Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Hướng Hoá

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 7 đề thi

0
103
lượt xem
0
download
Xem 7 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Hướng Hoá

Mô tả BST Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Hướng Hoá

Cùng tham khảo bộ Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Hướng Hoá với tài liệu này các bạn có thể củng cố kiến thức và trau dồi kinh nghiệm hữu ích để làm bài kiểm tra cũng như một số kỳ thi khác đạt kết quả tốt nhất. Bạn có thể tải miễn phí BST này về máy để tham khảo phục vụ việc học tập đạt hiệu quả hơn. Chúc các bạn đạt kết quả cao cho kỳ kiểm tra sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Hướng Hoá

Mời bạn tham khảo đoạn trích trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Hướng Hoá của thư viện eLib dưới đây:

Câu 1: Dẫn 2,24 lit NH3 (đktc) đi qua ống chứa 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B. Thể tích khí B thu được là:
A. 3,36 lit B. 2,24 lit C. 1,12 lit * D. 4,48 lit
Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một bazơ ?
A. 2NH3 + 3Cl2 ->6HCl + N2
B. 4NH3 + 3O2 -> 2N2 + 6H2O
C. 2NH3 + H2SO4 ->(NH4)2SO4 *
D. 2NH3 + 3CuO -> N2 + 3Cu + 3H2O
Câu 3: Axit nitric loãng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. Cu(OH)2, CuO, NH3, Cu * B. Fe(OH)2, CuO, NH3, Au
C. Zn(OH)2, CuO, FeCl3, Pt D. Ba(OH)2, CuO, NH3, Au
Câu 4: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrát, tổng số hệ số bằng bao nhiêu
A. 5 B. 7 C. 9 D. 21*
Câu 5: Cho phản ứng : NH3 + H2O + Fe(NO)3  …  + NH4NO3. chất có màu là :
A. Fe(OH)3 màu nâu đỏ * B. FeO màu đen
C. Fe(OH)2 màu xanh D. Fe(OH)3 màu xanh lục

Hy vọng rằng tài liệu trong bộ sưu tập Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Hướng Hoá sẽ giúp quý thầy cô có thêm tư liệu tham khảo, giúp các em học sinh học tập tốt hơn.
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 001 Trường THPT Hướng Hóa Thời gian: … Câu 1: Dẫn 2,24 lit NH3 (đktc) đi qua ống chứa 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B. Thể tích khí B thu được là: A. 3,36 lit B. 2,24 lit C. 1,12 lit * D. 4,48 lit Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một bazơ ? A. 2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2 B. 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O C. 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 * D. 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O Câu 3: Axit nitric loãng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây? A. Cu(OH)2, CuO, NH3, Cu * B. Fe(OH)2, CuO, NH3, Au C. Zn(OH)2, CuO, FeCl3, Pt D. Ba(OH)2, CuO, NH3, Au Câu 4: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrát, tổng số hệ số bằng bao nhiêu A. 5 B. 7 C. 9 D. 21* Câu 5: cho phản ứng : NH3 + H2O + Fe(NO)3  …  + NH4NO3. chất  có màu là : A. Fe(OH)3 màu nâu đỏ * B. FeO màu đen C. Fe(OH)2 màu xanh D. Fe(OH)3 màu xanh lục Câu 6: Để nhận biết muối nitrat NO3- trong dung dịch, người ta dùng: A. Cu + HCl B. Cu + KOH C. Cu + H2SO4 , to * D. Cu + H2SO4 Câu 7: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm ta dùng pứ nào sau đây: A. NaNO3 + HCl  HNO3 + NaCl B. NaNO3 + H3PO4  HNO3 + Na3PO4 C. NaNO3 + H2SO4  HNO3 + NaHSO4* D. NaHNO3 + KCl  HNO3 + KCl Câu 8: Cho 12,8g đồng tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỷ khối hơi đối với H2 là 19 . Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 0,448 lit D. 4,48 lit * Câu 9: Khi cho NH3 dư tác dụng với Clo thu được : A. N2 và HCl B. N2 , HCl và NH4Cl C. HCl và NH4Cl D. NH4Cl và N2* Câu 10: Trong phòng thí nghiệm nitơ tinh khiết được điều chế từ A. Không khí B. NH4NO2 * C. NH3 và O2 D. Zn và HNO3 ----------------------------------------------- -----------------------------------------------

