4 5. Khí nào sau đây thu được khi cho N2 tác dụng trực tiếp với oxi: A. N2O. B. N2O5. C. N2O3. D. NO. 6. Dung dịch X chứa: NH4+, PO43-, NO3-. Để chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch X cần dùng các hoá chất theo thứ tự sau: A. Quỳ tím, H2SO4 và Cu B. H2SO4 và Cu, dung dịch kiềm, dung dịch AgNO3 C. Dung dịch kiềm, dung dịch AgNO3, H2SO4(l) và Cu D. Dung dịch AgNO3, H2SO4 và Cu, dung dịch kiềm 7. Cho 4,8g Cu tác dụng với HNO3 đ dư giải phóng V(l) khí NO2 (đktc) duy nhất, giá trị của V là: A. 10,08 B. 3,36 C. 2,24 D. 6,72 8. Công thức hoá học của supephotphat kép là: A. Ca(H2PO4)2 B. CaHPO4 C. CaSO4,Ca(H2PO4)2 . D. Ca3(PO4)2 9. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vì khi đó: A. Muối amoni chuyển thành màu đỏ B. Thoát ra một khí không màu, mùi khai và xốc C. Thoát ra một khí không màu, không mùi D. Thoát ra một khí màu nâu đỏ 10. Dãy muối M(NO3)n nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra kim loại, khí NO2 và khí O2: A. Al(NO3)3, Ca(NO3)2, Ba(NO3)2. B. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Cr(NO3)3 C. AgNO3, Au(NO3)3, Hg(NO3)2 D. Cu(NO3)2, AgNO3, Au(NO3)3. 11. Để điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm người ta đem nhiệt phân muối nào sau đây: A. NH4NO3. B. NH4Cl C. NH4HSO4. D. NH4NO2. 12. Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử A. Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4+. B. 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl C. NH3 + H2O NH4+ + OH-. D. 2NH3+ H2SO4 (NH4)2SO4. 13. Chất nào sau đây dùng để làm khô khí NH3: A. CaO B. KOH rắn. C. H2SO4 đặc. D. P2O5 14. Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh Cu kim loại vào dung dịch HNO3 đặc A. Dung dịch có màu xanh, không có khí thoát ra B. Không có hiện tượng gì C. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu hóa nâu trong không khí D. Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu đỏ bay ra II. Tự luận: Hoà tan hoàn toàn 2,48g hỗn hợp Cu,Fe bằng HNO3 loãng thu được 0.672 lít khí duy nhất NO (đktc). a. Viết các phương trình phản ứng, tính % khối lượng của Cu và Fe trong hỗn hợp trên. b. Đem nhiệt phân hoàn toàn hai muối thu được ở phản ứng trên được M(g) chất rắn A. tính M (coi hiệu suất của các phản ứng là 100%).

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1 (3đ):Viết các phương trình phản ứng để thực hiện chuỗi biến hóa sau (ghi đủ điều kiện nếu có): CH4  C2H2  C2H4  C2H5OH (1)  (2)  (3)  ↓(5) ↓(4) C6H6 CH3CH=O ↓(6) C6H5NO2 Câu 2 (2đ): Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho: a) Phenol vào dung dịch brom b) Stiren vào dung dịch Br2 Câu 3 (2đ): Viết phương trình phản ứng: a) 1,1-đicloetan + ddNaOH, to b) etylbromua + dd KOH có ancol, to c) trùng hợp stiren d) đun etanol với H2SO4 đặc, 140oc Câu 4 (3đ): Cho m gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư, thấy sinh ra 2,24 lít khí (đkc). Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch Brom dư , thấy tạo ra 33,1 gam kết tủa. Xác định thành phần % theo khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp A. Cho C=12, O=16, H=1, Na=23

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. 1.Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử? A.NH3 + H2O  NH4+ + OH- B.2NH3+ H2SO4  (NH4)2SO4 C. 8NH3 + 3Cl2  N2 + 6NH4Cl D.Fe2+ + 2NH3 + 2H2O  Fe(OH)2 + 2NH4+ 2. Axit photphoric có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây? A. Ca, Na2CO3, CaO, KOH B. Cu, AgNO3, CaO, KOH C. Ag, AgCl, MgO, NaOH D. Cu, AgNO3, CaO, KOH 3. Phản ứng nào dưới đõy KHễNG dựng để minh họa tớnh axit của HNO3? A.3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B.MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O C.NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O D.CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2 4. Chọn câu sai Atất cả các muối đihiđrôphotphat đều tan trong nước B.tất cả các muối hiđrôphotphat đều tan trong nước C.các muối photphat trung hoà của nari, kali,amoni đều tan trong nước D.các muối photphat trung hoà của hầu hết các kim loại đều không tan trong nước 5. Cho dd có chứa 0,12 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol H3PO4. Muối thu được sau phản ứng là : A. K2HPO4 và K3PO4 B. K2HPO4 và KH2PO4 C. K3PO4 và KH2PO4 D. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 6. Hòa tan 0,9 mol Cu vào lượng dư dung dịch loãng chứa hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 thì: A.Phản ứng không xảy ra B.Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol H2 C.Phản ứng xảy ra tạo 0,4 mol NO D.Phản ứng xảy ra tạo 0,6 mol NO 7. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 8. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 9. Xếp các chất sau theo thứ tự GIẢM dần số oxi hoá của nitơ. (1) NO (2) NO2 (3) NO3– (4) NH4Cl (5) N2 A. 3, 1, 2, 5, 4. B. 3, 2, 1,5, 4. C. 4, 5, 1, 3, 2. D. 4, 5, 1, 2, 3. 10. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là KHÔNG đúng? A.Nitơ (N2) là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc B.Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước. C.Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước. D.Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào. 11. Trong các câu sau : 1- Các muối nitrat, muối moni đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2- NH3 là chất khí, mùi khai 3- H3PO4 là axit 2 nấc 4- H3PO4 là axit trung bình 5. H3PO4 là axit có tính OXH 6. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ 7. ở điều kiện thường N2 bền hơn P 8. NH3 vừa là chất khử, vừa là chất OXH Nhóm gồm các câu đúng là : A. 1, 3, 4, 6 B. 1, 2, 4, 7 C. 5, 6, 7, 8 D. 2, 3, 5, 8 12. Ph©n ®¹m lµ chÊt nµo sau ®©y? A. NH4Cl B. NH4NO3 C. (NH2)2CO D. A, B, C ®Òu ®óng 13. Ph©n biÖt dung dÞch (NH4)2SO4, dung dÞch NH4Cl, dung dÞch Na2SO4 mµ chØ ®-îc dïng 1 ho¸ chÊt th× dïng chÊt nµo sau ®©y ? A. BaCl2 B. Ba(OH)2 C. NaOH D. AgNO3 14. Hoà tan m g Ag vào dd HNO3 loãng thì thu được 0,336 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là: A. 4,86 gam. B. 1,62 gam. C. 0,54 gam. D. 3,24 gam. 15. Thuoác thöû duøng ñeå bieát 3 dd HCl, HNO3, H3PO4 laø: A. Q tím B. Cu C. Dung dòch AgNO3 D. Cu vaø AgNO3 16. Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3? N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) H=-92kJ A.Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất cao. C.Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B.Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp. D.Tăng áp suất và tăng nhiệt độ PHẦN 2. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM) Câu 1 (1,5điểm). Cho các chất N2, NO2, NO, HNO3. a) Vẽ sơ đồ pứ xảy ra giữa các chất trên ( 4 pt) b)Viết pt pứ theo sơ đồ trên, ghi rõ điều kiên pứ(nếu có) Câu 2 (0,5 điểm). Hoàn thành và cân bằng pứ sau: Ca + HNO3(loãng) N2O +…+….. Câu 3 (2 điểm). Hoà tan hoàn toàn 5,58 g hỗn hợp hai kim loại Al và Mg trong 200ml dung dịch HNO3 loãng thu được 4,032 lit khí NO (đktc) duy nhất và dung dịch A. b) Xác định khối lượng (g) của Al và Mg trong hỗn hợp đầu. c) Xác định nồng độ mol của ddHNO3 đã dùng ở trên, biết rằng dung dịch A còn có thể hoà tan được 2,6 g Zn và sinh ra khí N2O.(cho biết: Al=27, Mg=24, Zn=65, Ag=10

