Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 10 trường THPT Bình Giang

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
37
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 10 trường THPT Bình Giang

Mô tả BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 10 trường THPT Bình Giang

Đây là bộ sưu tập Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 10 trường THPT Bình Giang, tham khảo các đề thi này sẽ giúp các em có cái nhìn toàn diện hơn về cách ra đề kiểm tra môn Tin học trong các kỳ thi sắp tới này. Chúc các em trau dồi được nhiều kiến thức, có được nhiều kĩ năng giải để thi và có được kết quả cao trong kì thi sắp tới. Thân chào các em!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 10 trường THPT Bình Giang

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung được trích từ BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 10 trường THPT Bình Giang:

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM(5 điểm):
Câu 1:

2.25 GB bằng?
A. 2.359.296 KB C. 2304 MB
B. 2250 MB D. Câu A, C đúng
Câu 2:
Có 1 dãy tám bóng đèn được đánh số từ 1 đến 8. Trong đó, các đèn 1, 2, 5, 6 sáng các bóng còn lại tắt. Ta quy ước 1 biểu diễn trạng thái sáng, ngược lại 0 biểu diễn trạng thái tắt. Vậy dãy tám bóng đèn trên được biểu diễn bằng dãy tám bit nào ?
A. 01101001 C. 11001100
B. 01110101 D. 00111001
Câu 3:
Số 1110111 trong hệ cơ số 2 bằng số trong hệ cơ số 10 là :
A. 117 C. 118
B. 119 D. 115
Câu 4:
Số 65535 được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là:
A. 0.65535 x105 C. 6.5535 x104
B. 0.065535 x106D. 0.0065535 x107
Câu 5:
Dãy bit "01001000, 01101111, 01100001" tương ứng gía trị thập phân là:
A. 73, 111, 95 C. 72, 112, 96
B. 72, 111, 97 D. 73, 112, 98

Hãy tham khảo tài liệu trong BST Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học lớp 10 trường THPT Bình Giang đầy đủ hơn bằng cách đăng nhập và download tài liệu, để sử dụng tài liệu một cách thuận tiện, phục vụ cho nhu cầu giảng dạy và học tập!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: TIN HỌC – LỚP 10 ĐỀ Trường THPT Bình Giang Thời gian:... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM(5 điểm): Câu 1: 2.25 GB bằng? A. 2.359.296 KB C. 2304 MB B. 2250 MB D. Câu A, C đúng Câu 2: Có 1 dãy tám bóng đèn được đánh số từ 1 đến 8. Trong đó, các đèn 1, 2, 5, 6 sáng các bóng còn lại tắt. Ta quy ước 1 biểu diễn trạng thái sáng, ngược lại 0 biểu diễn trạng thái tắt. Vậy dãy tám bóng đèn trên được biểu diễn bằng dãy tám bit nào ? A. 01101001 C. 11001100 B. 01110101 D. 00111001 Câu 3: Số 1110111 trong hệ cơ số 2 bằng số trong hệ cơ số 10 là : A. 117 C. 118 B. 119 D. 115 Câu 4: Số 65535 được biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động là: A. 0.65535 x105 C. 6.5535 x104 B. 0.065535 x106D. 0.0065535 x107 Câu 5: Dãy bit "01001000, 01101111, 01100001" tương ứng gía trị thập phân là: A. 73, 111, 95 C. 72, 112, 96 B. 72, 111, 97 D. 73, 112, 98 Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Vùng ROM khi tắt điện không bị mất dữ liệu, còn vùng RAM thì ngược lại. C. Vùng ROM là vùng nhớ chỉ đọc, còn vùng RAM là vùng nhớ cho phép đọc, ghi và xóa. B. Vùng RAM chứa các chương trình do nhà sản xuất cài đặt sẵn trong vùng này. D. Vùng ROM và RAM được gọi chung là bộ nhớ trong. Câu 7: Các bội của đơn vị thông tin THEO THỨ TỰ TĂNG DẦN là: A. KB, GB, MB, TB C. TB, GB, KB, MB B. KB, MB, TB, GB D. KB, MB, GB, TB Câu 8: Trong các thiết bị sau, loại bỏ một thiết bị để những thiết bị còn lại có cùng tính chất? A. Máy quét hình C. Màn hình B. Loa và tai nghe D. Máy in Câu 9: Thiết bị lưu trữ tạm thời dữ liệu của máy tính là: A. Đĩa cứng C. ROM B. RAM D. Đĩa mềm Câu 10: Tính xác định của thuật toán có nghĩa là: A. Sau khi hoàn thành một bước (một chỉ dẫn), bước thực hiện tiếp theo hoàn toàn xác định. B. Không thể thực hiện thuật toán hai lần với cùng một Input mà nhận được hai Output khác nhau. C. Mục đích của thuật toán được xác định. D. Cả 3 đáp án trên đều đúng. B. PHẦN TỰ LUẬN(5 điểm): Câu 1(3 điểm): Biểu diễn thuật toán “ Tìm ƯCLN của 2 số nguyên dương M, N” bằng 1 trong 2 phương pháp, liệt kê hoặc sơ đồ khối. Cho biết tính dừng của bài toán nằm ở bước nào? Câu 2(2 điểm): Cho thuật toán sau Bước 1 : Nhập hai số nguyên a , b Bước 2 : Nếu a > b thì a a - b ngược lại b b + a Bước 3 : a a . b Bước 4 : Thông báo giá trị a , b rồi kết thúc Với mỗi bộ giá trị vào như sau , hãy mô phỏng thuật toán toán ( dữ liệu ra ) 1. a = 6 , b = -2 2. a = 5 , b = 5

 

Đồng bộ tài khoản