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 002 Trường THPT Hướng Hóa Thời gian: … Câu 1: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO . Số phân tử HNO3 tham gia tạo muối là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 * Câu 2: Hoà tan 8,32g Cu vào 3 lit dung dịch HNO3 dư thu được 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2(đktc) Tính khối lượng 1 lit hỗn hợp và nồng độ của dung dịch HNO3 cần dùng A. 1,74g và 0,18M B. 1,99g và 0,16M * C. 2,14g và 0,15M D. 2,12g và 0,14M Câu 3: HNO3 không thể hiện tính ôxi hoá khi tác dụng với : A. Fe(OH)2 B. Fe2O3 * C. FeO D. Fe Câu 4: Cho 11g hổn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6,72 l ( đo ở đktc) khí NO bay ra. Thành phần phần trăm của Al và Fe có trong hổn hợp ban đầu là : A. . % Al = 50,9 (%) ; % Fe = 49,1 (%) B. % Al = 23,6 (%) ; % Fe = 76,4 (%) C. % Al = 49,1 (%) ; % Fe = 50,9 (%)* D. % Al = 24,5 (%) ; % Fe = 75,5 (%) Câu 5: Qua phản ứng 2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2 ta có kết luận nào không đúng ? A. Tất cả đều sai * B. Cl2 là chất oxi hoá C. NH3 là chất bị oxi hoá D. NH3 là chất khử Câu 6: Cho các phản ứng sau : (1) NH3 + HCl  NH4Cl (2) 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O (3) NH3 + HNO3  NH4NO3 (4) 2NH3 + 3Br2  6HBr + N2 Phản ứng nào chứng tỏ amoniac là một chất khử ? A. (1), (2) B. (1), (3) C. (2), (4) * D. (2), (3) Câu 7: Dung dịch NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do A. Zn(OH)2 là hiđrôxit lưỡng tính B. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu C. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan D. Zn(OH)2 có khả năng tạo phức tan, tương tự như Cu(OH)2 * Câu 8: Để phân biệt dung dịch (NH4)2SO4 , dung dịch NH4Cl và dung dịch Na2SO4 chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây ? A. Ba(OH)2 * B. BaCl2 C. Ba(NO3)2 D. Không thể dùng một, mà phải dùng hai thuốc thử . Câu 9: Đốt amoniac trong oxi có xúc tác là bạch kim ở nhiệt độ 850oC .Phương trình phản ứng là A. 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O + Q * B. 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O+ Q C. 2NH3 + 2O2  N2O + 3H2O + Q D. 2NH3 + 3O2  N2O3 + 3H2O +Q Câu 10: Amôniắc phản ứng được với nhóm các chất sau (các điều kiện coi như đủ ) A. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 B. HCl,O2 , Cl2 , CuO , dd AlCl3 * C. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 D. H2SO4 , PbO, FeO , NaOH

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 003 Trường THPT Hướng Hóa Thời gian: … Câu 1: Axit nitric loãng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây? A. Ba(OH)2, CuO, NH3, Au B. Cu(OH)2, CuO, NH3, Cu * C. Fe(OH)2, CuO, NH3, Au D. Zn(OH)2, CuO, FeCl3, Pt Câu 2: Khi cho NH3 tác dụng với Clo dư thu được : A. HCl và NH4Cl B. N2 và HCl * C. N2 , HCl và NH4Cl D. NH4Cl và N2 Câu 3: Dẫn 2,24 lit NH3 (đktc) đi qua ống chứa 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B . Thể tích khí B thu được là: A. 2,24 lit B. 3,36 lit C. 4,48 lit D. 1,12 lit * Câu 4: cho phản ứng : NH3 + H2O + Fe(NO)3  …  + NH4NO3. chất  có màu là : A. Fe(OH)2 màu xanh B. Fe(OH)3 màu xanh lục C. FeO màu đen D. Fe(OH)3 màu nâu đỏ * Câu 5: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một bazơ ? A. 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 * B. 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O C. 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O D. 2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2 Câu 6: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm ta dùng pứ nào sau đây: A. NaNO3 + HCl  HNO3 + NaCl B. NaNO3 + H3PO4  HNO3 + Na3PO4 C. NaNO3 + H2SO4  HNO3 + NaHSO4* D. NaHNO3 + KCl  HNO3 + KCl Câu 7: Cho 12,8g đồng tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỷ khối hơi đối với H2 là 19 . Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 1,12 lit B. 4,48 lit * C. 0,448 lit D. 2,24 lit Câu 8: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrát, tổng số hệ số bằng bao nhiêu A. 7 B. 5 C. 9 D. 21* Câu 9: Trong phòng thí nghiệm nitơ tinh khiết được điều chế từ A. NH4NO2 * B. Không khí C. Zn và HNO3 D. NH3 và O2 Câu 10: Để nhận biết muối nitrat NO3- trong dung dịch, người ta dùng: A. Cu + H2SO4 B. Cu + KOH C. Cu + HCl D. Cu + H2SO4 , to *