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. I, Phần trắc nghiệm: (2đ) Câu 1: Theo A-rê-ni-ut: A, Bazơ là chất khi tan vào nước phân li ra anion OH- B, Bazơ là chất khi tan vào nước phân li ra cation H+ C, Bazơ là chất có khả năng cho proton H+ D, Bazơ là chất có khả năng nhận proton H+ Câu 2. Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là A. Ag+, NH4+, SO42-, Cl-. B. Mg2+, Al3+, NO3-, Cl-. C. Ag+, Mg2+, NO3-, OH- . D. Fe2+, Ag+, Cl-, CH3COO-. Câu 3: Tích số ion của nước là? A. [H+][OH-]=10-14 B. [H+][OH-]=1014 C. [H+][OH-]=10-7 D. [H+][OH-]=10-4 Câu 4. pH của dung dịch NaOH 0.0001M? A: 4 B: 10 C:2 D: 12 Câu 5. Phương trình ion thu gọn của ph ương trình phân tử BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl là A: Ba2+ + NO3-  BaNO3 B: Ba2+ + SO42-  BaSO4 C: Na+ + NO3-  NaNO3 D: Na+ + SO42-  Na2SO4 Câu 6: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ? A. HCl  H+ + Cl-. B. CH3COOH  CH3COO- + H+ . C. H3PO4  3H+ + 3PO43- . D. Na3PO4  3Na+ + PO43- . Câu 7. pH của dung dịch H2SO4 0.05M? A: 3 B: 13 C:1 D: 7 Câu 8: Trong dung dịch HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ? A. 1. B. 3 . C. 2. D. 4. II, Phần tự luận: (8đ) Câu 1: Viết PTPT, PT ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau: 1, CuSO4 + KOH 3, Al(OH)3 + NaOH 5, NaOH + HCl 2, CaCl2 + Na2CO3 4, MgCO3 + H2SO4 6, Fe(NO3)2 + Na2S Câu 2: Bằng phản ứng hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau: Na2SO4, NaOH, H2SO4, MgCl2 Câu 3: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,2M với 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,08M và Ba(OH)2 0,01M , thu được m gam chất rắn và dung dịch X. A, Tính nồng độ các ion trong dung dịch X? B, Tính pH, xác định môi trường dung dịch sau phản ứng? C, Để trung hòa dung dịch X cần dùng bao nhiêu ml dung dịch KOH có pH = 13?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ? A. NH4HCO3 B. AgNO3 C. NaNO3 D. Ca(HCO3)2 Câu 2: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều: A. Chiều nghịch B. Không thay đổi C. Chiều tạo ra khí N2 D. Chiều thuận Câu 3: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là: A. NH4Cl B. (NH4)2SO4 C. (NH2)2CO D. NH4NO3 Câu 4: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3? A. 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B. MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O C. NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O D. CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2 Câu 5: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách: A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm C. Nút ống nghiệm bằng bông khô D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút Câu 6: : Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric? A. Làm keo dán thuỷ tinh B. Làm thuốc nổ C. Làm thuốc nhuộm D. Làm dược phẩm Câu 7: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P 3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết  giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không A. 1 B. 2,3 C. 3 D. 1,3 Câu 8: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được H3NO4. P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3. Chọn lí do đúng: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho 3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O 4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4 A. 1,2 B. 3,4 C. 1,2,3 D. 2,3 Câu 9: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là: A. AgNO3 B. NaOH C. BaCl2 D. Ba(OH)2 Câu 10: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là: a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng. d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu. b/ Làm protein chuyển thành màu vàng. e/ Phát quang trong bóng tối. c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa….. A. a,c,g B. c,e C. a,c,e D. b,e Câu 11: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là: A. 2 lit B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau: A  B  C  D  E     Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây: A. N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B. NH3, NO2, HNO3, N2, NO C. NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D. P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2 Câu 13: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là: A. 2 lit B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít Câu 14:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O sau khi cân bằng lần lượt là: A. 1, 18, 1, 15, 2, 7 B. 2, 18, 2, 15, 2, 7 C. 1, 18, 1, 15, 3, 6 D. 1, 18, 1, 15, 2, 6 Câu 15: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là: A. sp3, tứ diện không đều B. sp3, tứ diện đều C. sp2, tam giác không đều D. sp2, tam giác đều Câu 16: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut: A. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B. Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron B. Bán kính của các nguyên tố tăng dần D. Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng Câu 17: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 70% D. 80% Câu 18: Có các tính chất sau: a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da Những tính chất của Photpho trắng là: A. a, d, e, g B. b, c, e, g C. c, d, e, f, g D. b, c, e, f, g Câu 19: Đạm amoni không thích hợp cho đất: A. Phèn B. Ít chua C. Đã khử chua bằng CaO D. Chua Câu 20: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C. Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’. Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là: A. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B. A’: HNO3, B’: HCl, HClO, C’: H2SO3 C. A’: HNO2, B’: HCl, C’: H2SO3 D. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO4 Câu 21: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac: A. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm. B. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107o, độ dài liên kết NH = 0,102nm C. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm D. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm Câu 22: Phát biểu sai về muối amoni là: A. Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường baze B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước C. Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt D. Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac Câu 23:Cho các phản ứng sau : a. 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3  3CuSO4 +  Na2SO4 + 2NO + 4H2O b. Fe + 6HNO3đặc  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O  c. FeS2 + 18 HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O  1200 C   0 d. Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO t   0 e. CO2 + 2NH3 , xt (NH2)2CO + H2O f. 4Cu + 10HNO3loãng  4Cu(NO3)2  + NH4NO3 +3H2O Các phản ứng không xảy ra là: A. a,e B. b,f C. c ,d D. e,f Câu 24: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là: A. Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B. Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3 C. Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D. Tan ít: N2, H2; tan nhiều: SO2, NH3 Câu 25: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2. Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là: A. 13,6% B. 12,6% C. 16,9% D. 16,03% Câu 26: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là: A. H2, O2 B. H2, Al, Li C. O2, H2, Mg D. O2, Li, H2 Câu 27: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB. Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ vào nước thì tạo lại A. CTPT của Avà B lần lượt là: A. HNO2, NO2 B. HNO3, N2O4 C. HNO3, NO2 D. HNO3, N2O5 Câu 28: Cho sơ đồ: NH3  A  B  C  D  B . Các chất A, B, C, D lần lượt là: A. N2, NO, NO2, NH4NO2 B. N2, NH3, NH4NO3, N2O C. N2, NO, NO2, NaNO3 D. Cu, Cu(NO3)2, NO2,HNO3 Câu 29: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2 tác dụng. Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là: A. 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B. 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3 C. 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D. 50% N2, 33,33%NH3, 16,67% H2 Câu 30: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là: A. KOH, MgO, CuSO4, NH3 B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3 C. KOH, K2O, NH3, Na2CO3 D. NaCl, KOH, NH3, Na2CO3 Câu 31: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 . Lọc lấy hết kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết. Nồng độ mol/lit của dung dịch Al2(SO4)3 là: A. 1M B. 1,25M C. 0,5M D. 0,75M Câu 32: Chất dùng để làm khô khí NH3 là: A. H2SO4 đặc B. CuSO4 khan C. Vôi D. P2O5 Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm: A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, O2 , NO2 Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M. Cô cạn dd thu được bao nhiêu g bã rắn ? A. 59 g B. 54,2 g C. 59,6 g D. 46,2 g Câu 35: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18. Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là: A. 0,77M B. 1,44M C. 2,88M D. 1,22M Câu 36: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O. A3 là 1 oxit của Nitơ có M A1 tỉ lệ = 32 M A3 23 CTPT của A1 và A3 lần lượt là: A. NH4NO3 và NO2 B. NH4NO2 và NO C. NH4NO2 và NO2 D. (NH4)2CO3 và NO2 Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí N2 (đkc). M là: A. Zn B. Mg C. Al D. Ca Câu 38: Cho 8g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch HNO3 0,4M, khi phản ứng kết thúc thu được VA lít khí NO duy nhất (đktc). Cho 8g bột Cu tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M, khi phản ứng kết thúc thu được VB lít khí NO duy nhất (đktc). So sánh VA và VB: A. VA = VB B. VB = 2VA C. VB = 1,5VA D. VB = 3VA Câu 39: Từ 17 tấn NH3 sản xuất được 80 tấn dung dịch HNO3 63%. Hiệu suất điều chế HNO3 là: A. 80 B. 50 C. 60 D.85 Câu 40:Quá trình sản xuất HNO3 trong công nghiệp được tiến hành qua một số công đoạn như sau: 1. Oxi hóa NO. 2. NO2 tác dụng với H2O và O2. 3. Oxi hóa NH3. 4. Chuẩn bị hỗn hợp NH3 và không khí. 5. Tổng hợp NH3. Hãy sắp xếp các công đoạn trên theo thứ tự trước sau: A. 1, 3, 2, 4, 5. B. 5, 4, 3, 1, 2. C. 4, 5, 3, 1, 2. D. 3, 4, 5, 1,2. Cho: Al = 27, Ag = 108, Cu = 64, Pb = 207, Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, P = 31, N= 14, Ca = 40, O = 16,Au = 197

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Phần trắc nghiệm Câu 1: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ( Điều kiện coi như có đủ)? A. H2SO4,PbO, FeO, NaOH B. HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3 C. KOH, HNO3, CuO, CuCl2 D. HCl, KOH, FeCl3, Cl2 Câu 2: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và của dung dịch B là 3,9 thì câu phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nồng độ proton trong dung A lớn hơn trong dung dịch B B. Dung dịch A có tính axit kém tính axit của dung dịch B C. Dung dịch A có tính bazơ kém hơn tính bazơ dung dịch B D. dung dịch A có tính axit, dung dịch B có tính bazơ Câu 3: Chọn câu phát biểu đúng về các phương trình phản ứng sau: (a)4P + 5O2 → 2P2O5 (b)2P + 5Cl2 →2PCl5 ( c) 2P +3Ca → Ca3P2 (d) P +5HNO3 →H3PO4 + 5NO2 + H2O A. Trong các phản ứng P là chất oxi hóa B. Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất khử, phản ứng (c) P là chất oxi hóa C. Trong các phản ứng P là chất khử D. Trong các phản ứng(a),(b) và (d) P là chất oxi hóa , phản ứng (c) P là chất khử Câu 4: Cho hỗn hợp FeS và Cu2S hòa tan hết trong HNO3. Sau đó tiếp tục cho NH3 vào đến dư ta được chất kết tủa A. Kết tủa A gồm những chất nào sau đây? A. Fe(OH)3, CuOH B. Fe(OH)3, Cu(OH)2 C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)2, Cu(OH)2 Câu 5: Cho amol đồng tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M( loãng) thu được1,344 lit khí NO ( ĐKC). a có giá trị đúng nhất là: 1 A. = 0,09 mol B. < 0,09 C. ≥ 0,09 mol D. > 0,09 mol Câu 6: Chọn ý kiến sai? A. Ure không ảnh hưởng đáng kể đến độ chua của đất. B. Supephotphat đơn là phân phức hợp C. Muối amoniclorua có thể dùng để tẩy gỉ cho bề mặt kim loại. D. Đạm amoni làm tăng độ chua của đất. Câu 7: Dung dịch của chất A trong nước làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Dung dịch của B trong nước không làm đổi màu quì tím. Trộn hai dung dịch trên có xuất hiện kết tủa. A và B là: A. NaOH và K2SO4 B. Na2CO3 và KNO3 C. K2CO3 và Ba(NO3)2 D. KOH và FeCl3 Câu 8: Tập hợp các chất và ion có tính axit là: A. HSO4-, NH4+. B. HSO4-, NH4+, CO32- C. NH4+, HCO3-, CH3COO- D. ZnO, Al2O3, SO42- Câu 9: Chọn câu phát biểu đúng: A. Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 bị nhiệt phân cho oxit kim loại B. LiNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 bị nhiệt phân cho oxit kim loại C. NH4NO2 bị nhiệt phân cho NO2 D. Zn(NO3)2, Ca(NO3)2, KNO3 bị nhiệt phân cho muối nitrit Câu 10: Nhiệt phân 95,4g hỗn hợp hai muối KNO3 và Cu(NO3)2 , khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí có M ≈ 42,18. Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu lần  lượt là: A. 75,2g và 20,2g B. 20,8g và 74,6g C. 35,4g và 60g D. 20,2g và 75,2g Phần tự luận Câu 1.. Khi hòa tan hoàn toàn 2,16 g kim loại M trong dd HNO3 loãng thu được 604,8 ml hỗn hợp khí E (N2 và N2O) có tỉ khối đối với H2 là 18,45. Xác định M Câu 2.. Nung m gam bột Cu trong oxi được hỗn hợp 24,8 gam chất rắn X gồm Cu, CuO và Cu2O. Hoà tan hoàn toàn X trong HNO3 dư thoát ra 8,96 lít NO2 ( đktc ). Tính giá trị của m. 2 Câu 3. Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn có tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít khí X là sản phẩm khử duy nhất. Xác định X. 3

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Phần trắc nghiệm 1/ Trộn 1 lit hỗn hợp NH3 và O2 theo tỉ lệ 1:1về thể tích với xúc tác Pt, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí nào còn dư với thể tích là bao nhiêu? (Các khí đều đo ở đktc) a 0,2 lít O2 b 0,1 lít O2 c 0,2 lít NH3 d 0,1 lít NH3 2/ Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3- và t mol Cl-. Hệ thức quan hệ giữa x, y, z, t là: a x + 2z = y + 2t b x + 2y = z + t c x + 2y = z + 2t d z + 2x = y + t 3/ Cho các phản ứng sau: 1/ H2SO4 (l) + NaCl  2/ H2S + Pb(NO3)2  3/ Cu(OH)2 + ZnCl2  4/ CaCl2 + CO2 + H2O  Phản ứng nào có thể xảy ra được? a Chỉ có 2, 3 b Chỉ có 2 c Chỉ có 2, 4 d Chỉ có 3 4/ Cho dung dịch X chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch này mà không đưa ion nào khác vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch X tác dụng với chất nào sau đây? a Na2CO3 vừa đủ b Na2SO4 vừa đủ c NaOH vừa đủ dK2CO3 vừa đủ 5/ Có 4 dung dịch muối clorua của các kim loại: Cu, Zn, Fe(III) và Al riêng biệt. Nếu thêm vào 4 muối trên dung dịch KOH dư, rồi sau đó thêm tiếp NH3 dư thỡ thu được số kết tủa là: a1 b4 c2 d3 6/ Phản ứng nào dưới đây chứng minh NH3 có tính bazơ? a 4NH3 + 3O2  2N + 6H2O b 2NH3 N + 3H2 2 2 c NH3 + HCl  NH Cl d 2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2 4 7/ Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau: nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện quan sát đầy đủ và đúng nhất là: a Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẩm. b Có kết tủa màu xanh tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra. c Dung dịch chuyển sang màu xanh thẩm trong suốt, sau đó xuất hiện kết tủa xanh lam. d Cú kết tủa màu xanh tạo thành. 8/ Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhón: amonisunfat, amoniclorua, natrisunfat, natrihiđroxit. Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất trên, ta có thể dùng thuốc thử nào? a Dung dịch AgNO3 b Dung dịch Ba(OH)2 c Dung dịch BaCl2 d Dung dịch KOH 9/ Cho 19,2 g một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thỡ thu được 4,48 lít khí NO (đktc). Vậy kim loại M là: a Fe b Cu c Zn d Ag 10/ Cho sơ đồ chuyển hoá sau:  H 2 SO4 ( l )  A  (khí) 3  CO2 , Pcao ,t o  H 2O NH3  A  A   1 2  NaOH  A4 (khí) Biết rằng phân tử A1 gồm C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7 và trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử nitơ. A1, A2, A3, A4 lần lượt là: a NH2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3 b (NH2)2CO, (NH4)2CO3, CO2, NH3 c NH2CO, (NH3)2CO, CO2, NH3 d (NH2)2CO, (NH3)2CO, CO2, NH3 Phần tự luận Câu 1.. Hoà tan 3,68 gam hỗn hợp Zn và Al bằng vừa đủ 2,5 lít HNO3 0,1M.Sau phản ứng dd thu được muối, không có khí thoát ra.Tính % khối lượng Zn va Al trong hh ban đầu? Câu 2.. Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Xác định khí X ? Câu 3.. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam một hỗn hợp rắn X. Hoà tan X trong dung dịch HNO3 dư, thoát ra 0,56 lít NO ( đktc ). Tính giá trị của m.

