Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 1 trường THPT Trung Nghĩa

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
52
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 1 trường THPT Trung Nghĩa

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 1 trường THPT Trung Nghĩa

Nhằm giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn thi, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp các đề thi hay và tiêu biểu nhất tạo thành bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 1 trường THPT Trung Nghĩa. Mời các em học sinh tham khảo để hoàn thành tốt trong kì thi sắp tới nhé!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 1 trường THPT Trung Nghĩa

Đây là một đoạn trích hay trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 1 trường THPT Trung Nghĩa. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo:

I/ Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:(0,75 đ)
Câu1: A. booked B. pushed C. played D.matched
Câu 2:A. bride B. fridge C. bright D. drive
Câu 3:A. wants B. laughs C. looks D. says
II/ Chọn từ có dấu nhấn trọng âm khác với những từ còn lại: :(0,5 đ)
Câu 4:A. maintain B. police C. attract D. pointing
Câu 5:A. money B. teacher C. between D. farmer
III/Chọn phương án đúng ứng với(A,B,C,D)cho các câu sau: :(4,75 đ)
Câu 6 :Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.(chọn từ đồng nghĩa)
A. happen
B. encounter
C. arrive
D. clean
Câu 7 : We are not allowed _______ jeans at school.
A. wear
B. wearing
C. to wear
D. worn
Câu 8 : Body language is a potent form of _______ communication.
A. verbal
B. oral
C. tongue
D. non-verbal

Thư viện eLib mong rằng bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 1 trường THPT Trung Nghĩa sẽ hữu ích cho quý thầy cô và các bạn học sinh.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 12 ĐỀ SỐ 1 Trường THPT Trung Nghĩa Thời gian: … I/ Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:(0,75 đ) Câu1: A. booked B. pushed C. played D.matched Câu 2:A. bride B. fridge C. bright D. drive Câu 3:A. wants B. laughs C. looks D. says II/ Chọn từ có dấu nhấn trọng âm khác với những từ còn lại: :(0,5 đ) Câu 4:A. maintain B. police C. attract D. pointing Câu 5:A. money B. teacher C. between D. farmer III/Chọn phương án đúng ứng với(A,B,C,D)cho các câu sau: :(4,75 đ) Câu 6 :Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.(chọn từ đồng nghĩa) A. happen B. encounter C. arrive D. clean Câu 7 : We are not allowed _______ jeans at school. A. wear B. wearing C. to wear D. worn Câu 8 : Body language is a potent form of _______ communication. A. verbal B. oral C. tongue D. non-verbal Câu 9 : -"Let's have a pizza." -"__________" A. Not again B. It doesn't matter C. It’s a good idea D. Not really Câu 10 : John is _______ only child in his family so his parents love him a lot. A. a B. the C. an D.X Câu 11: She said she _______ collect it for me after work. A. would B. did C. must D. had Câu 12: Carol is excited__________her new job. A. for starting B. to starting C. for start D. about starting Câu 13: Billy, come and give me a hand with cooking. (chọn từ đồng nghĩa) A. help B. prepared C. be busy D. attempt Câu 14: Where is Jimmy? - He is ____ work. He is busy ____ his monthly report. A. on / for B. in / about C. to / through D. at / with Câu 15: She said I _______ an angel. A. am B. was C. were D. have been Câu 16: I love _______ films but I seldom find time to go the cinema. A. see B. saw C. seen D. seeing Câu 17: What an attractive hair style you have got, Mary! - _______ A. Thank you very much. I am afraid B. You are telling a lie C. Thank you for your compliment D. I don't like your sayings Câu 18: ________, women are responsible for the chores in the house and taking care of the children. A. With tradition B. On tradition C. Traditional D. Traditionally Câu 19: Hellen : “ Congratulations !” Jane : “…………….” A.What a pity B.Thank you C.I’m sorry D.You are welcome Câu 20: Sometimes I do not feel like _______ to my sibling about my troubles. A. talk B. to talk C. talking D. talked Câu 21: What_______ beautiful dress you are wearing! - Thank you. That is _______ nice compliment. A. Ø / Ø B. the / Ø C. the / the D. a / a Chọn chỗ sai trong các câu sau Câu 22: If you think carefully before making your decision, you will avoid to get into trouble later. A B C D Câu 23: Each of the members of the group were made to write a report every week. A B C D Câu 24: Caroline refused taking the job given to her because the salary was not good. A B C D V/. Đọc đoạn văn để chọn câu trả lời đúng nhất:(1 đ) BODY LANGUAGE AND CULTURAL DIFFERENCES The body language people use often communicates more about their feelings than the words they are saying. We use body movements, hand gestures, facial expressions, and changes in our voice to communicate with each other. Although some body language is universal, many gestures are culturally specific and may mean different things in different countries. If you want to give someone the nod in Bulgaria, you have to nod your head to say no and shake it to say yes – the exact opposite of what we do! In Belgium, pointing with your index finger or snapping your fingers at someone is very rude. In France, you shouldn’t rest your feet on tables or chairs. Speaking to someone with your hands in your pockets will only make matters worse. In the Middle East, you should never show the soles of your feet or shoes to others as it will be seen as a grave insult. When eating, only use your right hand because they use their left hands when going to the bathroom. Câu 25: It is mentioned in the passage that many gestures __________. A. may mean different things in different countries C. can be used to greet each other in public B. are not used to communicate our feelings D. are used in greeting among men and women Câu 26: People nod their head to say no in __________. A. Belgium B. Bulgaria C. France D. Japan Câu 27: In the Middle East, people do not use their left hands for eating because they use their left hands________. A. to put in their pockets B. when preparing the meal C. when going to the bathroom D. to clean their tables and chairs Câu 28: Which of the following is NOT true according to the passage? A. In France, people shouldn’t rest their feet on tables. B. In Belgium, snapping your fingers at someone is very rude. C. In Myanmar, people greet each other by clapping D. In China, the ‘OK’ sign means money * Phần Tự Luận: VI/ Chia các động từ trong ngoặc cho đúng:(1,5 đ) 1. The teacher ………… (point) at the board when I……………. (come) to class this morning. 2.Mother (cook)……………………… some food in the kitchen at the moment. She always(cook) ………… in the morning. 3.I saw a bad accident while I (wait)…………………… for you on this corner. 4.The war (break) ………………………. out three years ago. VII/ Đổi các câu sau ra gián tiếp (reported speech) 1,5 đ) 1.Mary said “You can’t borrow my pen, Robert!.” Mary said ………………………………………………………………… 2.Tom said to his mother “ I don’t know how to do this exersise.” Tom said to ……………………………………………………………… 3.Jonh said “ I have left my watch at home.” John said he ………………………………………………………….

 

Đồng bộ tài khoản