Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 11 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Chia sẻ: Lê Thị Thao Thao | Ngày: | 1 đề thi

0
56
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 11 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 11 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Bạn đã có Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 11 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt trong bộ sưu tập tài liệu ôn thi của mình chưa? Nhanh tay tải miễn phí bộ đề thi hay nhé. Thông qua việc luyện giải các đề thi này, chúng tôi hi vọng các bạn học sinh sẽ nâng cao kĩ năng giải đề của mình và hoàn thành xuất sắc bài thi.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 11 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 11 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt được trích từ bộ sưu tập cùng tên dưới đây:

Câu 1: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I felt ________ embarrassed and confused so that I called my sister to come to help me.
A. extremeness
B. extremity
C. extremely
D. extreme
Câu 2: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
When a Vietnamese (A) wants to work part-time (B) in Australia, he needs (C) to get a work permission (D).
A. Vietnamese
B. part-time
C. needs
D. permission
Câu 3: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
I used to work as a telephone operator.
A. I no longer work as telephone operator.
B. I worked as a telephone operator and I am used to it.
C. Working as a telephone operator is useful.
D. I am used to working as a telephonist.
Câu 4: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I don’t know why he always tries to avoid _________ my questions.
A. answer
B. being answered
C. answering
D. to answer

Hãy tham khảo tài liệu đầy đủ hơn trong BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh 11 mã đề 238 trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 11 MÃ ĐỀ 238 Trường THPT Huỳnh Mẫn Đạt Thời gian: … Câu 1: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: I felt ________ embarrassed and confused so that I called my sister to come to help me. A. extremeness B. extremity C. extremely D. extreme Câu 2: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: When a Vietnamese (A) wants to work part-time (B) in Australia, he needs (C) to get a work permission (D). A. Vietnamese B. part-time C. needs D. permission Câu 3: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: I used to work as a telephone operator. A. I no longer work as telephone operator. B. I worked as a telephone operator and I am used to it. C. Working as a telephone operator is useful. D. I am used to working as a telephonist. Câu 4: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: I don’t know why he always tries to avoid _________ my questions. A. answer B. being answered C. answering D. to answer Câu 5: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: Most people who work in this factory feel that they are _________. A. payment B. paying C. underpaid D. paid Câu 6: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với câu phù hợp nhất cho đối thoại sau: A: “I’ve finished all the assignments for this week.” B: “_________.” A. Be confident B. Be strong C. Good luck D. Good job Câu 7: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: When I came (A) in, my father was talking (B) to anyone (C) so I went out quietly (D). A. came B. talking C. anyone D. quietly Câu 8: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại trong câu: A. athletic B. absent- minded C. attractive D. anxiety Câu 9: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: Because of heavy rain, the game was put_________ for a few days. A. out B. off C. up D. away Câu 10: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: I’d like to have a friend who stands beside me through _________. A. start and end B. good and bad C. early and late D. thick and thin Câu 11: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: Recent technological __________ such as the Internet are proving very useful for conservationists. A. successes B. discoveries C. advances D. underachievement Câu 12: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại trong câu: A. principal B. unsociable C. distant D. vicious Câu 13: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: Among the novel (A) she liked (B) best (C) was (D) “Gone with the Wind”. A. novel B. liked C. best D. was Câu 14: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: Never before _________ to such a good place like this. A. he has been B. is he C. he is D. has he been Câu 15: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: He rarely goes out at night, _________ he? A. doesn’t B. does C. isn’t D. is Câu 16: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: Sometimes (A) students fail to do (B) well when (C) taking examinations because they are very (D) nervous to concentrate. A. Sometimes B. to do C. when D. very Câu 17: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau: When I got (A) home, Irene was lying (B) in bed thinking (C) about what a wonderful time she’s had (D). A. got B. was lying C. thinking D. she’s had Câu 18: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với câu phù hợp nhất cho đối thoại sau: A: “Thank you. I couldn’t have finished my presentation without your help.” B: “_________.” A. It doesn’t matter anyway. B. I highly appreciate what you did C. Never mind D. Forget about it. I didn’t mean so Câu 19: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: He looked out for a way_________ leaving early, hoping that he could slip away. A. for B. of C. in D. by Câu 20: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: The police are interested in the sudden________ of the valuable painting. A. appearance B. appear C. appear D. disappearance Câu 21: Chọn cụm từ đồng nghĩa (A hoặc B, C, D) với cụm từ được gạch dưới trong câu sau: Maria will take charge of the advertising for the play. A. spend money B. account for C. spend time D. be responsible for Câu 22: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: _________ been invited to dinner, we would have worn our best suits. A. Were we B. Had we C. We D. If we Câu 23: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: The game will be held, rain or shine. A. There will be a game regardless of the weather. B. It rains every time there is a game. C. There will be no game if it rains. D. The game is delayed because of the rain. Câu 24: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong câu: A. ashamed B. biscuit C. casually D. county Câu 25: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: Payment must be made at the time of booking. A. You must pay before you book. B. You are not allowed to pay when you