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Phần trắc nghiệm 1/ Tính thể tích dung dịch KOH 0,001M để pha 1,5 lít dung dịch có pH=9? a 2.10-3 lít b 1,5.10-2 lít c 2,5.10-2 lít d 3.10-2 lít 2/ Trong công nghiệp người ta điều chế nitơ bằng cách: a phân hủy các muối nitrat. b chưng cất phân đoạn không khí lỏng. c hóa hơi NH4NO2. d nhiệt phân NH4NO2. 13/ Phương trình nào sau đây chứng minh tính axit của Al(OH)3: a Al(OH)3 + OH-  AlO2- + 2H2O b Al3+ + 3OH-  Al(OH)3 c Al(OH)3 + H3O+  AlO2- + 6H2O dAl(OH)3 + H+  AlO2- + 2H2O 4/ Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không đúng: Pt 4NO +  t  o o ,t a 4NH3 + 5O2 6H2O b 2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl c 2NO + O2   2NO2 dN2 + O2   2NO 5/ Hai khí X và Y không màu, không mùi. Khí X và Y tác dụng với nhau tạo thành khí Z không màu nhưng có mùi. Đốt Z trong oxi tạo thành X và oxit của Y, nếu đốt có xúc tỏc thỡ tạo thành oxit X và oxit Y. Cụng thức đúng lần lượt của X, Y, Z là: a H2, N2, NH3 bH2, Cl2, NH3 c N2, H2, NH3 dO2, NO, NH3 6/ Cho các hợp chất của nitơ sau: (1) NH3, (2) N2, (3) N2O, (4) NO, (5) N2O3, (6) NO2, (7) HNO3. Xác định công thức đúng lần lượt của X, Y, Z trong dãy chuyển hóa sau:  O2 , Pt ,t o   O2  O2 ,  H 2O  Y  Z  Cu(NO    t  Y o NH3 X ) 3 2 a 4, 3, 7 b 4, 6, 7 c 5, 1, 7 d2, 6, 7 7/ Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không đúng: t  2Al o a 4Al(NO3)3 2 O3 + 12NO2 + 3H2O b2NaNO3  2NaNO2 t o + O2 t  N t  Pb o o c NH4NO3 2 O + 2H2O dPb(NO3)2 + 2NO2 + O2 8/ Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ? a Fe(NO3)3 + 3NaOH ------->Fe(OH)3 + 3NaNO3 b 2Fe(NO3)3 +2KI-------> 2Fe(NO3)2 + I2 +2KNO3 c Fe + H2SO4 -------> FeSO4 + H2 d Zn + 2Fe(NO3)3 -------> Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 9/ Phản ứng nào sau đây sai ? a 2Al(OH)3 +3H2SO4 ----->Al2(SO4)3 +6 H2O b BaCl2 +2NaOH ----->Ba(OH)2 +2NaCl c FeSO4 +BaCl2 ----->BaSO4 +FeCl2 d KHCO3 + HCl -----> KCl + CO2 +H2O 10/ Theo Bronsted thì các ion: NH4+ (1), Zn2+ (2), HCO3- (3), PO43- (4), Na+ (5), HSO4- (6). a 1, 2, 3, 6 là axit b 2, 5 là trung tớnh c 3, 6 là lưỡng tính d 3, 4, 5 là bazơ Phần tự luận Câu 1.. Hoà tan 8 gam Cu trong HNO3 loãng thu được 2 khí NO và NO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19,3. Thể tích HNO3 1,2 M đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Câu 2.. Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Xác định khí X ? Câu 3.. Cho 14,7g hỗn hợp X gồm các kim loại Cu, Fe và Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí Y gồm 0,2 mol NO và 0,2mol NO2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 40 ) Câu 1: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut: A. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B. Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron C. Bán kính của các nguyên tố tăng dần D. Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng Câu 2: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là: A. H2, O2 B. H2, Al, Li C. O2, H2, Mg D. O2, Li, H2 Câu 3: Chất dùng để làm khô khí NH3 là: A. H2SO4 đặc B. CuSO4 khan C. Vôi D. P2O5 Câu 4: Có các tính chất sau: a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da Những tính chất của Photpho trắng là: A. a, d, e, g B. b, c, e, g C. c, d, e, f, g D. b, c, e, f, g Câu 5: Phát biểu sai về muối amoni là: A. Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường baze B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước C. Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt D. Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac Câu 6: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là: A. KOH, MgO, CuSO4, NH3 B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3 C. KOH, K2O, NH3, Na2CO3 D. NaCl, KOH, NH3, Na2CO3 Câu 7: Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric? A. Làm keo dán thuỷ tinh B. Làm thuốc nổ C. Làm thuốc nhuộm D. Làm dược phẩm Câu 8: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac: A. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm. B. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107o, độ dài liên kết NH = 0,102nm C. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm D. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm Câu 9: Đạm amoni không thích hợp cho đất: A. Phèn B. Ít chua C. Đã khử chua bằng CaO D. Chua Câu 10: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2. Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là: A. 13,6% B. 12,6% C. 16,9% D. 16,03% Câu 11: Để tách NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm H2, N2, NH3 trong công nghiệp người ta đã: A. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong dùng dư B. B. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng C. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng D. D. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch HCl dư Câu 12: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là: A. NH4Cl B. (NH4)2SO4 C. (NH2)2CO D. NH4NO3 Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm: A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, O2 , NO2 Câu 14: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là: A. AgNO3 B. NaOH C. BaCl2 D. Ba(OH)2 Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí N2 (đkc). M là: A. Zn B. Mg C. Al D. Ca Câu 16: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 70% D. 80% Câu 17: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3? A. 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B. MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O C. NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O D. CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2 Câu 18: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là: A. 2 lit B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít Câu 19: Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 gam KOH. Khối lượng các muối thu được là: A. 10,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4 B. 8,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4 C. 10,44g KH2PO4 và 12,72g K3PO4 D. 10,44g K2HPO4 và 13,72g K3PO4 Câu 20: Cho chuỗi phản ứng sau: A  B  C  D  E     Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây: A. N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B. NH3, NO2, HNO3, N2, NO C. NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D. P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2 Câu 21: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều: A. Chiều nghịch B. Không thay đổi C. Chiều tạo ra khí N2 D. Chiều thuận Câu 22: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O. A3 là 1 oxit của Nitơ có M A1 tỉ lệ = 32 M A3 23 CTPT của A1 và A3 lần lượt là: A. NH4NO3 và NO2 B. NH4NO2 và NO C. NH4NO2 và NO2 D. (NH4)2CO3 và NO2 Câu 23: Cho sơ đồ: NH3  A  B  C  D  B . Các chất A, B, C, D lần lượt là: A. N2, NO, NO2, NH4NO2 B. N2, NH3, NH4NO3, N2O C. N2, NO, NO2, NaNO3 D. Cu, Cu(NO3)2, NO2,HNO3 Câu 24: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách: A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm C. Nút ống nghiệm bằng bông khô D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút Câu 25: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18. Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là: A. 0,77M B. 1,44M C. 2,88M D. 1,22M Câu 26: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P 3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết  giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không A. 1 B. 2,3 C. 3 D. 1,3 Câu 27: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được H3NO4. P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3. Chọn lí do đúng: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho 3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O 4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4 A. 1,2 B. 3,4 C. 1,2,3 D. 2,3 Câu 28: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là: A. sp3, tứ diện không đều B. sp3, tứ diện đều C. sp2, tam giác không đều D. sp2, tam giác đều Câu 29: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là: A. Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B. Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3 C. Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D. Tan ít: N2, H2; tan nhiều: SO2, NH3 Câu 30: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là: a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng. d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu. b/ Làm protein chuyển thành màu vàng. e/ Phát quang trong bóng tối. c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa….. A. a,c,g B. c,e C. a,c,e D. b,e Câu 31:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O sau khi cân bằng lần lượt là: A. 1, 18, 1, 15, 2, 7 B. 2, 18, 2, 15, 2, 7 C. 1, 18, 1, 15, 3, 6 D. 1, 18, 1, 15, 2, 6 Câu 32: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C. Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’. Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là: A. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B. A’: HNO3, B’: HCl, HClO, C’: H2SO3 C. A’: HNO2, B’: HCl, C’: H2SO3 D. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO4 Câu 33: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ? A. NH4HCO3 B. AgNO3 C. NaNO3 D. Ca(HCO3)2 Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M. Cô cạn dd thu được bao nhiêu g bã rắn ? A. 59 g B. 54,2 g C. 59,6 g D. 46,2 g Câu 35: Cho 6,05g hỗn hợp Cu, Ag, Au tác dụng vừa đủ với dd HNO3 đậm đặc được 0,896 lit khí (0oC; 2atm)và 1,97g chất rắn. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại Cu, Ag, Au trong hỗn hợp lần lượt là: A. 35,71%, 31,75%, 32,56% B. 32,56%, 32,75%, 35,71% C. 31,75%, 35,71%, 32,56% D. 32,2%, 33,8%, 32,56% Câu 36: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2 tác dụng. Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là: A. 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B. 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3 C. 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D. 50% N2, 33,33%NH3, 16,67% H2 Câu 37 : Cho 8g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch HNO3 0,4M, khi phản ứng kết thúc thu được VA lít khí NO duy nhất (đktc). Cho 8g bột Cu tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M, khi phản ứng kết thúc thu được VB lít khí NO duy nhất (đktc). So sánh VA và VB: A. VA = VB B. VB = 2VA C. VB = 1,5VA D. VB = 3VA Câu 38:Cho các phản ứng sau : a. 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3  3CuSO4 +  Na2SO4 + 2NO + 4H2O b. Fe + 6HNO3đặc  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O  c. FeS2 + 18 HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O  1200 C   0 d. Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO t   0 e. CO2 + 2NH3 , xt (NH2)2CO + H2O f. 4Cu + 10HNO3loãng  4Cu(NO3)2 +  NH4NO3 +3H2O Các phản ứng không xảy ra là: A. a,e B. b,f C. c ,d D. e,f Câu 39: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB. Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ vào nước thì tạo lại A. CTPT của Avà B lần lượt là: A. HNO2, NO2 B. HNO3, N2O4 C. HNO3, NO2 D. HNO3, N2O5 Câu 40: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 . Lọc lấy hết kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết. Nồng độ mol/lit của dung dịch Al2(SO4)3 là: A. 1M B. 1,25M C. 0,5M D. 0,75M Cho: Al = 27, Ag = 108, Cu = 64, Pb = 207, Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, P = 31, N= 14, Ca = 40,