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 004 Trường THPT Hướng Hóa Thời gian: … Câu 1: Hoà tan 8,32g Cu vào 3 lit dung dịch HNO3 dư thu được 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2(đktc) Tính khối lượng 1 lit hỗn hợp và nồng độ của dung dịch HNO3 cần dùng A. 2,14g và 0,15M B. 1,74g và 0,18M C. 1,99g và 0,16M * D. 2,12g và 0,14M Câu 2: HNO3 không thể hiện tính ôxi hoá khi tác dụng với : A. Fe2O3 * B. Fe C. Fe(OH)2 D. FeO Câu 3: Cho 11g hổn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6,72 l ( đo ở đktc) khí NO bay ra . Thành phần phần trăm của Al và Fe có trong hổn hợp ban đầu là : A. . % Al = 50,9 (%) ; % Fe = 49,1 (%) B. % Al = 23,6 (%) ; % Fe = 76,4 (%) C. % Al = 49,1 (%) ; % Fe = 50,9 (%)* D. % Al = 24,5 (%) ; % Fe = 75,5 (%) Câu 4: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO . Số phân tử HNO3 tham gia tạo muối là: A. 7 B. 9 C. 8 D. 10 * Câu 5: Qua phản ứng 2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2 ta có kết luận nào không đúng ? A. Cl2 là chất oxi hoá B. NH3 là chất khử C. Tất cả đều sai * D. NH3 là chất bị oxi hoá Câu 6: Để phân biệt dung dịch (NH4)2SO4 , dung dịch NH4Cl và dung dịch Na2SO4 chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây ? A. Không thể dùng một, mà phải dùng hai thuốc thử . B. Ba(NO3)2 C. Ba(OH)2 * D. BaCl2 Câu 7: Amôniắc phản ứng được với nhóm các chất sau (các điều kiện coi như đủ ) A. H2SO4 , PbO, FeO , NaOH B. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 C. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 D. HCl,O2 , Cl2 , CuO , dd AlCl3 * Câu 8: Đốt amoniac trong oxi có xúc tác là bạch kim ở nhiệt độ 850oC .Phương trình phản ứng là A. 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O + Q * B. 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O+ Q C. 2NH3 + 2O2  N2O + 3H2O + Q D. 2NH3 + 3O2  N2O3 + 3H2O +Q Câu 9: Cho các phản ứng sau : (1) NH3 + HCl  NH4Cl (2) 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O (3) NH3 + HNO3  NH4NO3 (4) 2NH3 + 3Br2  6HBr + N2 Phản ứng nào chứng tỏ amoniac là một chất khử ? A. (2), (3) B. (2), (4) * C. (1), (2) D. (1), (3) Câu 10: Dung dịch NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do A. Zn(OH)2 là hiđrôxit lưỡng tính B. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu C. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan D. Zn(OH)2 có khả năng tạo phức tan, tương tự như Cu(OH)2 *

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 005 Trường THPT Hướng Hóa Thời gian: … Câu 1: Để nhận biết muối nitrat NO3- trong dung dịch, người ta dùng: A. Cu + KOH B. Cu + HCl C. Cu + H2SO4 , to * D. Cu + H2SO4 Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ amoniac là một bazơ ? A. 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 * B. 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O C. 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O D. 2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2 Câu 3: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm ta dùng pứ nào sau đây: A. NaNO3 + H2SO4  HNO3 + NaHSO4* B. NaHNO3 + KCl  HNO3 + KCl C. NaNO3 + H3PO4  HNO3 + Na3PO4 D. NaNO3 + HCl  HNO3 + NaCl Câu 4: Cho 12,8g đồng tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỷ khối hơi đối với H2 là 19 . Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là: A. 1,12 lit B. 4,48 lit * C. 0,448 lit D. 2,24 lit Câu 5: Axit nitric loãng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây? A. Ba(OH)2, CuO, NH3, Au B. Zn(OH)2, CuO, FeCl3, Pt C. Cu(OH)2, CuO, NH3, Cu * D. Fe(OH)2, CuO, NH3, Au Câu 6: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrát, tổng số hệ số bằng bao nhiêu A. 5 B. 7 C. 9 D. 21* Câu 7: Dẫn 2,24 lit NH3 (đktc) đi qua ống chứa 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B .Thể tích khí B thu được là: A. 4,48 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 1,12 lit * Câu 8: Trong phòng thí nghiệm nitơ tinh khiết được điều chế từ A. NH4NO2 * B. Không khí C. Zn và HNO3 D. NH3 và O2 Câu 9: Khi cho NH3 tác dụng với Clo dư thu được : A. N2 , HCl và NH4Cl B. HCl và NH4Cl C. NH4Cl và N2 D. N2 và HCl* Câu 10: cho phản ứng : NH3 + H2O + Fe(NO)3  …  + NH4NO3. chất  có màu là : A. Fe(OH)3 màu xanh lục B. Fe(OH)3 màu nâu đỏ * C. FeO màu đen D. Fe(OH)2 màu xanh

