Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 109 trường THPT Tân Yên 2

Chia sẻ: Thao Le | Ngày: | 1 đề thi

0
23
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 109 trường THPT Tân Yên 2

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 109 trường THPT Tân Yên 2

Nhằm giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn thi, Thư viện eLib đã sưu tầm và tổng hợp các đề thi hay và tiêu biểu nhất tạo thành bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 109 trường THPT Tân Yên 2. Mời các em học sinh tham khảo để hoàn thành tốt trong kì thi sắp tới nhé!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 109 trường THPT Tân Yên 2

Mời bạn tham khảo đoạn trích trong BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 109 trường THPT Tân Yên 2 của thư viện eLib dưới đây:

Câu 1: My mother enjoys ............to the radio at night.
A. listening
B. listens
C. listen
D. to listen
Câu 2: I’d have told you if I ....... seen the book.
A. have
B. had done
C. had
D. would have
Câu 3: Chọn từ có trọng âm khác so với những từ còn lại.
A. attract
B. police
C. polite
D. waving
Câu 4: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại.
A. pointing
B. discuss
C. between
D. suppose
Câu 5: Mr. Long said: “I will help you.”
A. Mr. Long told me to help him.
B. Mr. Long told me that I would help him.
C. Mr. Long told me that he would help me.
D. Mr. Long told me to help me.

Hy vọng rằng BST Đề Kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 109 trường THPT Tân Yên 2 sẽ giúp quý thầy cô có thêm tư liệu tham khảo, giúp các em học sinh học tập tốt hơn.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 12 MÃ ĐỀ 109 Trường THPT Tân Yên 2 Thời gian: … Câu 1: My mother enjoys ............to the radio at night. A. listening B. listens C. listen D. to listen Câu 2: I’d have told you if I ....... seen the book. A. have B. had done C. had D. would have Câu 3: Chọn từ có trọng âm khác so với những từ còn lại. A. attract B. police C. polite D. waving Câu 4: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. A. pointing B. discuss C. between D. suppose Câu 5: Mr. Long said: “I will help you.” A. Mr. Long told me to help him. B. Mr. Long told me that I would help him. C. Mr. Long told me that he would help me. D. Mr. Long told me to help me. Câu 6: .......... you ............ The Titanic yet? A. Do/see B. Have/seen C. Did/see D. Had/seen Câu 7: ........... the moon last night? A. Do you see B. Was you seeing C. Did you see D. Have you seen Câu 8: We are too late. The plane ....... off twenty minutes ago. A. has taken B. takes C. took D. was taken Câu 9: Tom’s hands are dirty. He .......... his car. A. was repairing B. has repaired C. repaired D. has been repairing Câu 10: I ............. buy a new car so I’m saving as much money as possible. A. will B. am going to C. will be D. can Câu 11: I’ve known him ....... I left high school. A. since B. during C. when D. until Câu 12: In my .........., students should not make noise in class. A. thought B. view C. opinion D. ideas Câu 13: She is very .........during her father’s illness. A. support B. supported C. supporting D. supportive Câu 14: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. A. played B. decided C. covered D. arrived Câu 15: Hoa said: “I am watching TV now.” A. Hoa said she was watching TV now. B. Hoa said she was watching TV then. C. Hoa said she is watching TV then. D. Hoa said she is watching TV now. Câu 16: Who does the household ........ in your family? A. job B. work C. home D. chores Câu 17: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. A. appoint B. arrive C. money D. agree Câu 18: The .......... that our family members share closely is watching TV. A. entertainment B. interest C. pleasure D. things Câu 19: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. A. starts B. laughs C. speaks D. plays Câu 20: Hoang said: “ Do you want to watch TV?” A. Hoang asked me if I want to watch TV. B. Hoang asked me if he wants to watch TV. C. Hoang asked me if I wanted to watch TV. D. Hoang asked me if he wanted to watch TV Câu 21: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. A. lips B. schools C. hands D. weekends Câu 22: To get someone’s attraction, we can use either verbal or ... forms of communication. A. none-verbal B. non-verbal C. nor-verbal D. no-verbal Câu 23: How many pages ........... so far? A. did you read B. have you read C. do you read D. had you read Câu 24: My brother works ......... an engineer in a big factory. A. in B. at C. as D. on Câu 25: Miss. Hue said: “what are you doing now?” A. Miss. Hue asked what she was doing then. B. Miss. Hue what I am doing then. C. Miss. Hue asked what she was doing then. D. Miss. Hue asked what I was doing then. Câu 26: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. A. brushes B. times C. misses D. watches Câu 27: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. A. helped B. walked C. missed D. rained Câu 28: My sister ........... the responsibility for washing all the clothes. A. does B. helps C. takes D. runs Câu 29: Waving to attract the teacher’s attention in Viet Nam is considered ........ A. impolite B. possible C. polite D. rude Câu 30: When I came to see her, she .......... a bath. A. had B. has had C. had had D. was having Câu 31: Xác định lỗi trong các câu sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hay D. If I am 10 centimeters taller, I would play basketball. A B C D Câu 32: Xác định lỗi trong các câu sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hay D. The nurse have to work very hard to make good care of all patients. A B C D Câu 33: Xác định lỗi trong các câu sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hay D. Fresh air and regular exercises are useful to our healthy. A B C D Câu 34: Xác định lỗi trong các câu sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hay D. I’m going to the Post Office for buy some stamps. A B C D Câu 35: Xác định lỗi trong các câu sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hay D. Teachers work hardly but don’t earn much money A B C D Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn đáp án đúng (A hoặc B, C, D) cho mỗi câu từ 36 đến 40: Computerization in high school in the US has had a good effect on students’ learning. Students today learn quite differently from in the past. Firstly, computers can help teachers explain the lessons interestingly in the classroom, which allows students to get a clearer idea about what is being taught, and students have more time to ask their teachers questions. Secondly, CD_ROM and the Internet can provide students with a lot of data resources that can be got by simple key strokes or mouse-clicks. This increases the speed at which students learn by minimizing the time spent on searching for information. To sum up, computerization has already enable high school students to learn in faster, easier and more efficient way. Câu 36: According to the writer, ------------ A. computerization should not be carried out B. computers are not necessary C. teachers should not use computers in class D. computers are helpful to both teachers and students Câu 37: Computers help teachers explain the lesson ---------. A. boringly B. differently C. interestingly D. slowly Câu 38: Students --------- A. can get data from CD_ROM and the Internet B. cannot get any data from CD_ROM and the Internet C. should not use a computer D. do not like to use a computer Câu 39: Computerization ------------ A. makes students spend a lot of time searching for information B. is useless C. helps students learn faster, easier, and more efficient D. makes lessons difficult to explain Câu 40: When a class is computerized, --------- A. students can have more time to ask their teachers questions B. teachers needn’t explain the lessons C. students cannot get any information D. students cannot get any clear ideas

 

Đồng bộ tài khoản