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 40 ) Câu 1: Isopren tác dụng với Br2(tỷ lệ 1:1) cho tối đa số sản phẩm hữu cơ là : C D A. 2 B. 3 4 5 . . Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,006 mol hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon đồng dẳng lien tiếp thu được 0,88g CO2 và 0,448 lít (đktc) hơi H2O. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là: C D A. C2H2 & C3H4 B. C2H4 & C3H6 C3H6 & C4H8 C3H8 & C4H10 . . Câu 3: Cho các phản ứng sau: 1/ C2H4 + Br2  C2H4Br2 2/ C2H2 + H2O  CH3CHO 3/ 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O  3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH 4/ C2H2 + HCl  CH2=CH-Cl 5/ C4H6 + 11/2O2  4CO2 + 3H2O Các phản ứng thuộc loại phản ứng cộng gồm: C D A. 1,2,3,4 B. 1,2,3,5 1,2,4 1,2,4,5 . . Cho 2 gam một đồng đẳng X của Axetilen tác dụng hết với dung Câu 4: dịch AgNO3/NH3 dư thu được 7,35 gam kết tủa vàng. Tên của X là: A. 2- B. Pen-1-in C Propin D But-1-in metylpropin . . Câu 5: Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được somolCO2 = 2 . Vậy X có somolH 2O thể là : A. C4H4 B. CnHn (n: chẵn) C. C. C2H2 D. C3H4 Để phân biệt 3 chất khí: Metan, etilen và axetilen, ta dùng thí Câu 6: nghiệm nào: I. Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng dung dịch Br2. II. Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng dung dịch KMnO4. III. Thí nghiệm 1 dùng dung dịch AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng dung dịch HCl. C D A. I, II B. I, III II, III I, II, III. . . Câu 7: Hợp chất nào sau đây có đồng phân cis-trans: A. CH3CH=C(CH3)2 B. CH3CH2CH=CH(CH3)2 C. CH3CH2C≡CCH3 D. CH2=CHCH2CH3 C. CH4, C2H2, C2H6, C2H4, D. CH4, CH3Cl, C2H6, C2H4, CH3COONa CH3COOH Chất CH3 có tên là gì? Câu 8: CH3 C C CH CH3 A. 2,2-đimetylbut-1-in. B. 2,2-đimetylbut-3-in. C. 3,3-đimetylbut-1-in. D. 3,3-đimetylbut-2-in. Câu 9: Ankin là những hydrocacbon không no mạch hở có công thức phân tử tổng quát là: CnH2n+2 ( C D A. B. CnH2n ( n≥2) CnH2n-2 (n≥ 2) CnH2n-2 (n≥3) n≥1) . . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ankađien kế tiếp nhau sinh ra 1 mol Câu10: CO2 và 0,72 mol H2O. CTPT của hai ankađien là: C D A. C4H6 & C5H8 B. C5H8 & C6H10 C3H4 & C4H8 C3H4 & C4H6 . . Câu 11: Số đồng phân Ankin của C5H8 có phản ứng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 là: C D A. 2 B. 3 4 5 . . Cho phản ứng: CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O  CH3-CHOH-CH2- OH +KOH + MnO2 Câu 12: Hệ số cân bằng trước công thức phân tử mỗi chất trong phản ứng lần lượt từ trái sang phải là: C D A. 2,3,4,2,3,2 B. 3,2,4,3,2,2 3,4,2,3,2,2 3,2,2,3,2,4 . . Câu 13: Hóa chất và dấu hiệu dùng để phân biệt But-1-in và But-2-in A. Dung dịch AgNO3 trong NH3- B. Dung dịch KMnO4- Mất màu Có kết tủa vàng tím C. Khí CO2 – Có phản ứng cháy D. Dung dịch Br2 Câu 14: Để điều chế cao su buna người ta trùng hợp monomer nào sau đây: Buta-1,2- C D A. B. Buta-1,3-đien Divinyl B,C đúng đien . . Câu 15: Công thức phân tử C3H4 co bao nhiêu đồng phân? C D A. 1 B. 2 3 4 . . Cho divinyl tac dụng với H2 ( tỉ lệ số mol 1:1) xúc tác t0 (có đủ) sản Câu 16: phẩm thu được là: C D A. But-2-en B. But-1-en But-3-en A,B đúng . . Câu 17: Với chất xúc tác HgSO4 trong môi trường axit ở nhiệt độ thích hợp ,khi hydrat hóa axetilen ta thu được sản phẩm nào dưới đây: Anđehyt C D A. Rượu etylic B. Axit axetic Axeton. axetic . . Phản ứng cộng HBr vào buta-1,3-đien ( tỉ lệ 1:1) tạo ra tất cả bao Câu 18: nhiêu sản phẩm? C D A. 2 B. 3 4 5 . . Câu 19: Hai anken có CTPT C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm,Vậy 2 anken đó là: A. Propen và but-1-en B. Propen và but-2-en C. Propen và isobuten D Propylen và but-1-en. . Câu 20: Một hydrocacbon A có công thức dạng CnH2n-2 với n≥3. Vậy A thuộc: C D A. Ankin B. Aren Olefin Ankađien . . Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 2,24l 1 ankin X thu được 8,96 lít khí CO2 ( các thể tích khí đo ở đktc ).Biết (X) tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, công thức cấu tạo đúng của(X) là: A. HC≡CH B. CH3-C≡CH C. CH3-CH2-C≡CH D CH3-C≡C-CH3 . Cho 9,8 gam hỗn hợp 2 anken đồng đẳng lien tiếp qua dd Br2 thì làm mất Câu 22: màu vừa đúng 150ml dd Br2 2M. CTPT 2 anken trong dãy đồng đẳng là: C2H4 & C D C5H10 & A. B. C3H6 & C4H8 C4H8 & C5H10 C3H6 . . C6H12 Câu 23: Cho 10,8g ankadien A vào bình chứa dung dịch brom dư thì cần phải dùng 200ml dung dịch Br2 2M .Vậy công thức phân tử của A là: C D không có A. C6H10 B. C5H8 C4H6 . . chất. But-2-in co lẫn But-1-in, người ta tinh chế But-2-in bằng cách dẫn hỗn Câu 24: hợp qua: dd C D A. dd Br2 B. dd HCl dd KMnO4 AgNO3/NH3 . . Câu 25: Có 3 lọ không nhãn chứa 3 khí riêng biệt là: propan, propilen,propin. Để nhận biết mỗi khí có trong bình ta lần lượt dùng các thuốc thử theo thứ tự đã cho nào sau đây: A. HBr và dung dịch AgNO3/NH3 B. Dung dịch NaOH, nước vôi trong C. Dung dịch AgNO3/NH3, nước D Tất cả đều đúng brom . Câu 26: Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metylpropen tác dụng với HCl là: A. 2-Clo-1-metylpropen B. 2-Clo-1-metylpropan D C. 2-Clo-2-metylpropan 1-Clo-2-metylpropen . Câu 27: Số liên kết  trong phân tử CH2=CH2 là: C D A. 4 B. 5 6 7 . . Một hỗn hợp hai khí olefin khi tác dụng vừa đủ với HCl tạo sản phẩm Câu 28: gồm 3 chất khác nhau. Hai khí olefin đó KHÔNG thể là:và A. Eten và But-1-en B. Propen và but-2-en D C. Etylen và Propylen Etylen và But-2-en . Câu 29: Chất X có CTCT thu gọn nhất là: Công thức phân tử của X là: C D A. C5H8 B. C5H12 C5H10 C4H10 . . Đốt cháy hoàn toàn 0.02 mol anken (X), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua Câu 30: dung dịch Ca(OH)2 dư được 8g kết tủa. Công thức phân tử của X : C D A. C2H4 B. C3H6 C4H8 C5H10 . . Câu 31: Hỗn hợp (X ) gồm 0,1 mol propilen và 0,2 mol H2, nung X ở nhiệt độ cao có Ni, xt được hỗn hợp Y, đốt cháy Y thu được bao nhiêu gam nước. C D A. 27g B. 18g 9g kết quả khác . . Số đồng phân Ankin của C5H8 có phản ứng tạo kết tủa với dung dịch Câu 32: AgNO3 trong NH3 là: C D A. 2 B. 3 4 5 . . Câu 33: Sự phân cắt dị li tạo thành: Anion và C D Gốc cacbo tự A. Gốc tự do B. Cacbocation cation . . do Đốt 0,2 mol một hiđrocacbon A , cho toàn bộ sản phẩm qua nước vôi Câu 34: trong, ta được 30g kết tủa B và dung dịch C. Đun nóng C ta được thêm 10g kết tủa nữa. Vậy A không thể là: C D A. CH4 B. C2H4 C2H6 C2H2 . . Câu 35: Một ankin có % C= 90%. CTPT của A là: C D A. C2H2 B. C3H4 C4H6 C5H8 . . Đốt cháy hòan tòan một hỗn hợp hiđrocacbon X thu được nH2O= ½ n Câu 36: CO2. CTPT của X là: C D A. CnH2n ( n≥1) B. C2H2 CnH2n ( n≥2) C6H6 . . Câu 37: Cho canxicacbua kĩ thuật chứa 80% CaC2 nguyên chất, tác dụng với lượng dư nước thì thu được 8,96 lít axetilen ở đktc. Vậy khối lượng canxicacbua kĩ thuật đã dùng là: C D A. 62 gam B. 32 gam 26 gam 23 gam . . * Đọc kỹ đề bài, trả lời câu Xét các loại phản ứng kể sau: (1) cháy; (2) thế (3) cộng (4) trùng hợp Câu Loại phản ứng nào chứng tỏ tính chưa bão hòa của etilen 38: C D A. (1) B. (1), (2) (1), (2), (3) (3), (4) . . Câu 39: Loại phản ứng nào chỉ xảy ra với etilen mà không xảy ra với etan C D A. (1) và (2) B. (2) và (3) (3) và (4) (1) và (4) . . Câu 40: Loại phản ứng nào xảy ra cả với etan và etilen: C D A. (1) B. (2) (3) (4) . .