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 006 Trường THPT Hướng Hóa Thời gian: … Câu 1: Dung dịch NH3 có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do A. Zn(OH)2 là hiđrôxit lưỡng tính B. Zn(OH)2 có khả năng tạo phức tan, tương tự như Cu(OH)2 * C. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu D. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan Câu 2: HNO3 không thể hiện tính ôxi hoá khi tác dụng với : A. Fe(OH)2 B. Fe C. Fe2O3 * D. FeO Câu 3: Hoà tan 8,32g Cu vào 3 lit dung dịch HNO3 dư thu được 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2(đktc) Tính khối lượng 1 lit hỗn hợp và nồng độ của dung dịch HNO3 cần dùng A. 1,74g và 0,18M B. 2,12g và 0,14M C. 1,99g và 0,16M * D. 2,14g và 0,15M Câu 4: Qua phản ứng 2NH3 + 3Cl2  6HCl + N2 ta có kết luận A.NH3 là chất khử B.Cl2 là chất oxi hoá C.NH3 là chất bị oxi hoa ùD.Tất cả đều sai * Câu 5: Để phân biệt dung dịch (NH4)2SO4 , dung dịch NH4Cl và dung dịch Na2SO4 chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây ? A. Ba(OH)2 * B. Ba(NO3)2 C. Không thể dùng một, mà phải dùng hai thuốc thử . D. BaCl2 Câu 6: Amôniắc phản ứng được với nhóm các chất sau (các điều kiện coi như đủ ) A. H2SO4 , PbO, FeO , NaOH B. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 C. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 D. HCl,O2 , Cl2 , CuO , dd AlCl3 * Câu 7: Cho 11g hổn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6,72 l ( đo ở đktc) khí NO bay ra. Thành phần phần trăm của Al và Fe có trong hổn hợp ban đầu là : A. % Al = 23,6 (%) ; % Fe = 76,4 (%) B. . % Al = 50,9 (%) ; % Fe = 49,1 (%) C. % Al = 24,5 (%) ; % Fe = 75,5 (%) D. % Al = 49,1 (%) ; % Fe = 50,9 (%)* Câu 8: Cho các phản ứng sau : (1) NH3 + HCl  NH4Cl (2) 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O (3) NH3 + HNO3  NH4NO3 (4) 2NH3 + 3Br2  6HBr + N2 Phản ứng nào chứng tỏ amoniac là một chất khử ? A. (2), (3) B. (2), (4) * C. (1), (2) D. (1), (3) Câu 9: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO . Số phân tử HNO3 tham gia tạo muối là: A. 7 B. 9 C. 8 D. 10 * Câu 10: Đốt amoniac trong oxi có xúc tác là bạch kim ở nhiệt độ 850oC .Phương trình phản ứng là A. 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O+ Q B. 2NH3 + 2O2  N2O + 3H2O + Q C. 2NH3 + 3O2  N2O3 + 3H2O +Q D. 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O + Q *

