Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 231 trường THPT Số 2 Văn Bàn

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
37
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 231 trường THPT Số 2 Văn Bàn

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 231 trường THPT Số 2 Văn Bàn

Tất cả các đề thi hay và tiêu biểu nhất được chúng tôi tổng hợp tạo thành bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 231 trường THPT Số 2 Văn Bàn. Bộ đề thi sẽ giúp các bạn học sinh có thêm nhiều tài liệu để ôn tập và mở rộng kiến thức. Hy vọng, đây sẽ là những tài liệu hữu ích cho việc ôn tập của các bạn học sinh. Chúc các bạn thi tốt!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 231 trường THPT Số 2 Văn Bàn

Đây là một đoạn trích hay trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 231 trường THPT Số 2 Văn Bàn. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo:

Xác định từ/cụm từ có gạch dưới (ứng với A hoặc B, C, D) cần phải sửa để những câu sau trở thành chính xác.
Câu 1
: People are not allowed to enter the park after midnight because lack of security.
Câu 2: I'd rather to stay at home than go out at weekends.
Câu 3: John's mother thought that chocolates were bad to him.
Câu 4: She is tired with being asked the same thing everyday.
Câu 5: They asked me what did happen last night, but I was unable to tell them.
Chọn từ (ứng với A hoặc B, C, D) có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu sau.
Câu 6

A. events
B. spirit
C. Asian
D. silver

Thư viện eLib mong rằng bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 231 trường THPT Số 2 Văn Bàn sẽ hữu ích cho quý thầy cô và các bạn học sinh.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 12 MÃ ĐỀ 231 Trường THPT số 2 Văn Bàn Thời gian: … Xác định từ/cụm từ có gạch dưới (ứng với A hoặc B, C, D) cần phải sửa để những câu sau trở thành chính xác. Câu 1: People are not allowed to enter the park after midnight because lack of security. A B C D Câu 2: I'd rather to stay at home than go out at weekends. A B C D Câu 3: John's mother thought that chocolates were bad to him. A B C D Câu 4: She is tired with being asked the same thing everyday. A B C D Câu 5: They asked me what did happen last night, but I was unable to tell them. A B C D Chọn từ (ứng với A hoặc B, C, D) có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu sau. Câu 6 A. events B. spirit C. Asian D. silver Câu 7 A. gold B. region C. organize D. game. Câu 8 A. trained B. proved C. impressed D. performed Câu 9 A. competitor B. medal C. level D. development Câu 10 A. honor B. high C. host D. hold Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau. Câu 11:In _______ 22nd SEA Games, Vietnam won 158 _______ gold medals. A. Ø / the B. the / Ø C. a / the D. the / the Câu 12: _______ logo of the 22nd SEA Games is the stylization of Lac bird, the ancient bird pictured of the face of Ngoc Lu kettledrum, _______ most special and typical relic of the ancient Vietnamese culture. A. A / the B. The / the C. Ø / Ø D. The / Ø Câu 13: _______ symbol of the SEA Games Federation is to emphasize the solidarity, friendship, and nobility. A. A B. An C. The D. Ø Câu 14: The host country, Laos, is expected to announce official sports for 25th SEA Games _______ November 2008. A. on B. in C. during D. from Câu 15: Vietnam recommended archery, vovinam, billiards-snooker and canoeing _______ official sports at the games. A. at B. with C. as D. in Câu 16: The Party and State leaders, delegates, domestic arid international guests, and 11 sports delegations _______ Southeast Asian countries to the 22nd SEA Games were warmly welcomed. A. over B. at C. for D. from Câu 17:Johnny used to be one of the most _______ athletes in my country. A. succeed B. success C. successful D. successfully Câu 18: She has worked as a secretary _____ she graduated from college. A. since B. until C. before D. while Câu 19: Jim is five centimeters _____ than Tom. A. higher B. taller C. tallest D. tall Câu 20: If I had time, I _____ to the beach with you this weekend. A. will go B. will have gone C. would have gone D. would go Câu 21: His pronunciation causes me a lot of _____. A. difficulties B. difficult C. difficulty D. difficultly Câu 22: Jack insisted that he didn’t need any help, _____ I helped him anyway. A. but B. besides C. however D. so Câu 23: My uncle _____ you met yesterday is a lawyer. A. which B. what C. whose D. whom Câu 24: The old man is said _____ all his money to an old people's home when he died. A. have left B. to leave C. to have left D. to leaving Câu 30: I knew they were talking about me _____ they stopped when I entered the room. A. because B. so that C. despite D. therefore Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho mỗi chỗ trống từ 36 đến 40. Most sport today is the work of skilled professionals. Football, or (31) ______ , is an example of a (32) ______ game. The game of football was first (33) ______ in Britain and then spread (34) ______ other countries. Now all countries hope to (35) ______ for the World Cup. However, there are still plenty of amateur football (36) ______ in Britain. They enjoy (37) ______ the game (38) ______ Saturday or Sunday afternoons. Amateur clubs can compete against the professional (39) ______ in the English Football Association Cup (40) ______ Câu 31 A. basket ball B. skiing C. golf D. soccer Câu 32 A. profession B. professional C. professionally D. professor Câu 33 A. occurred B. held C. played D. seen Câu 34 A. to B. in C. out D. from Câu 35 A. win B. lose C. compete D. share Câu 36 A. makers B. players C. workers D. keepers Câu 37 A. play B. to play C. played D. playing Câu 38 A. in B. at C. about D. on Câu 39 A one B. ones C. the one D. the ones Câu 40 A compete B competitor C. competitive D. competition

 

Đồng bộ tài khoản