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 25 ) Câu 1. Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là: A. 25g B. 35g C. 40g D. 45g Câu 2. Đốt cháy một lượng rược A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O. CTPT của rượu là: A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH Câu 3. Khi đốt cháy một rượu thu được tỉ lệ số mol nH2O : nCO2 = 1:1. kết luận nào sau đây về rượu đã cho là đúng? A. Rượu no, đơn chức B. Rượu có một liên kết đôi, đơn chức C. Rượu có một liên kết ba, đơn chức D. Rượu thơm Câu 4. Cho sơ đồ chuyển hoá : + H2 dư - H2O Trùng hợp X Y X caosu buna to, Ni to Công thức cấu tạo của X có thể là: A. HO - CH2 - C C - CH2 - OH B. CH2OH – CH = CH – CHO C. H - C - CH = CH - CHO OH D. Cả A,B,C đều đúng Câu 5. Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và rượu etylic? A. Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na B. Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH C. Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D. Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn một rượu A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O. A có CTPT là: A. CH4O B. C2H5OH C. C2H4(OH)2 D. C3H7OH Câu 7. Xác định công thức cấu tạo đúng của C4H9OH biết khi tách nứơc ở điều kiện thích hợp thu được 3 anken: A. Rượu n-butylic B. Rượu sec-butylic C. Rượu Tert-butylic D. Không thể xác định Câu 8. Sản phẩm chính của phản ứng sau đây là chất nào: KOH/ Rượu CH2 = CH – CHCl – CH3 A. CH2=C=CHCH3 B. CH2=CH – CH(OH)CH3 C. CH2=CH – CH=CH2 D. Cả A và B Câu 9. Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây? A. CH3COOH, Na2CO3, NaOH, Na, dung dịch Br2, HNO3 B. HCHO, Na2CO3, dung dịch Br2, NaOH, Na C. HCHO, HNO3, dung dịch Br2, NaOH, Na D. Cả A,B,C Câu 10. Khi cho metan tác dụng cới Cl2 (đk askt) với tỉ lệ 1:3 ta sẽ thu được sản phẩm nào sau đây: A. clometan/ metyl clorua B. điclometan/ metylen clorua C. triclometan/ clorofom D. cacbon tetraclorua/ tetraclometan Câu 11. NaOH + CO2 + H2O Cl A B 300oC, 200atm trắng A, B lần lượt là chất gì? A. Natriphenolat và phenol B. Natriphenolat và catechol C. Natriclorua và phenol D. Phenol và natriphenolat Câu 12. Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch 1M. Giá trị của V là ( Cho ) A. 40ml B. 20ml C. 30ml D. 10ml Câu 13. Một dung dịch chứa 6,1g chất X (đồng đẳng của phenol đơn chức). Cho dung dịch này tác dụng với nước brom (dư) thu được 17,95g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử. Công thức phân tử của X là: A. hoặc B. C. D. Câu 14. Cho 31g hỗn hợp 2 phenol X và Y liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M. X và Y có công thức phân tử là: A. B. C. D. A, B, C đều sai. Câu 15. Cho 10,4g hỗn hợp hai ancol đơn chức M và N tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít (đktc). Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn 10,4g hỗn hợp trên thu được 22g và 10,8g . M và N là công thức phân tử nào? A. và B. và C. và D. Tất cả đều sai. Câu 16. Ba ancol X, Y, Z không phải là đồng phân của nhau. Đốt cháy mỗi ancol đều sinh ra và theo tỉ lệ mol Công thức phân tử của 3 ancol là: A. B. C. D. A, B, C sai Câu 17. Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng sinh ra cho qua dung dịch dư, thu được 750g kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Khối lượng m phải dùng là bao nhiêu? A. 949,2g B. 945g C. 950,5g D. 1000g Câu 18. Người ta sản xuất ancol etylic từ tinh bột. Từ 1 tấn nguyên liệu chứa 70% tinh bột thì khối lượng ancol thu được là bao nhiêu (biết rằng hao hụt trong quá trình sản xuất là 15%)? A. 337,9kg B. 347,5kg C. 339,9kg D. Kết quả khác Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol A và B cùng dãy đồng đẳng với ancol etylic thu được 35,2g và 19,8g Khối lượng m là giá trị nào sau đây: A. 18,6g B. 17,6g C. 16,6g D. 19,6g Câu 20. Một thể tích hơi ancol mạch thẳng M cháy hoàn toàn cho chưa đến bốn thể tích Mặt khác, một thể tích hơi M phản ứng cộng được tối đa một thể tích (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Ancol M là ancol nào trong các chất sau đây: A. B. C. D. B, C đều đúng Câu 21. Ancol N tác dụng với K dư cho một thể tích hiđro bằng thể tích hơi ancol N đã dùng. Mặt khác đốt cháy hết một thể tích hơi ancol N thu được thể tích nhỏ hơn ba lần thể tích ancol (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Ancol N là ancol nào sau đây? A. B. C. D. Không xác định Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 60ml ancol etylic chưa rõ độ ancol. Cho toàn bộ sản phẩm sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 167g kết tủa, biết Vậy độ ancol có giá trị nào sau đây? A. B. C. D. Câu 23. Đun nóng a gam ancol đơn chức X với đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được b gam một chất hữu cơ Y. Tỉ khối của Y so với X bằng 0,7. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. X là công thức phân tử nào sau đây: A. B. C. D. Câu 24. Cho 45g axit axetic tác dụng với 69g ancol etylic cho 41,25g etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hoá là: A. 62,5% B. 62% C. 30% D. 65% Câu 25. Chia a gam ancol làm hai phần bằng nhau: - Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít (đktc) - Phần 2: Đem thực hiện phản ứng este với axit . Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100% thì khối lượng este thu được là: A. 8,8g B. 9,8g C. 10,8g D. 7,8g

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Câu 1. Có tất cả bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 2. Hỗn hợp X gồm ancol etylic và ancol Y có công thức Cho 0,76g X tác dụng hết với Na thấy thoát ra 0,168 lít khí (đktc). Cho biết tỉ lệ mol của ancol etylic và ancol Y là 2 : 1. Công thức phân tử của ancol Y là công thức nào sau đây. A. B. C. D. Kết quả khác. Câu 3. Cho hỗn hợp gồm 3,2g ancol X và 4,6g ancol Y là 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na được 2,24lít (đktc). Ancol X và Y có công thức phân tử là: A. và B. và C. và D. Kết quả khác Câu 4. Đun nóng a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức với ở thu được 13,2g hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau và 2,7g Biết phân tử khối 2 ancol hơn kém nhau 14 đvC. Công thức phân tử của 2 ancol đó là: A. và B. và C. và D. A, B, C đều đúng. Câu 5. Cho 1,52g hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau, tác dụng với natri vừa đủ, được 2,18g chất rắn. Công thức phân tử của 2 ancol là công thức nào sau đây? A. và B. và C. và D. và Câu 6. Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau: - Phần 1 đem đun nóng với đặc ở thu được khí X. Đốt cháy hoàn toàn khí X này thu được 13,5g - Phần 2 đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được Y lít khí (đktc). Y có giá trị là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)? A. 16,8 lít B. 15,8 lít C. 14,8 lít D. 17,8 lít Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm 2 ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít và 7,65 gam nước. Mặt khác khi cho m (g) hỗn hợp X tác dụng với dư thu được 2,8 lít hiđro. Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với hiđro đều nhỏ hơn 40, các thể tích khí đo ở đktc. A và B có công thức phân tử lần lượt là A. B. C. D. Câu 8. Đốt cháy a mol ancol cần 2,5a mol oxi. Biết X không làm mất màu nước brom. Công thức phân tử của ancol đó là: A. B. C. D. A, B, C sai Câu 9. Đốt cháy 5,8g chất A ta thu được 2,65g ; 2,25g ;và 12,1g .Biết rằng 1 phân tử A chỉ chứa 1 nguyên tử Oxi .Cho khí sục vào dd của A thu được chất rắn B là 1 dẫb xuất` của benzen ,.Để trung hòa a (g) hỗn hợp gồm B và 1 đồng đẳng kế tiếp theo C cùa B cần dùng 200g dung dịch NaOH nồng độ .Công thức phân tử của A và tỉ lệ số mol của B và C trong hỗn hợp là A. ; 1:1 B. ; 1:2 C. ; 1:2 D. ; 1:2 Câu 10. Đun nóng a gam ancol đơn chức X với đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được b gam một chất hữu cơ Y. Tỉ khối của Y so với X bằng 0,7. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. X là công thức phân tử nào sau đây: A. B. C. D. Câu 11. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có 1 loại nhóm chức. Chia X làm 2 phần bằng nhau - Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có và hơi nước) lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch đặc, bình (2) đựng dung dịch dư, thấy khối lượng bình 1 tăng 2,16 gam, ở bình (2) có 7 gam kết tủa. - Phần 2: cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí hiđro (đktc) thu được là bao nhiêu? A. 2,24 lít B. 0,224 lít C. 0,56 lít D. 1,12 lít Câu 12. Hoá hơi hoàn toàn 2,48 gam 1 ancol no, mạch hở X thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,12 gam khí nitơ (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là: A. B. C. D. Câu 13. Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch loãng, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87 gam kết tủa. Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là A. 1,00 gam B. 1,57 gam C. 2,00 gam D. 2,57 gam Câu 14. Cho 31g hỗn hợp 2 phenol X và Y liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M. X và Y có công thức phân tử là: A. B. C. D. A, B, C đều sai Câu 15. Cho 21.75 gam hỗn hợp A gồm metanol , etanol và phenol tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1 M . Nếu cho 43.35 gam hỗn hợp A tác dụng với Na sẽ thu được 8.279 lít khí ( đo ở 2730C và 760 mm Hg) Xác định thành phần phần trăm khối lượng của hỗn hợp của hỗn hợp A ? A. 25% , 40 % , 35% B. 10.334 % , 24.618 % , 65.048% C. 26.82 % , 43.25 % , 29.93 % D. 42.23 % , 25 % , 32.77 % Câu 16. Cho dãy chuyển hoá sau: Biết là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol. Công thức cấu tạo của và lần lượt là cặp chất trong dãy nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 17.Cho 1,06g hỗn hợp hai rượu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với Na thu được 224ml H2 (đktc). Công thức phân tử của hai rượu là : A. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H5OH và C4H7OH D. C4H9OH và C5H10OH A. Chọn A B. Chọn B C. Chọn C D. Chọn D Câu 18. Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất X .Để đốt cháy hoàn toàn hh A cần 21,28 l và thu được 35,2g và 19,8g .Tính khối lượng phân tử X ( X chứa C, H ,O) A. 46 B. 92 C. 60 D. 72 Câu 19. Hỗn hợp X gồm 2 rượu, cho loại nước toàn bộ hỗn hợp X ở (đặc) thu được hỗn hợp 2 olefin đồng đẳng kế tiếp. Cho 2 olefin vào bình chứa 0,128 mol không khí, rồi bật tia lửa điện, sau phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, cho hơi nước ngưng tụ, hỗn hợp còn lại chiến thể tích 2,688 lít. Biết khối lượng hỗn hợp 2 rượu ban đầu là 0,332 g. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức phân tử của 2 rượu là: A. B. C. D. Câu 20. Một ancol no, đa chức X có công thức tổng quát: (y=2x+z). X có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 3 và không tác dụng với . X ứng với công thức nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 21. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 ancol thu được và với tỉ lệ số mol (trong cùng điều kiện), ancol đó là A. ancol no, đơn chức B. ancol no C. ancol không no, đa chức D. ancol không no có một nối đôi trong phân tử Câu 22. Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt 2 ancol đồng phân có cùng công thức phân tử ? A. và đặc B. và C. và dung dịch D. và dung dịch Câu 23. Cho sơ đồ chuyển hóa, mỗi mũi tên là 1 phản ứng : . X, Y, Z, T lần lượt là : A. Rượu etylic, axêtanđêhit, axit etanoic, khí cacbonic B. Cloroetan, etanol, axit axetic, nhôm axetat C. Etylen bromua, etylen glycol, anđêhit axetic, Rượu etylic D. Tất cả đều phù hợp Câu 24. Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 25. Cho chuỗi phản ứng: Hỏi Y là: A. Etyl-bromua B. Metyl-bromua C. 1,1đibrom-etan D. 1,2đibrom-etan