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 132 Trường THPT Hướng Hóa Thời gian: … Câu 1: Để phân biệtdung dịch các chất riêng biệt: dung dịch táo xanh, táo chín và KI. người ta có thể dùng 1 trong các hóa chất nào sau đây: A. Hồ tinh bột B. O3 C. AgNO3/NH3 D. Vôi sữa Câu 2: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Tính thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%. A. 3194,4 ml B. 2785,0 ml C. 2875,0 ml D. 2300,0 ml Câu 3: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây? A. Dung dịch AgNO3 trong NH3 B. Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D. Dung dịch nước brom Câu 4: Xét về mặt cấu tạo, chất béo thuộc loại hợp chất nào? A. anđehit B. Este C. axit D. Ete Câu 5: Xà phòng hóa 7,4 gam metyl axetat bằng 600 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: A. 9 gam. B. 4,92 gam C. 8,2 gam. D. 8,6 gam. Câu 6: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần : A. CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5. B. CH3COOC2H5 , CH3CH2CH2OH, CH3COOH. C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5 . D. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH. Câu 7: Chọn phát biểu đúng. A. Muối Natri của axit là thành phần chính của xà phòng. B. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá là xà phòng C. Muối Natri của axit là thành phần chính của bột giặt tổng hợp D. Muối Natri của axit béo là thành phần chính của xà phòng. Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z+T Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương. Hai chất Y, Z tương ứng là: A. HCOONa, CH3CHO. B. HCHO, CH3CHO. C. CH3CHO, HCOOH. D. HCHO, HCOOH. Câu 9: Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi mắt xích có A. 3 nhóm hiđroxyl B. 4 nhóm hiđroxyl C. 2 nhóm hiđroxyl D. 5 nhóm hiđroxyl Câu 10: Một Este X no, đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. X có công thức phân tử là: A. C5H10O2 B. C3H6O2 C. C3H8O2 D. C4H8O2 Câu 11: Este etyl fomat có công thức là A. HCOOC2H5. B. HCOOCH=CH2. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3. Câu 12: Đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở thấy số mol CO2 tạo thành luôn bằng số mol O2 cần dùng. CTPT este là A. C3H8O2 B. C4H8O2 C. C3H6O2 D. C2H4O2 Câu 13: Este X có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit sinh ra 2 chất A và B , từ A có thể điều chế trực tiếp B bằng 1 PTHH. Công thức cấu tạo của X là: A. C2H5COOCH3 B. C3H7COOH C. HCOOC3H7 D. CH3COOC2H5 Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 54 g glucozơ với dung dịch AgNO3/ NH3thì khối lượng Ag tối đa là : A. 21,6g B. 32,4g C. 64,8g D. 43,2g Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột  X  Y  Axit axetic  Z. X, Y, Z lần lượt là: A. Glucozơ, ancoletylic, metyl axetat B. Glucozơ, ancolmetylic, metyl axetat C. ancoletylic,anđehitaxetic, metyl axetat D. Mantozơ,Glucozơ,metyl axetat Câu 16: Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là: A. phản ứng thuận nghịch B. phản ứng cho nhận electron. C. phản ứng xà phòng hóa D. phản ứng không thuận nghịch Câu 17: Thủy phân Este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH sinh ra 2 chất hữu cơ X và Z , trong đó Z có tỉ khối hơi so với không khí bằng 1,1. Tên của Xlà: A. etylaxetat B. metylpropionat. C. propyl fomat . D. metylaxetat Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn este ta được số mol CO2 bằng tổng số mol nước và số mol este đã dùng. Công thức phân tử este có thể là A. CnH2n - 2O4 B. CnH2nO2 C. CnH2nO4 D. CnH2n+2O Câu 19: Vinyl fomat không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây: A. Dung dịch AgNO3/NH3 . B. NaOH. C. Dung dịch Br2. D. Na. Câu 20: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta có thể dùng 1 trong các hóa chất sau: A. Vôi sữa B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 /OH- D. Iot Câu 21: Đốt cháy hòan tòan 1,1 g một Este X đơn chức thu được 1,12 lít CO2(đktc) và 0,9 g H2O . X có bao nhiêu Este đồng phân của nhau? A. 4 B. 6 C. 5 D. 3 Câu 22: Để trung hòa 14 g chất béo X cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo đó là: A. 7,5 B. 6 C. 7 D. 6,5 Câu 23: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 750 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 550. B. 810. C. 750. D. 650. Câu 24: Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2. Chất P không được điều chế từ phản ứng của axit và rượu tương ứng, đồng thời không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của P là A. C6H5-COO-CH3 B. H-COO-CH2-C6H5 C. CH3COO-C6H5 D. H-COO-C6H4-CH3 Câu 25: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3 ( đun nóng) giải phóng ra Ag là: A. Vinyl axetat B. Glucozơ C. Fructozơ D. Metylfomiat Câu 26: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ: A. Độ tan trong nước B. Đặc trưng của phản ứng phân hủy C. Về thành phần phân tử D. Về cấu trúc mạch phân tử Câu 27: Để thuỷ phân hết 9,25 gam một một este no, đơn chức, mạch hở cần dùng 50 ml dung dịch NaOH 2,5 M, tạo ra 10,25 gam muối. Công thức cấu tạo đúng của este là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOCH3. Câu 28: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là: A. CnH2n+2O2(n  2). B. CnH2nO2(n  2). C. CnH2n-2O2(n  2). D. CnH2nO(n  1). Câu 29: Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác. Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 50% B. 70% C. 62,5% D. 75% Câu 30: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.

 

Đồng bộ tài khoản