Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 10 năm 2010-2011 trường THPT Thực Hành Sư Phạm

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
28
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 10 năm 2010-2011 trường THPT Thực Hành Sư Phạm

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 10 năm 2010-2011 trường THPT Thực Hành Sư Phạm

Với kỳ vọng của cha mẹ, thầy cô, bạn bè trong các kì thi khiến các em gặp rất nhiều áp lực. Hiểu được điều đó, chúng tôi đã tuyển chọn ra Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 10 năm 2010-2011 trường THPT Thực Hành Sư Phạm giúp các em tham khảo, ôn tập dễ dàng hơn. Hi vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em học sinh và quý thầy cô giáo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 10 năm 2010-2011 trường THPT Thực Hành Sư Phạm

Dưới đây là đoạn tài liệu được trích trong BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 10 năm 2010-2011 trường THPT Thực Hành Sư Phạm:

I. Phần trắc nghiệm (9 điểm)
Câu 1: T
rong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu ?
a. Máy quét
b. Chuột
c. Máy in
d. Bàn phím
Câu 2: Máy tính sử dụng hệ cơ số nào để biễu diễn thông tin:
a. Hệ nhị phân
b. Hệ cơ số 12
c. Hệ thập phân
d. Hệ Lamã
Câu 3: Bộ nhớ trong gồm có
a. RAM và CD
b. RAM và CPU
c. RAM và ROM
d. CD và Đĩa cứng
Câu 4: Thông tin loại phi số không thể hiện ở dạng nào?
a. Văn bản.
b. Hình ảnh.
c. Âm thanh.
d. Số thực.
Câu 5: Chọn phương án ghép đúng: 1MB=?
a. 1024 Byte.
b. 1024 KB.
c. 1000 KB.
d. 1024 Bit.

Hãy tham khảo đầy đủ Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học 10 năm 2010-2011 trường THPT Thực Hành Sư Phạm bằng cách đăng nhập thư viện và download BST nhé!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2010 - 2011 MÔN: TIN HỌC – LỚP 10 ĐỀ Trường PT Thực Hành Sư Phạm Thời gian:... I. Phần trắc nghiệm (9 điểm) Câu 1: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào dùng để xuất dữ liệu ? a. Máy quét b. Chuột c. Máy in d. Bàn phím Câu 2: Máy tính sử dụng hệ cơ số nào để biễu diễn thông tin: a. Hệ nhị phân b. Hệ cơ số 12 c. Hệ thập phân d. Hệ Lamã Câu 3: Bộ nhớ trong gồm có a. RAM và CD b. RAM và CPU c. RAM và ROM d. CD và Đĩa cứng Câu 4: Thông tin loại phi số không thể hiện ở dạng nào? a. Văn bản. b. Hình ảnh. c. Âm thanh. d. Số thực. Câu 5: Chọn phương án ghép đúng: 1MB=? a. 1024 Byte. b. 1024 KB. c. 1000 KB. d. 1024 Bit. Câu 6: thiết bị vào là: a. Bàn phím. b. Màn hình. c. Máy in. d. Loa. Câu 7: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: a. Các thanh ghi (Register) trong CPU được chia thành 2 nhóm: ALU-thực hiện tính toán và CU-thực hiện việc điều khiển. b. Các thanh ghi trong CPU được chia thành 3 nhóm: nhóm số học, nhóm điều khiển và nhóm lưu trữ. c. RAM có tốc độ xử lý nhanh hơn thanh ghi. d. Dung lượng đĩa cứng càng lớn thì tốc độ xử lý càng nhanh. Câu 8: Giá trị A,4 trong hệ hexa được đổi sang hệ thập phân là: a. A,416=10,410. b. A,416=160,410. c. A,416=10,2510. d. A,416=160,2510. Câu 9: Số 255 trong hệ thập phân được đổi sang hệ nhị phân là: a. 2552=111111112. b. 2552=10010101012. c. 2552=111100002. d. 2552=111100012. Câu 10: Giá trị 101011 trong hệ nhị phân được đổi sang hệ hexa là: a. 1010112=2B16. b. 1010112=A316. c. 1010112=AC16. d. 1010112=2C16. Câu 11: Số 40 trong hệ thập phân có giá trị trong hệ nhị phân là: a. 4010=1010012. b. 4010=1110002. c. 4010=1001002. d. 4010=1010002. Câu 12: Thứ tự tăng dần của các đơn vị đo lượng thông tin là: a. BitByteMBKBGBTB b. BitByteKBMBGBTB c. BitKBByteMBTBGB d. BitByteKBGBMBTB Câu 13: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị đo lượng thông tin? a. MHz. b. BP. c. Kg. d. PB. Câu 14: 8 bit tạo thành a. 2 byte b. 3 byte c. 1 byte d. 4 byte Câu 15: Trong những đặc tính sau, đặc tính nào không phải của máy tính? a. Tốc độ xử lý thông tin nhanh, độ chính xác cao. b. Lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian hạn chế. c. Giá thành ngày càng tăng. d. Làm việc không mệt mỏi trong suốt 24 giờ/ ngày. Câu 16: Đẳng thức nào đúng: a. 11012 = 25 b. 1A16= 20 c. 14= 11102 d. 28 = 1B16 Câu 17: Ký tự “E” có mã ASCII thập phân là: a. 67. b. 68. c. 69. d. 70. Câu 18: Bộ mã ASCII (American Standard Code for Information) mã hoá được: a. 128 ký tự. b. 256 ký tự. c. 512 ký tự. d. 1024 ký tự. Câu 19: Số 0.0052 được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là: a. 0.52×10-2. b. 0.5210-4. c. 0.52×10-3. d. 0.5210-1. Câu 20: CPU dùng để: a. Lưu trữ dữ liệu. b. Nhập dữ liệu. c. Thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình. d. Đưa dữ liệu ra ngoài máy tính. Câu 21: Giá trị 20 trong hệ hexa được đổi sang hệ thập phân là: a. 2016=3210. b. 2016=2010. c. 2016=10000010. d. 2016=210. Câu 22: Giá trị 1A trong hệ hexa được đổi sang hệ nhị phân là: a. 1A16=100010102. b. 1A16=110112. c. 1A16=111102. d. 1A16=110102. Câu 23: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: a. Hệ nhị phân sử dụng các ký tự: 0 và 1. b. Hệ hexa sử dụng các ký tự: từ 09 và từ AF c. AA16=101010102. d. Hệ thập phân sử dụng các ký tự: từ 010. Câu 24: Ký tự “e” có mã ASCII thập phân là: a. 104. b. 102. c. 101. d. 99. Câu 25: Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau: a. Có 2 dạng thông tin: dạng ký tự và dạng số. b. Có 3 dạng thông tin: Dạng văn bản, dạng âm thanh, dạng hình ảnh. c. Có 4 dạng thông tin: dạng ký tự, dạng số, dạng âm thanh, dạng hình ảnh. d. Câu a, b, c đều sai II. Phần tự luận (1 điểm) Vẽ sơ đồ khối thuật toán Exchage Sort (Sắp xếp bằng tráo đổi).

 

Đồng bộ tài khoản