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 40 ) Câu 1 : Isopren tác dụng với Br2(tỷ lệ 1:1) cho tối đa số sản phẩm hữu cơ là : C D A. 2 B. 3 4 5 . . Câu 2 : Cho các phản ứng sau: 1/ C2H4 + Br2  C2H4Br2 2/ C2H2 + H2O  CH3CHO 3/ 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O  3C2H4(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH 4/ C2H2 + HCl  CH2=CH-Cl 5/ C4H6 + 11/2O2  4CO2 + 3H2O Các phản ứng thuộc loại phản ứng cộng gồm: C D A. 1,2,3,4 B. 1,2,3,5 1,2,4 1,2,4,5 . . Câu 3 : somolCO2 Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được = 2 . Vậy X có somolH 2O thể là : CnHn (n: C D A. C4H4 B. C2H2 C3H4 chẵn) . . Câu 4 : Hợp chất nào sau đây có đồng phân cis-trans: A. CH3CH=C(CH3)2 B. CH3CH2CH=CH(CH3)2 C. CH3CH2C≡CCH3 D. CH2=CHCH2CH3 Câu 5 : Ankin là những hydrocacbon không no mạch hở có công thức phân tử tổng quát là: CnH2n+2 ( C D A. B. CnH2n ( n≥2) CnH2n-2 (n≥ 2) CnH2n-2 (n≥3) n≥1) . . Câu 6 : Số đồng phân Ankin của C5H8 có phản ứng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3 là: C D A. 2 B. 3 4 5 . . Câu 7 : Hóa chất và dấu hiệu dùng để phân biệt But-1-in và But-2-in A. Dung dịch AgNO3 trong B. Dung dịch KMnO4- Mất màu NH3- Có kết tủa vàng tím C. Khí CO2 – Có phản ứng cháy D. Dung dịch Br2 Câu 8 : Công thức phân tử C3H4 co bao nhiêu đồng phân? C D A. 1 B. 2 3 4 . . Câu 9 : Với chất xúc tác HgSO4 trong môi trường axit ở nhiệt độ thích hợp ,khi hydrat hóa axetilen ta thu được sản phẩm nào dưới đây: Anđehyt C D A. Rượu etylic B. Axit axetic Axeton. axetic . . Câu 10 : Hai anken có CTPT C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm,Vậy 2 anken đó là: A. Propen và but-1-en B. Propen và but-2-en C. Propen và isobuten D. Propylen và but-1-en. Câu 11 : Đốt cháy hoàn toàn 2,24l 1 ankin X thu được 8,96 lít khí CO2 ( các thể tích khí đo ở đktc ).Biết (X) tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, công thức cấu tạo đúng của(X) là: A. HC≡CH B. CH3-C≡CH C. CH3-CH2-C≡CH D. CH3-C≡C-CH3 Câu 12 : Cho 10,8g ankadien A vào bình chứa dung dịch brom dư thì cần phải dùng 200ml dung dịch Br2 2M .Vậy công thức phân tử của A là: C D không có A. C6H10 B. C5H8 C4H6 . . chất. Câu 13 : Có 3 lọ không nhãn chứa 3 khí riêng biệt là: propan, propilen,propin. Để nhận biết mỗi khí có trong bình ta lần lượt dùng các thuốc thử theo thứ tự đã cho nào sau đây: A. HBr và dung dịch B. Dung dịch NaOH, nước vôi AgNO3/NH3 trong C. Dung dịch AgNO3/NH3, D. Tất cả đều đúng nước brom Câu 14 : Số liên kết  trong phân tử CH2=CH2 là: C D A. 4 B. 5 6 7 . . Câu 15 : Chất X có CTCT thu gọn nhất là: Công thức phân tử của X là: C D A. C5H8 B. C5H12 C5H10 C4H10 . . Câu 16 : Hỗn hợp (X ) gồm 0,1 mol propilen và 0,2 mol H2, nung X ở nhiệt độ cao có Ni, xt được hỗn hợp Y, đốt cháy Y thu được bao nhiêu gam nước. A. 27g B. 18g C 9g D kết quả khác . . Câu 17 : Sự phân cắt dị li tạo thành: Anion và C D Gốc cacbo tự A. Gốc tự do B. Cacbocation cation . . do Câu 18 : Một ankin có % C= 90%. CTPT của A là: C D A. C2H2 B. C3H4 C4H6 C5H8 . . Câu 19 : Cho canxicacbua kĩ thuật chứa 80% CaC2 nguyên chất, tác dụng với lượng dư nước thì thu được 8,96 lít axetilen ở đktc. Vậy khối lượng canxicacbua kĩ thuật đã dùng là: C D A. 62 gam B. 32 gam 26 gam 23 gam . . Câu 20 : Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8 ( không kể đồng phân hình học) là: C D A. 5 B. 7 6 4 . . Dẫn 5,6 lít axetilen ( ở đktc ) qua dung dịch AgNO3 trong dung dịch Câu 21 : amoniac thì thu được m (g) kết tủa. Giá trị của m là: C D A. 33,25 g B. 30 g 60 g Kết quả khác . . Câu 22 : Các chất trong câu nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom? A. Metan, etilen, xiclopropan. B. Etilen, đivinyl, axetilen. D C. Propan, propin, etilen. Khí cacbonic, metan, axetilen. . Cho 4,48 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, Câu 23 : thấy dung dịch nhạt màu và còn 1,12 lít khí thoát ra. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành phần phần trăm thể tích của khí metan trong hỗn hợp là: C D A. 25,0%. B. 50,0%. 60,0%. 37,5%. . . Câu 24 : Để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm, ta dùng cách nào sau đây: A. Cracking propan B. Đehiđro hoá etan Đun nóng rượu etylic với D Nung nóng metan ở 15000 C sau C. H2SO4 đặc, ở nhiệt độ 1700 C . đó làm lạnh nhanh Câu 25 : Khí etylen có lẫn khí SO2 ,để loại bỏ SO2 người ta dẫn hỗn hợp khí qua: A. Dung dich Br2 dư B. Dung dịch K2CO3 dư. D C. Dung dịch KMnO4 dư. Dung dịch KOH dư . Etilen cháy trong không khí với ngọn lửa nhiều khói hơn metan vì trong Câu 26 : phân tử etilen: A. Chứa nhiều cacbon hơn B. Có thể bị phân cực D C. Có cấu trúc phẳng Có liên kết đôi . 7 gam một anken A làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 16 gam Br2, khi hidro hoá A ta thu được hidrocacbon có nhánh. Tên của A là: Câu 27 : (1) 2-metylbut-1-en; (2) 3- metylbut-1-en; (3) 2-metylbut-2- en C D Cả (1), (2), A. Chỉ có (3) B. Chỉ có (1) Chỉ có (2) . . (3) Câu 28 : Oxi hóa etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là: A. K2CO3, H2O, MnO2 B. C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2 D C. MnO2, C2H4(OH)2, KOH C2H5OH, MnO2, KOH . Câu 29 : Trùng hợp propilen cho sản phẩm là : A. [-CH2-CH(CH3)-]n B. [-CH2=CH(CH3)-]n C. [ CH2-CH(CH3)-]n [-CH2-CH(CH3)-] Có 3 chất khí C2H6, C2H4, C2H2. Chỉ dùng dung dịch brom, ta nhận Câu 30 : được mấy chất: C D A. 1 B. 2 3 4 . . Câu 31 : Công thức sau C3H6 mạch hở có tên: C D XyClo A. Propin B. Propen Propan . . propan Câu 32 : Để tinh chế CH4 có lẫn SO2, C2H4, C2H2. Ta dùng A. Br2 hoặc d.dịch KMnO4 B. Ca(OH)2 D C. KMnO4 Br2 . Câu 33 : Câu nào không đúng khi nói về tính chất vật lí của anken? Các anken từ C2 đến C4 là những chất A. Tan nhiều trong nước B. khí C. Là chất không màu D. Nhẹ hơn nước Đốt cháy hòan tòan hỗn hợp X gồm C2H4, C3H6, C4H8 thu được 6,72 lít Câu 34 : CO2 ( đktc). Mặt khác hiđro hóa hỗn hợp X rồi đốt cháy hết sản phẩm thì thể tích CO2 (đktc) thu được là: D A. 6,72 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít 2,24 lít . Cho phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + HBr 80C    Câu 35 : Saûn phaåm chính cuûa phaûn öùng ñoù laø: A. CH3CH=CHCH2Br B. CH3CH=CBrCH3 C. CH3CHBrCH=CH2 D. CH2BrCH2CH=CH2 Câu 36 : Điều kiện để anken có đồng phân cis-trans là: Anken phải có nhóm thế khác A. Anken phải có nhánh B. nhau C. Anken phải có khối lượng phân tử lớn Mỗi nguyên tử cacbon ở nối đôi của anken phải liên kết với 2 nguyên tử D. hoặc 2 nhóm nguyên tử khác nhau Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau: Câu 37 : CH2=CH-CH2-CH3 + HCl  ? A. CH2=CH-CHCl-CH3 B. CH2Cl-CH2-CH2-CH3 C. CH2=CH-CH2-CH2-Cl D. CH3-CHCl-CH2-CH3 Câu 38 : Trong phân tử etin nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hóa nào? D A. sp B. sp2 C. sp3 sp3d2 . Đốt cháy hòan tòan hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy Câu 39 : đồng đẳng thu được 13,2g CO2 và 7,2g H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? D A. Ankin B. Ankan C. Aren Anken . Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng trùng Câu 40 : hợp? A. nCH2=CH-CH=CH2  [-CH2-CH=CH-CH2-]n B. nCH2=CH-C(CH3)=CH2  [-CH2-CH=C(CH3)-CH2-]n C. nCH2=CH2  [-CH2-CH2-]n D. nHO-CO-CH2-NH2  [-CO-CH2-NH-]n + nH2O

