Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 233 trường THPT Số 2 Văn Bàn

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
13
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 233 trường THPT Số 2 Văn Bàn

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 233 trường THPT Số 2 Văn Bàn

Hãy đến với bộ Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 233 trường THPT Số 2 Văn Bàn để biết khả năng hiện tại của mình cho kì thi sắp tới. Ngoài ra việc trực tiếp ôn, giải trên từng đề thi có cấu trúc cụ thể này sẽ giúp các bạn làm quen với dạng đề thi, từ đó nâng cao kĩ năng của mình và ôn tập lại kiến thức đã học.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 233 trường THPT Số 2 Văn Bàn

Mời bạn tham khảo đoạn trích trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 233 trường THPT Số 2 Văn Bàn của thư viện eLib dưới đây:

Xác định từ/cụm từ có gạch dưới (ứng với A hoặc B, C, D) cần phải sửa để những câu sau trở thành chính xác.
Câu 1: People are not allowed to enter the park after midnight because lack of security.
Câu 2: I'd rather to stay at home than go out at weekends.
Câu 3: John's mother thought that chocolates were bad to him.
Câu 4: She is tired with being asked the same thing everyday.
Câu 5: They asked me what did happen last night, but I was unable to tell them.
Chọn từ (ứng với A hoặc B, C, D) có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu sau.
Câu 6
A. events
B. spirit
C. Asian
D. silver
Câu 7
A. gold
B. region
C. organize
D. game.
Câu 8
A. trained
B. proved
C. impressed
D. performed

Hy vọng rằng tài liệu trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 12 mã đề 233 trường THPT Số 2 Văn Bàn sẽ giúp quý thầy cô có thêm tư liệu tham khảo, giúp các em học sinh học tập tốt hơn.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 12 MÃ ĐỀ 233 Trường THPT số 2 Văn Bàn Thời gian: … Xác định từ/cụm từ có gạch dưới (ứng với A hoặc B, C, D) cần phải sửa để những câu sau trở thành chính xác. Câu 1: People are not allowed to enter the park after midnight because lack of security. A B C D Câu 2: I'd rather to stay at home than go out at weekends. A B C D Câu 3: John's mother thought that chocolates were bad to him. A B C D Câu 4: She is tired with being asked the same thing everyday. A B C D Câu 5: They asked me what did happen last night, but I was unable to tell them. A B C D Chọn từ (ứng với A hoặc B, C, D) có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu sau. Câu 6 A. events B. spirit C. Asian D. silver Câu 7 A. gold B. region C. organize D. game. Câu 8 A. trained B. proved C. impressed D. performed Câu 9 A. competitor B. medal C. level D. development Câu 10 A. honor B. high C. host D. hold Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho mỗi chỗ trống từ 11 đến 20. Most sport today is the work of skilled professionals. Football, or (11) ______ , is an example of a (12) ______ game. The game of football was first (13) ______ in Britain and then spread (14) ______ other countries. Now all countries hope to (15) ______ for the World Cup. However, there are still plenty of amateur football (16) ______ in Britain. They enjoy (17) ______ the game (18) ______ Saturday or Sunday afternoons. Amateur clubs can compete against the professional (19) ______ in the English Football Association Cup (20) ______ Câu 11 A. basket ball B. skiing C. golf D. soccer Câu 12 A. profession B. professional C. professionally D. professor Câu 13 A. occurred B. held C. played D. seen Câu 14 A. to B. in C. out D. from Câu 15 A. win B. lose C. compete D. share Câu 16 A. makers B. players C. workers D. keepers Câu 17 A. playB. to play C. played D. playing Câu 18 A. in B. at C. about D. on Câu 19 A one B. ones C. the one D. the ones Câu 20 A compete B competitor C. competitive D. competition Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành mỗi câu sau. Câu 21:In _______ 22nd SEA Games, Vietnam won 158 _______ gold medals. A. Ø / the B. the / Ø C. a / the D. the / the Câu 22: _______ logo of the 22nd SEA Games is the stylization of Lac bird, the ancient bird pictured of the face of Ngoc Lu kettledrum, _______ most special and typical relic of the ancient Vietnamese culture. A. A / the B. The / the C. Ø / Ø D. The / Ø Câu 23: _______ symbol of the SEA Games Federation is to emphasize the solidarity, friendship, and nobility. A. A B. An C. The D. Ø Câu 24: The host country, Laos, is expected to announce official sports for 25th SEA Games _______ November 2008. A. on B. in C. during D. from Câu 25: Vietnam recommended archery, vovinam, billiards-snooker and canoeing _______ official sports at the games. A. at B. with C. as D. in Câu 26: The Party and State leaders, delegates, domestic arid international guests, and 11 sports delegations _______ Southeast Asian countries to the 22nd SEA Games were warmly welcomed. A. over B. at C. for D. from Câu 27:Johnny used to be one of the most _______ athletes in my country. A. succeed B. success C. successful D. successfully Câu 28: She has worked as a secretary _____ she graduated from college. A. since B. until C. before D. while Câu 29: Jim is five centimeters _____ than Tom. A. higher B. taller C. tallest D. tall Câu 30: If I had time, I _____ to the beach with you this weekend. A. will go B. will have gone C. would have gone D. would go Câu 31: His pronunciation causes me a lot of _____. A. difficulties B. difficult C. difficulty D. difficultly Câu 32: Jack insisted that he didn’t need any help, _____ I helped him anyway. A. but B. besides C. however D. so Câu 33: My uncle _____ you met yesterday is a lawyer. A. which B. what C. whose D. whom Câu 34: The old man is said _____ all his money to an old people's home when he died. A. have left B. to leave C. to have left D. to leaving Câu 35: Don't waste time _____ that broken vase. A. mending B. mend C. for mending D. to mend Câu 36: She failed the test, _____ she studied hard. A. as B. in spite of C. despite D. although Câu 37: When I came to visit her last night, she _____ a bath. A. is having B. was having C. has D. had Câu 38: Dien Bien Phu is the place _____ our army won a resounding victory in 1954. A. where B. that C. what D. which Câu 39: He had no_____ of selling the clock - it had belonged to his grandfather. A. interest B. intend C. intention D. meaning Câu 40: I knew they were talking about me _____ they stopped when I entered the room. A. because B. so that C. despite D. therefore

 

Đồng bộ tài khoản