Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 2 trường THPT Trung Nghĩa

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
30
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 2 trường THPT Trung Nghĩa

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 2 trường THPT Trung Nghĩa

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 2 trường THPT Trung Nghĩa. Chúng tôi đã chọn lọc những đề thi tiêu biểu nhất để giới thiệu đến các bạn học sinh. Hy vọng, bộ đề thi này sẽ giúp ích nhiều cho việc ôn tập của các bạn. Chúc các bạn đạt kết quả cao cho kỳ thi sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 2 trường THPT Trung Nghĩa

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung được trích từ BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 2 trường THPT Trung Nghĩa:

I/ Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:(0,75 đ)
Câu1: A. mended B. arrested C. planted D. jumped
Câu 2:A. flight B. sky C. bridge D. driver
Câu 3:A. speaks B. follows C. smiles D. says
II/ Chọn từ có dấu nhấn trọng âm khác với những từ còn lại: :(0,5 đ)
Câu 4:A. happy B. polite C. protect D. contain
Câu 5:A. waving B. simply C. common D. signal
III/Chọn phương án đúng ứng với(A,B,C,D)cho các câu sau: :(4,75 đ)
Câu 6 :Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.(chọn từ đồng nghĩa)
A. happen
B. encounter
C. arrive
D. clean
Câu 7 : The headmaster allows _______ jeans at school.
A. wear
B. wearing
C. to wear
D. worn
Câu 8 : Body language is a potent form of _______ communication.
A. verbal
B. oral
C. tongue
D. non-verbal

Hãy tham khảo tài liệu trong BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 đề số 2 trường THPT Trung Nghĩa đầy đủ hơn bằng cách đăng nhập và download tài liệu, để sử dụng tài liệu một cách thuận tiện, phục vụ cho nhu cầu giảng dạy và học tập!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 12 ĐỀ SỐ 2 Trường THPT Trung Nghĩa Thời gian: … I/ Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại:(0,75 đ) Câu1: A. mended B. arrested C. planted D. jumped Câu 2:A. flight B. sky C. bridge D. driver Câu 3:A. speaks B. follows C. smiles D. says II/ Chọn từ có dấu nhấn trọng âm khác với những từ còn lại: :(0,5 đ) Câu 4:A. happy B. polite C. protect D. contain Câu 5:A. waving B. simply C. common D. signal III/Chọn phương án đúng ứng với(A,B,C,D)cho các câu sau: :(4,75 đ) Câu 6 :Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.(chọn từ đồng nghĩa) A. happen B. encounter C. arrive D. clean Câu 7 : The headmaster allows _______ jeans at school. A. wear B. wearing C. to wear D. worn Câu 8 : Body language is a potent form of _______ communication. A. verbal B. oral C. tongue D. non-verbal Câu 9 : -"Sorry. I’m late" -"__________" A. Not again B. It doesn't matter C. It’s a good idea D. Not really Câu 10 : John is _______ only child in his family so his parents love him a lot. A. a B. the C. an D.X Câu 11: She said she _______ collect it for me after work. A. would B. did C. must D. had Câu 12: Carol is excited __________her new job. A. for starting B. to starting C. for start D. about starting Câu 13: Billy, come and give me a hand with cooking. (chọn từ đồng nghĩa) A. help B. prepared C. be busy D. attempt Câu 14: Where is Jimmy? - He is ____ work. He is busy ____ his monthly report. A. on / for B. in / about C. to / through D. at / with Câu 15: She said I _______ an angel. A. am B. was C. were D. have been Câu 16: I love _______ films but I seldom find time to go the cinema. A. see B. saw C. seen D. seeing Câu 17: What a beautiful house you have got, Lan! - _______ A. Thank you very much. I am afraid. B. You are telling a lie C. Thank you for your compliment D. I don't like your sayings Câu 18: ________, women are responsible for the chores in the house and taking care of the children. A. With tradition B. On tradition C. Traditional D. Traditionally Câu 19: Hellen : “ Thanks for your help!” Jane : “…………….” A.What a pity B.Thank you C.I’m sorry D.You are welcome Câu 20: Sometimes I do not feel like _______ to my sibling about my troubles. A. talk B. to talk C. talking D. talked Câu 21: What_______ beautiful dress you are wearing! - Thank you. That is _______ nice compliment. A. Ø / Ø B. the / Ø C. the / the D. a / a Chọn chỗ sai trong các câu sau Câu 22: If you think carefully before making your decision, you will avoid to get into trouble later. A B C D Câu 23: Each of the members of the group were made to write a report every week. A B C D Câu 24: Caroline refused taking the job given to her because the salary was not good. A B C D V/. Đọc đoạn văn để chọn câu trả lời đúng nhất:(1 đ) BODY LANGUAGE AND CULTURAL DIFFERENCES The body language people use often communicates more about their feelings than the words they are saying. We use body movements, hand gestures, facial expressions, and changes in our voice to communicate with each other. Although some body language is universal, many gestures are culturally specific and may mean different things in different countries. If you want to give someone the nod in Bulgaria, you have to nod your head to say no and shake it to say yes – the exact opposite of what we do! In Belgium, pointing with your index finger or snapping your fingers at someone is very rude. In France, you shouldn’t rest your feet on tables or chairs. Speaking to someone with your hands in your pockets will only make matters worse. In the Middle East, you should never show the soles of your feet or shoes to others as it will be seen as a grave insult. When eating, only use your right hand because they use their left hands when going to the bathroom. Câu 25: It is mentioned in the passage that many gestures __________. A. may mean different things in different countries C. can be used to greet each other in public B. are not used to communicate our feelings D. are used in greeting among men and women Câu 26: People nod their head to say no in __________. A. Belgium B. Bulgaria C. France D. Japan Câu 27: In the Middle East, people do not use their left hands for eating because they use their left hands________. A. to put in their pockets B. when preparing the meal C. when going to the bathroom D. to clean their tables and chairs Câu 28: Which of the following is NOT true according to the passage? A. In France, people shouldn’t rest their feet on tables. B. In Belgium, snapping your fingers at someone is very rude. C. In Myanmar, people greet each other by clapping D. In China, the ‘OK’ sign means money * Phần Tự Luận: VI/ Chia các động từ trong ngoặc cho đúng:(1,5 đ) 1. The teacher ………… (point) at the board when I……………. (come) to class this morning. 2.Mother (cook)……………………… some food in the kitchen at the moment. She always(cook) ………… in the morning. 3.I saw a bad accident while I (wait)…………………… for you on this corner. 4.The war (break) ………………………. out three years ago. VII/ Đổi các câu sau ra gián tiếp (reported speech) 1,5 đ) 1.Mary said “You can’t borrow my pen, Robert!.” Mary said ………………………………………………………………… 2.Tom said to his mother “ I don’t know how to do this exersise.” Tom said to ……………………………………………………………… 3.John said “ I have left my watch at home.” John said he ………………………………………………………….

 

Đồng bộ tài khoản