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 12 ) Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế etanol? A. Cho glucozơ lên men rượu B. Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm C. Cho C2H4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nóng D. Cho CH3CHO hợp H2 có xúc tác Ni, đun nóng. Câu 2. Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và etanol ? A. Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na B. Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH C. Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ D. Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn một ancol A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O. A có CTPT là: (cho C = 12; O = 16; H = 1) A. CH4O B. C2H5OH C. C2H4(OH)2 D. C3H7OH Câu 4. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế etanol trong công nghiệp bằng phương pháp tổng hợp: A. C2H5Cl + NaOH C2H5OH + NaCl H+,to,p B. C2H4 + H2O C2H5OH  C. (C6H10O5)n +nH2O  nC6H12O6 H C6H12O6 menruou 2C2H5OH + 2CO2   D. Cả B và C Câu 5. Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon? A. Cl – CH2 – COOH B. C6H5 – CH2 – Cl C. CH3 – CH2 – Mg - Br D. CH3 – CO – Cl Câu 6. Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để tác dụng đủ với 80g C2H5OH là: (cho C = 12; O = 16; H = 1; Na = 23) A. 25g B. 35g C. 40g D. 45g Câu 7. CTTQ của ancol no, mạch hở, đơn chức là: A. B. CnH2n-2OH C. CnH2n- D. CnH2n+1O CnH2n+1OH 2(OH)2 Câu 8. Phenol không được dùng trong nghành công nghiệp nào? A. Chất dẻo B. Dược phẩm C. Cao su D. Tơ sợi Câu 9. Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon? A. CH2 = CH – CH2Br B. ClBrCH – CF3 C. Cl2CH – CF2 – O –CH3 D. C6H6Cl6 OH CH3 - C - CH3 Câu 10.Chất CH3 có tên là gì ? A. 1,1- đimetyletanol B. 1,1 –đimetyletan-1-ol C. isobutan-2-ol D. 2-metylpropan-2-ol Câu 11. Cho phản ứng: to CH3CH2Cl + NaOH CH3CH2OH + NaCl Phản ứng này thuộc loại phản ứng hữu cơ nào? A. Phản ứng cộng nhóm OH vào CH3CH2 B. Phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm –OH C. Phản ứng tách nguyên tử clo D. Không có đáp án nào đúng Câu 12. NaOH + CO2 + H2O Cl A B 300oC, 200atm A, B lần lượt là chất gì? A. Natriphenolat và phenol B. Natriphenolat và catechol C. Natriclorua và phenol D. Phenol và natriphenolat PHẦN II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm ) Câu 1 (2 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học của sơ đồ chuyển hoá sau: C2H5OH (1)  C2H4 ( 2) C2H5Cl (3) C2H5OH ( 4) C2H5OC2H5    Câu 2 (5 điểm) Cho 32 gam hỗn hợp A gồm phenol và metanol tác dụng với Na dư thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc). a. Viết các phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra b. Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong A. c. Tính khối lượng NaOH cần thiết để tác dụng với 28 gam hỗn hợp A. Cho H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 40 ) Câu 1: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ? A. NH4HCO3 B. AgNO3 C. NaNO3 D. Ca(HCO3)2 Câu 2: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều: A. Chiều nghịch B. Không thay đổi C. Chiều tạo ra khí N2 D. Chiều thuận Câu 3: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là: A. NH4Cl B. (NH4)2SO4 C. (NH2)2CO D. NH4NO3 Câu 4: Phản ứng nào dưới đây khơng dùng để minh họa tính axit của HNO3? A. 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B. MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O C. NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O D. CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2 Câu 5: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách: A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm C. Nút ống nghiệm bằng bông khô D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút Câu 6: : Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric? A. Làm keo dán thuỷ tinh B. Làm thuốc nổ C. Làm thuốc nhuộm D. Làm dược phẩm Câu 7: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P 3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết  giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không A. 1 B. 2,3 C. 3 D. 1,3 Câu 8: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được H3NO4. P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3. Chọn lí do đúng: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho 3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O 4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4 A. 1,2 B. 3,4 C. 1,2,3 D. 2,3 Câu 9: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là: A. AgNO3 B. NaOH C. BaCl2 D. Ba(OH)2 Câu 10: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là: a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng. d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu. b/ Làm protein chuyển thành màu vàng. e/ Phát quang trong bóng tối. c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa….. A. a,c,g B. c,e C. a,c,e D. b,e Câu 11: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là: A. 2 lit B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau: A  B  C  D  E     Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây: A. N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B. NH3, NO2, HNO3, N2, NO C. NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D. P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2 Câu 13: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là: A. 2 lit B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít Câu 14:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O sau khi cân bằng lần lượt là: A. 1, 18, 1, 15, 2, 7 B. 2, 18, 2, 15, 2, 7 C. 1, 18, 1, 15, 3, 6 D. 1, 18, 1, 15, 2, 6 Câu 15: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là: A. sp3, tứ diện không đều B. sp3, tứ diện đều C. sp2, tam giác không đều D. sp2, tam giác đều Câu 16: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut: A. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B. Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron B. Bán kính của các nguyên tố tăng dần D. Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng Câu 17: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 70% D. 80% Câu 18: Có các tính chất sau: a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da Những tính chất của Photpho trắng là: A. a, d, e, g B. b, c, e, g C. c, d, e, f, g D. b, c, e, f, g Câu 19: Đạm amoni không thích hợp cho đất: A. Phèn B. Ít chua C. Đã khử chua bằng CaO D. Chua Câu 20: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C. Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’. Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là: A. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B. A’: HNO3, B’: HCl, HClO, C’: H2SO3 C. A’: HNO2, B’: HCl, C’: H2SO3 D. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO4 Câu 21: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac: A. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm. B. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107o, độ dài liên kết NH = 0,102nm C. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm D. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm Câu 22: Phát biểu sai về muối amoni là: A. Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường baze B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước C. Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt D. Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac Câu 23:Cho các phản ứng sau : a. 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3  3CuSO4 +  Na2SO4 + 2NO + 4H2O b. Fe + 6HNO3đặc  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O  c. FeS2 + 18 HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O  1200 C   0 d. Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO t   0 e. CO2 + 2NH3 , xt (NH2)2CO + H2O f. 4Cu + 10HNO3loãng  4Cu(NO3)2  + NH4NO3 +3H2O Các phản ứng không xảy ra là: A. a,e B. b,f C. c ,d D. e,f Câu 24: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là: A. Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B. Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3 C. Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D. Tan ít: N2, H2; tan nhiều: SO2, NH3 Câu 25: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2. Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là: A. 13,6% B. 12,6% C. 16,9% D. 16,03% Câu 26: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là: A. H2, O2 B. H2, Al, Li C. O2, H2, Mg D. O2, Li, H2 Câu 27: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB. Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ vào nước thì tạo lại A. CTPT của Avà B lần lượt là: A. HNO2, NO2 B. HNO3, N2O4 C. HNO3, NO2 D. HNO3, N2O5 Câu 28: Cho sơ đồ: NH3  A  B  C  D  B . Các chất A, B, C, D lần lượt là: A. N2, NO, NO2, NH4NO2 B. N2, NH3, NH4NO3, N2O C. N2, NO, NO2, NaNO3 D. Cu, Cu(NO3)2, NO2,HNO3 Câu 29: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2 tác dụng. Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là: A. 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B. 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3 C. 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D. 50% N2, 33,33%NH3, 16,67% H2 Câu 30: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là: A. KOH, MgO, CuSO4, NH3 B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3 C. KOH, K2O, NH3, Na2CO3 D. NaCl, KOH, NH3, Na2CO3 Câu 31: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 . Lọc lấy hết kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết. Nồng độ mol/lit của dung dịch Al2(SO4)3 là: A. 1M B. 1,25M C. 0,5M D. 0,75M Câu 32: Chất dùng để làm khô khí NH3 là: A. H2SO4 đặc B. CuSO4 khan C. Vôi D. P2O5 Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm: A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, O2 , NO2 Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M. Cô cạn dd thu được bao nhiêu g bã rắn ? A. 59 g B. 54,2 g C. 59,6 g D. 46,2 g Câu 35: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18. Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là: A. 0,77M B. 1,44M C. 2,88M D. 1,22M Câu 36: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O. A3 là 1 oxit của Nitơ có M A1 tỉ lệ = 32 M A3 23 CTPT của A1 và A3 lần lượt là: A. NH4NO3 và NO2 B. NH4NO2 và NO C. NH4NO2 và NO2 D. (NH4)2CO3 và NO2 Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí N2 (đkc). M là: A. Zn B. Mg C. Al D. Ca Câu 38: Cho 8g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch HNO3 0,4M, khi phản ứng kết thúc thu được VA lít khí NO duy nhất (đktc). Cho 8g bột Cu tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M, khi phản ứng kết thúc thu được VB lít khí NO duy nhất (đktc). So sánh VA và VB: A. VA = VB B. VB = 2VA C. VB = 1,5VA D. VB = 3VA Câu 39: Từ 17 tấn NH3 sản xuất được 80 tấn dung dịch HNO3 63%. Hiệu suất điều chế HNO3 là: A. 80 B. 50 C. 60 D.85 Câu 40: Quá trình sản xuất HNO3 trong công nghiệp được tiến hành qua một số công đoạn như sau: 1. Oxi hóa NO. 2. NO2 tác dụng với H2O và O2. 3. Oxi hóa NH3. 4. Chuẩn bị hỗn hợp NH3 và không khí. 5. Tổng hợp NH3. Hãy sắp xếp các công đoạn trên theo thứ tự trước sau: A. 1, 3, 2, 4, 5. B. 5, 4, 3, 1, 2. C. 4, 5, 3, 1, 2. D. 3, 4, 5, 1,2. Cho: Al = 27, Ag = 108, Cu = 64, Pb = 207, Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, P = 31, N= 14, Ca = 40, O = 16,Au = 197

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 20 ) Câu 1: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut: A. Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B. Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron B. Bán kính của các nguyên tố tăng dần D. Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng Câu 2: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là: A. H2, O2 B. H2, Al, Li C. O2, H2, Mg D. O2, Li, H2 Câu 3: Chất dùng để làm khô khí NH3 là: A. H2SO4 đặc B. CuSO4 khan C. Vôi D. P2O5 Câu 4: Có các tính chất sau: a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da Những tính chất của Photpho trắng là: A. a, d, e, g B. b, c, e, g C. c, d, e, f, g D. b, c, e, f, g Câu 5: Phát biểu sai về muối amoni là: A. Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường baze B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước C. Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt D. Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac Câu 6: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là: A. KOH, MgO, CuSO4, NH3 B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3 C. KOH, K2O, NH3, Na2CO3 D. NaCl, KOH, NH3, Na2CO3 Câu 7: Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric? A. Làm keo dán thuỷ tinh B. Làm thuốc nổ C. Làm thuốc nhuộm D. Làm dược phẩm Câu 8: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac: A. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm. B. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107o, độ dài liên kết NH = 0,102nm C. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm D. Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm Câu 9: Đạm amoni không thích hợp cho đất: A. Phèn B. Ít chua C. Đã khử chua bằng CaO D. Chua Câu 10: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2. Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là: A. 13,6% B. 12,6% C. 16,9% D. 16,03% Câu 11: Để tách NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm H2, N2, NH3 trong công nghiệp người ta đã: A. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong dùng dư B. Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng C. Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng D. Cho hỗn hợp đi qua dung dịch HCl dư Câu 12: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là: A. NH4Cl B. (NH4)2SO4 C. (NH2)2CO D. NH4NO3 Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm: A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, O2 , NO2 Câu 14: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là: A. AgNO3 B. NaOH C. BaCl2 D. Ba(OH)2 Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí N2 (đkc). M là: A. Zn B. Mg C. Al D. Ca Câu 16: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 70% D. 80% Câu 17: Phản ứng nào dưới đây khơng dùng để minh họa tính axit của HNO3? A. 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B. MgO + 2HNO3  Mg(NO3)2 + H2O C. NaOH + HNO3  NaNO3 + H2O D. CaCO3 + 2HNO3  Ca(NO3)2 + H2O + CO2 Câu 18: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là: A. 2 lit B. 3 lít C. 4 lít D. 5 lít Câu 19: Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 gam KOH. Khối lượng các muối thu được là: A. 10,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4 B. 8,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4 C. 10,44g KH2PO4 và 12,72g K3PO4 D. 10,44g K2HPO4 và 13,72g K3PO4 Câu 20: Cho chuỗi phản ứng sau: A  B  C  D  E     Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây: A. N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B. NH3, NO2, HNO3, N2, NO C. NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D. P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2 Câu 21: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều: A. Chiều nghịch B. Không thay đổi C. Chiều tạo ra khí N2 D. Chiều thuận Câu 22: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O. A3 là 1 oxit của Nitơ có M A1 tỉ lệ = 32 M A3 23 CTPT của A1 và A3 lần lượt là: A. NH4NO3 và NO2 B. NH4NO2 và NO C. NH4NO2 và NO2 D. (NH4)2CO3 và NO2 Câu 23: Cho sơ đồ: NH3  A  B  C  D  B . Các chất A, B, C, D lần lượt là: A. N2, NO, NO2, NH4NO2 B. N2, NH3, NH4NO3, N2O C. N2, NO, NO2, NaNO3 D. Cu, Cu(NO3)2, NO2,HNO3 Câu 24: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách: A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm C. Nút ống nghiệm bằng bông khô D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút Câu 25: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18. Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là: A. 0,77M B. 1,44M C. 2,88M D. 1,22M Câu 26: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P 3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết  giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không A. 1 B. 2,3 C. 3 D. 1,3 Câu 27: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được H3NO4. P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3. Chọn lí do đúng: 1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho 2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho 3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O 4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4 A. 1,2 B. 3,4 C. 1,2,3 D. 2,3 Câu 28: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là: A. sp3, tứ diện không đều B. sp3, tứ diện đều C. sp2, tam giác không đều D. sp2, tam giác đều Câu 29: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là: A. Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B. Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3 C. Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D. Tan ít: N2, H2; tan nhiều: SO2, NH3 Câu 30: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là: a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng. d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu. b/ Làm protein chuyển thành màu vàng. e/ Phát quang trong bóng tối. c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa….. A. a,c,g B. c,e C. a,c,e D. b,e Câu 31:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O sau khi cân bằng lần lượt là: A. 1, 18, 1, 15, 2, 7 B. 2, 18, 2, 15, 2, 7 C. 1, 18, 1, 15, 3, 6 D. 1, 18, 1, 15, 2, 6 Câu 32: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C. Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’. Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là: A. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B. A’: HNO3, B’: HCl, HClO, C’: H2SO3 C. A’: HNO2, B’: HCl, C’: H2SO3 D. A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO4 Câu 33: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ? A. NH4HCO3 B. AgNO3 C. NaNO3 D. Ca(HCO3)2 Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M. Cô cạn dd thu được bao nhiêu g bã rắn ? A. 59 g B. 54,2 g C. 59,6 g D. 46,2 g Câu 35: Cho 6,05g hỗn hợp Cu, Ag, Au tác dụng vừa đủ với dd HNO3 đậm đặc được 0,896 lit khí (0oC; 2atm)và 1,97g chất rắn. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại Cu, Ag, Au trong hỗn hợp lần lượt là: A. 35,71%, 31,75%, 32,56% B. 32,56%, 32,75%, 35,71% C. 31,75%, 35,71%, 32,56% D. 32,2%, 33,8%, 32,56% Câu 36: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2 tác dụng. Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là: A. 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B. 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3 C. 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D. 50% N2, 33,33%NH3, 16,67% H2 Câu 37 : Cho 8g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch HNO3 0,4M, khi phản ứng kết thúc thu được VA lít khí NO duy nhất (đktc). Cho 8g bột Cu tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M, khi phản ứng kết thúc thu được VB lít khí NO duy nhất (đktc). So sánh VA và VB: A. VA = VB B. VB = 2VA C. VB = 1,5VA D. VB = 3VA Câu 38:Cho các phản ứng sau : a. 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3  3CuSO4 +  Na2SO4 + 2NO + 4H2O b. Fe + 6HNO3đặc  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O  c. FeS2 + 18 HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O  1200 C   0 d. Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO t   0 e. CO2 + 2NH3 , xt (NH2)2CO + H2O f. 4Cu + 10HNO3loãng  4Cu(NO3)2 +  NH4NO3 +3H2O Các phản ứng không xảy ra là: A. a,e B. b,f C. c ,d D. e,f Câu 39: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB. Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ vào nước thì tạo lại A. CTPT của Avà B lần lượt là: A. HNO2, NO2 B. HNO3, N2O4 C. HNO3, NO2 D. HNO3, N2O5 Câu 40: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 . Lọc lấy hết kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết. Nồng độ mol/lit của dung dịch Al2(SO4)3 là: A. 1M B. 1,25M C. 0,5M D. 0,75M Cho: Al = 27, Ag = 108, Cu = 64, Pb = 207, Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, P = 31, N= 14, Ca = 40, O = 16,Au = 197

