Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Tam Thanh

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
133
lượt xem
5
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Tam Thanh

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Tam Thanh

Tiếp sức cho các bạn học sinh đang ôn tập cho bài kiểm tra 1 tiết Tiếng Anh dễ dàng sưu tập được nhiều dạng đề thi chính thức của những năm trước, chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Tam Thanh. Hi vọng rằng, bộ đề thi này thực sự là tài liệu hữu ích dành cho các bạn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Tam Thanh

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Tam Thanh dưới đây:

A. Listen: Listen the dialogue and check T or F. (1m) ( Lắng nghe các đoạn văn và kiểm tra đúng hay sai).
1. Ly goes jogging twice a week. ( )
2. She listens to music twice a week. ( )
3. She never listens to music. ( )
4. She reas three times a week. ( )

B. Language focus: (3.5ms)
I. Choose the best answer: (1.5ms)

1. …….. it’s cool, I go fishing.
A. What B. When C. How D. Where
2. My father ………. fishing in his free time.
B. does B. plays C. goes D. watches.
3. It’s ……. in the summer and ………in the winter.
A. cold-hot B. hot-warm C. warm – hot D. hot-cold
4. How _______ do you watch television? – Twice a week.
A. often B. many C. much D. long
5. My brother _______ our grandmother next weekend.
A. are visit B. am visiting C. is going to visit D. visits
6. What about _______ soccer this weekend?
A. play B. to play C. playing D. plays

Vui lòng xem tiếp tài liệu hoặc xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Tam Thanh. Ngoài ra, quý thầy cô giáo và các em học sinh còn có thể download về làm tài liệu tham khảo bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 6 ĐỀ Trường THCS Tam Thanh Thời gian:... A. Listen: Listen the dialogue and check T or F. (1m) ( Lắng nghe các đoạn văn và kiểm tra đúng hay sai). 1. Ly goes jogging twice a week. ( ) 2. She listens to music twice a week. ( ) 3. She never listens to music. ( ) 4. She reas three times a week. ( ) B. Language focus: (3.5ms) I. Choose the best answer: (1.5ms) 1. …….. it’s cool, I go fishing. A. What B. When C. How D. Where 2. My father ………. fishing in his free time. B. does B. plays C. goes D. watches. 3. It’s ……. in the summer and ………in the winter. A. cold-hot B. hot-warm C. warm – hot D. hot-cold 4. How _______ do you watch television? – Twice a week. A. often B. many C. much D. long 5. My brother _______ our grandmother next weekend. A. are visit B. am visiting C. is going to visit D. visits 6. What about _______ soccer this weekend? A. play B. to play C. playing D. plays II. Which underlined part is pronounced differently?. (1m) (Tìm từ có âm gạch dưới được đọc khác với những từ còn lại). 1. A. jogging B. hot C. soccer D. cold 2. A. lake B. stay C. day D. want 3. A. badminton B. bike C. ride D. nice 4. A. summer B. uncle C. usually D. hungry III. Match a word in column A with each suitable phrase in column B: (1m) (Nối 1 từ ở cột A với mỗi nhóm từ thích hợp ở cột B). A B Answers 1. Go a. soccer 1. 2. Play b. books 2. 3. Do c. to the market 3. 4. Read d. aerobics 4. C. Read: (3ms) I. Choose the best option (A, B, C or D) to complete the passage. (1m) (Khoanh tròn vào đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn). Phong likes jogging very much. Every morning, he (1) ______ with his father. When it is warm, Phong goes (2) _______ in a river with his uncle. Phong travels a lot. This summer, he (3) _______ going to visit Ha Long Bay with his family. He is going to stay in a small hotel (4) ________ two weeks. 1. A. jogs B. jogging C. jog D. jogged 2. A. taking B. dancing C. fishing D. playing 3. A. is B. am C. will D. are 4. A. for B. into C. on D. at II. Read the passage and answer the questions. (2 ms) (Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi). There are four seasons in a year. They are: spring, summer, fall, and winter. In the spring, the weather is usually warm. There are many flowers in the spring. After spring comes summer. In the summer, it is often hot. People like to go swimming in this season. The fall is the season of fruits. The weather is often cool in the fall. In the winter, it is usually very cold. 1. How many seasons are there in a year? ………………………………………………………………. 2. What is the weather like in the spring? ………………………………………………………………. 3. Is it hot in the summer? ………………………………………………………………. 4. What is the weather like in the fall? ………………………………………………………………. D. Write: (2.5ms) I. Write about the activities you do in 4 seasons: (1m) (Viết về các hoạt động bạn làm trong 4 mùa). In the spring, I ……………………………………………………………… In the summer, I……………………………………………………………….. In the fall, I…………………………………………………………………… In the winter, I ……………………………………………………………… II. Write sentences with the cues.(1,5ms) ( Viết các câu với những gợi ý). 1. What / you going / do tonight? ………………………………………………………………………… 2. On Sunday morning, I / going / visit Huong pagoda. ……………………………………………………………………… 3. What / the weather like / the winter? …………………………………………………………………………. ASNWER KEYS A. Listen: (1m) 1. F 2. T 3. F 4. T B. Language focus: (3,5ms) I. Choose the best answer: (1,5ms) 1. B 2. C 3. D 4. A 5. C 6.C II. Which……. (1m) 1. D 2. D 3. A 4. C III. Matching. (1m) 1. c 2. a 3. d 4.b C. Reading: (3ms) I. Choose the best ……: (1m) 1.A 2. D 3. A 4. A II. Answer: (2ms) 1. There are four seasons in a year. 2. In the spring, the weather is uasually warm. 3. Yes, it is. 4. The weather is often cool in the fall. D. Writing: (2,5ms) I. Students’answers. (1m) II. Write ……..(1,5ms) 1. What are you going to do tonight?. 2. On Sunday morning, I am going to visit Huong pagoda. 3. What is the weather like in the winter?

 

Đồng bộ tài khoản