book. C. Payment in advance is acceptable if you want to book. D. You must pay when you book. Câu 26: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: I couldn’t help _________ when seeing his funny face. A. to laugh B. laugh C. laughed D. laughing Câu 27: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: Two thousand miles ___________ a long distance. A. have B. is C. make D. are Câu 28: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: It is advisable that he _________ on time every meeting. A. being B. must be C. be D. will be Câu 29: Chọn cụm từ trái nghĩa (A hoặc B, C, D) với cụm từ được gạch dưới trong câu sau: The situation seems to be changing minute by minute. A. from time to time B. again and again C. very slowly D. time after time Câu 30: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: Steve Davis _________ won the trophy last year, is already out of this year's competition. A. , who B. he C. , that D. Câu 31: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong câu: A. inadequate B. dispirited C. guarantee D. indifferent Câu 32: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: The team is being sponsored by a local sport wares company. A. The team is a local one. B. The company is giving money to support the team’s activities. C. The team is part of the company. D. The company used to sponsor the team. Câu 33: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: I think he is a _________ and smart player at t games A. vicious B. decisive C. shy D. timid Câu 34: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây: They can’t work. They are too tired A. When they are too tired, they can work B. They are too tired that they can’t work C. They are too tired to work D. Because they can’t work, they’re too tired Câu 35: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với câu phù hợp nhất cho đối thoại sau: A: “I’m very sorry for letting you wait for so long.” B: “______.” A. My pleasure. Don’t worry about it B. It doesn’t matter. Thank you C. You’re welcome D. Don’t apologize. I’ve just arrived here Câu 36: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) ứng với từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong câu: A. sympathetic B. terrified C. psychological D. self- controlled Câu 37: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: I smelled something burning when I passed her kitchen, - She _________ her cooking again. A. must be burning B. could have burned C. would have burned D. could burn Câu 38: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: When I got to the circus, the tickets ___________. I had to go back home. A. had been selling out B. were sold out C. had been sold out D. have been selling out Câu 39: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: Don’t call him at 10. He _________ an important interview. A. must be having B. is going to have C. will have D. will be having Câu 40: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau: Even if you are good at a game, you shouldn’t be________. A. overconfident B. confidential C. unconfident D. confident Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu sau. Last year I went to Nepal for three months to work in a hospital. I think it's important to see as much of a country as you can, but it is difficult to travel around Nepal. The hospital let me have a few days’ holiday, so I decided to go into the jungle and I asked a Nepalese guide, Kamal Rai, to go with me. We started preparing for the trip at six in the morning, and left camp with two elephants carrying our equipment. It was hot but Kamal made me wear shoes and trousers to protect me from snakes. In the jungle there was a lot of wildlife, but we were trying to find big cats, especially tigers. We climbed onto the elephants' backs to get better view, but it is unusual to find tigers in the afternoon because they sleep in the heat of the day. Then, in the distance, we saw a tiger, and Kamal told me to be very quiet. We crept nearer and found a dead deer, still bleeding. This was the tiger's lunch! Suddenly I started to feel very frightened. We heard the tiger a second before we saw it. It jumped out like a flash of lightning, five hundred kilos plus and four meters long. I looked into its eyes and face, and saw right down the animal's throat. It grabbed Kamal's leg between its teeth, but I managed to pul1 Kamal away. One of our elephants ran at the tiger and made it go back into the grass, so we quickly escaped to let the tiger eat its lunch. That night it was impossible to sleep! Câu 41: When having a few days off, he decided to go into __________. A. the seaside B. the tropical forest C. the mountains D. the remote villages Câu 42: The tiger __________ A. saw them a second before they saw it B. jumped out very fast C. jumped out of the grass at about four meters. D. was like a flash of light Câu 43: The writer started to feel frightened when __________ A. he scrept nearer B. he found a deer C. he saw the tiger's lunch D. he saw a tiger Câu 44: Which of the followings is not true according to the passage? A. The writer was made to wear shoes and trousers to protect him from the heat of the day. B. It was such a terrible experience that the writer couldn't sleep that night. C. Kamal narrowly escaped being killed. D. Tigers are members of the cat family. Câu 45: It's difficult to find tigers in the afternoon because __________. A. it's so hot at this time B. they usually sleep at this time of day C. the elephants' back wasn't high enough to get view D. tigers hardly hunt in the heat of the day Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi chỗ trống sau. To many people, their friends are the most important in their life. Really good friends always (46) __________ joys and sorrows with you and never turn their backs on you. Your best friend may be someone you have known all your life or someone you have grown up with. There are all sorts of things that can bring about this special (47) __________.It may be the result of enjoying the same activities and sharing experiences. Most of us have met someone (48) __________ we have immediately felt (49) __________with as if we had known them for ages. However, it really takes you years to get to know someone well enough to consider your best friend. To the majority of us, this is someone we (50) __________ completely and who understands us better than anyone else. It’s the person you can tell him or her your most intimate secrets. Câu 46: A. share B. spend C. have D. give Câu 47: A. relation B. relationship C. friends D. relatives Câu 48: A. that B. what C. whose D. which Câu 49: A. relaxing B. relaxed C. relaxation D. relax Câu 50: A. true B. truth C. trust D. untrue ----------------- HẾT 238 -----------------

 

Đồng bộ tài khoản