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 20 ) Câu 1 : Cho sơ đồ phản ứng sau: A B C  D  E  A Các chất A, B, C, D, E có thể lần lượt là: A. CH4, CH3Cl, CH3OH, (CH3)2O, B. CH4, C2H2, C2H6, C2H5Cl, CH3COONa C4H10 C. CH4, C2H2, C2H6, C2H4, D. CH4, CH3Cl, C2H6, C2H4, CH3COONa CH3COOH Câu 2 : Hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H10 có tỉ khối đối với H2 bằng 25,5. Thành phần % thể tích mỗi khí lần lượt là: C D A. 46% ; 54% B. 75%; 25% 20% ; 80% 50% ; 50% . . Câu 3 : Đốt cháy ankan X có mol X : mol O2 = 2 : 13. Khi Cracking X sẽ thu được tối đa mấy anken? C D A. 1 B. 4 2 3 . . Câu 4 : Các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác: A. Các ankan đều ít tan trong B. Phản ứng đặc trưng cho nước. xicloankan là phản ứng cộng. C. Phân tử metan có cấu trúc tứ D. Phản ứng đặc trưng cho ankan diện. là phản ứng thế. Câu 5 : Sự phân cắt dị li tạo thành: Anion và C D Gốc cacbo tự A. B. Gốc tự do Cacbocation cation . . do Câu 6 : Số liên kết  trong phân tử CH2=CCl-CH=O là: C D A. 6 B. 4 5 7 . . Câu 7 : Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được somolCO2 = 2 . Vậy X có somolH 2O thể là : CnHn (n: C D A. B. C2H2 C3H4 C4H4 chẵn) . . Câu 8 : Chất X có CTCT thu gọn nhất là: Công thức phân tử của X là: C D A. C5H8 B. C5H10 C4H10 C5H12 . . Câu 9 : Đồng phân X có ctpt C5H12 . X tác dụng với Cl2 (có ánh sáng) tạo ra 4 dx monoClo. Tên gọi của X là: C D A. neopentan B. n-pentan isopentan Pentan . . Câu 10 Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8 ( không kể đồng phân : hình học) là: C D A. 5 B. 6 7 4 . . Câu 11 Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH4, C2H4 (đkc) có M =20 ; thu x gam : CO2. Vậy x bằng : A. 4,4 B. 4,8 C 6,6 D 3,6 . . Câu 12 Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc- chức? : C D A. Vinylclorua B. Clometan 1,2-dicloetan Axit axetic . . Câu 13 Cho các phản ứng sau: : 1/ C2H4 + Br2  C2H4Br2 2/ xiclopropan + H2  C3H8 3/ C2H5OH + HCl  C2H5Cl + H2O 4/ C2H2 + HCl  CH2=CH-Cl 5/ xiclohexan + Cl2  Cloxiclohexan + HCl Các phản ứng thuộc loại phản ứng cộng gồm: C D A. 1,2,3,4 B. 1,2,4,5 1,2,4 1,2,3,5 . . Câu 14 Một ankan có % C= 81,82%. CTPT của A là: : C D A. C2H6 B. C3H8 C4H10 C5H12 . . Câu 15 Benzen là chất lỏng không tan trong nước, có khối lượng riêng là : 0,8g/cm3 nên nổi lên trên . Dùng phương pháp đơn giản nhất tách Benzen ra khỏi nước là: A. Phương pháp lọc B. Phương pháp kết tinh C. Dùng phễu chiết D. Phương pháp chưng cất Câu 16 Cấu tạo hoá học và sự phân bố trong không gian của các nguyên tử : trong phân tử được biểu diễn bằng: A. Công thức phối cảnh, công B. Công thức phối cảnh , công thức lợp thể thức nguyên C. Công thức lợp thể , công thức D. Công thức phối cảnh, công phân tử thức phân tử đơn giản nhất Câu 17 Chất có công thức cấu tạo sau có tên là: : CH3 CH3 CH3 CH CH2 C CH3 CH3 A. 2,4 – trimetylpentan B. 2,2,4 – trimetylpentan C. 2,2 – đimetyl – 4 – D. 2 – metyl – 4,4 – metylpentan đimetylpentan Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 3gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,24 lit : CO2(đkc); 1,62gam nước; 1,06gam Na2CO3. Khối lượng Oxi có trong 3gam hợp chất hữu cơ A là: C D A. 1,04g B. 0,16g 0,64g 0,0g . . Câu 19 Trong A có % N = 46,67% ; %C = 20% ; %H = 6,67% và MA = 60 : thì A có CTPT là: C D A. CH2NO2 B. C2H8N2 CH4ON2 C2H4ON2 . . Câu 20 Hydrocacbon có %H = 14,29 và không có đồng phân sẽ có CTPT là: : C D A. C2H6 B. C3H6 C4H10 C2H4 . .

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2013-2014 ĐỀ MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Thời gian:…. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. ( từ câu 1 đến câu 20 ) Câu 1 : Các mệnh đề sau, mệnh đề nào không chính xác A. Các ankan đều ít tan trong B. Phản ứng đặc trưng cho nước. xicloankan là phản ứng cộng. C. Phân tử metan có cấu trúc tứ D. Phản ứng đặc trưng cho ankan diện. là phản ứng thế. Câu 2 : Sự phân cắt dị li tạo thành: Gốc cacbo tự Anion và C D A. B. Gốc tự do Cacbocation do cation . . Câu 3 : Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8 ( không kể đồng phân hình học) là: C D A. 7 B. 5 6 4 . . Câu 4 : Đồng phân X có ctpt C5H12 . X tác dụng với Cl2 (có ánh sáng) tạo ra 4 dx monobrom. Tên gọi của X là: C D A. isopentan B. n-pentan neopentan Pentan . . Câu 5 : Cho sơ đồ phản ứng sau: A B C  D  E  A Các chất A, B, C, D, E có thể lần lượt là: A. CH4, C2H2, C2H6, C2H4, B. CH4, CH3Cl, CH3OH, (CH3)2O, CH3COONa CH3COONa C. CH4, C2H2, C2H6, C2H5Cl, D. CH4, CH3Cl, C2H6, C2H4, C4H10 CH3COOH Câu 6 : Một ankan có % C= 81,82%. CTPT của A là: C D A. C2H6 B. C4H10 C5H12 C3H8 . . Câu 7 : Hỗn hợp X gồm: C3H8, C4H10 có tỉ khối đối với H2 bằng 25,5. Thành phần % thể tích mỗi khí lần lượt là: C D A. 20% ; 80% B. 50% ; 50% 46% ; 54% 75%; 25% . . Câu 8 : Trong A có % N = 46,67% ; %C = 20% ; %H = 6,67% và MA = 60 thì A có CTPT là: C D A. C2H4ON2 B. CH2NO2 CH4ON2 C2H8N2 . . Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn 3gam hợp chất hữu cơ A thu được 2,24 lit CO2(đkc); 1,62gam nước; 1,06gam Na2CO3. Khối lượng Oxi có trong 3gam hợp chất hữu cơ A là: C D A. 1,04g B. 0,16g 0,64g 0,0g . . Câu 10 Tên gọi nào sau đây thuộc loại tên gốc- chức? : C D A. Vinylclorua B. 1,2-dicloetan Clometan Axit axetic . . Câu 11 Chất có công thức cấu tạo sau có tên là: : CH3 CH3 CH3 CH CH2 C CH3 CH3 A. 2,2,4 – trimetylpentan B. 2,2 – đimetyl – 4 – metylpentan C. 2,4 – trimetylpentan D. 2 – metyl – 4,4 – đimetylpentan Câu 12 Đốt cháy một hidro cacbon X ta thu được somolCO2 = 2 . Vậy X có : somolH 2O thể là : CnHn (n: C D A. B. C3H4 C2H2 C4H4 chẵn) . . Câu 13 Benzen là chất lỏng không tan trong nước, có khối lượng riêng là : 0,8g/cm3 nên nổi lên trên . Dùng phương pháp đơn giản nhất tách Benzen ra khỏi nước là: A. Phương pháp lọc B. Phương pháp kết tinh C. Dùng phễu chiết D. Phương pháp chưng cất Câu 14 Cho các phản ứng sau: : 1/ C2H4 + Br2  C2H4Br2 2/ xiclopropan + H2  C3H8 3/ C2H5OH + HCl  C2H5Cl + H2O 4/ C2H2 + HCl  CH2=CH-Cl 5/ xiclohexan + Cl2  Cloxiclohexan + HCl Các phản ứng thuộc loại phản ứng cộng gồm: C D A. 1,2,4 B. 1,2,3,4 1,2,4,5 1,2,3,5 . . Câu 15 Đốt cháy ankan X có mol X : mol O2 = 2 : 13. Khi Cracking X sẽ : thu được tối đa mấy anken? C D A. 1 B. 2 4 3 . . Câu 16 Hydrocacbon có %H = 14,29 và không có đồng phân sẽ có CTPT là: : C D A. C4H10 B. C2H6 C3H6 C2H4 . . Câu 17 : Chất X có CTCT thu gọn nhất là: Công thức phân tử của X là: C D A. C5H8 B. C5H12 C5H10 C4H10 . . Câu 18 Số liên kết  trong phân tử CH2=CCl-CH=O là: : C D A. 5 B. 6 7 4 . . Câu 19 Cấu tạo hoá học và sự phân bố trong không gian của các nguyên tử : trong phân tử được biểu diễn bằng: A. Công thức phối cảnh , công B. Công thức phối cảnh, công thức nguyên thức lợp thể C. Công thức lợp thể , công thức D. Công thức phối cảnh, công phân tử thức phân tử đơn giản nhất Câu 20 Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH4, C2H4 (đkc) có M =20 ; thu x gam : CO2. Vậy x bằng : C D A. 6,6 B. 4,8 4,4 3,6 . .

 

Đồng bộ tài khoản