Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Duẩn

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 4 đề thi

0
55
lượt xem
0
download
Xem 4 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Duẩn

Mô tả BST Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Duẩn

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo bộ Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Duẩn. Chúng tôi đã chọn lọc những đề kiểm tra tiêu biểu nhất để giới thiệu đến các bạn học sinh. Hy vọng, bộ đề kiểm tra này sẽ giúp ích nhiều cho việc ôn tập của các bạn. Chúc các bạn đạt kết quả cao cho kỳ kiểm tra sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Duẩn

Đây là một phần trích dẫn trong BST Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Duẩn. Mời các bạn tham khảo:

Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân
Câu 2: Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6
Câu 3: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là:
A. 3-metylpentan. B. 2,3-đimetylbutan. C. 2-metylpropan. D. butan.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. B. Crackinh butan
C. Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước. D. A, C.
Câu 5: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là:
A. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít

Hi vọng, bộ Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học lớp 11 trường THPT Lê Duẩn này hữu ích cho kì ôn tập của các bạn. Chúc các bạn thành công!
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÃ ĐỀ 032 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Trường THPT Lê Duẩn Thời gian: … Câu 1: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ? A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân. C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân Câu 2: o-h an t c ng i c o có chi u ng có th tạo t i đa bao nhiêu n uất monoclo ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6 Câu 3: Khi cho ankan X trong phân tử có phần trăm kh i ượng cacbon bằng 83,72% t c ng i c o th o tỉ ệ mo 1:1 trong điều kiện chi u ng chỉ thu được 2 n uất monoc o đồng phân của nhau. Tên của X à: A. 3-metylpentan. B. 2,3-đim ty butan. C. 2-metylpropan. D. butan. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có th điều ch m tan bằng c ch nào au đây ? A. Nhiệt phân natri a tat i ôi tôi út. B. Crackinh butan C. Từ phản ứng của nhôm cacbua i nư c. D. A, C. Câu 5: Đ t ch y một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 ít CO2 đktc à 2,7 gam H2O thì th tích O2 đã tham gia phản ứng ch y đktc à: A. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít. Câu 6: Đ t ch y hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mo CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X t c ng i khí c o thu được 4 ản phẩm monoc o. Tên gọi của X à: A. 2-metylbutan. B. etan. C. 2,2-đim ty propan. D. 2-metylpropan. Câu 7: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ? A. 4. B. 5. C. 6. D. 10. Câu 8: Ba hiđrocacbon X, Y, Z à đồng đẳng k ti p, kh i ượng phân tử của Z bằng 2 ần kh i ượng phân tử của X. C c chất X, Y, Z thuộc ãy đồng đẳng A. ankin. B. ankan. C. ankađi n. D. anken. Câu 9: Cho c c chất au: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đim ty but-1-en (2); 3-metylpent-1- en (3); 3-metylpent-2- n 4 ; Những chất nào à đồng phân của nhau ? A. (3) và (4). B. (1), (2) và (3). C. (1) và (2). D. (2), (3) và (4). Câu 10: Những hợp chất nào au đây có đồng phân hình học ci -trans) ? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V). A. (I), (IV), (V). B. (II), (IV), (V). C. (III), (IV). D. (II), III, (IV), (V). Câu 11: Khi cho but-1- n t c ng i ung ịch HBr, th o qui tắc Maccopnhicop ản phẩm nào au đây à ản phẩm chính ? A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. C. CH3-CH2-CHBr-CH3. B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br . D. CH3-CH2-CH2-CH2Br. Câu 12: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 ank n thu được chỉ thu được 2 anco . X gồm A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. B. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3. C. B hoặc D. D. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. Câu 13: Cho 3,36 ít hỗn hợp tan à ti n đktc đi chậm qua qua ung ịch brom ư. Sau phản ứng kh i ượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. S mo tan à ti n trong hỗn hợp ần ượt à: A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12. Câu 14: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15: Cho ankin X có công thức cấu CH3C C CH CH3 tạo au : CH3 Tên của X à: A. 4-metylpent-2-in. B. 2-metylpent-3-in. C. 4-metylpent-3-in. D. 2-metylpent-4-in. Câu 16: Cho ãy chuy n ho au: CH4  A  B  C  Cao su buna. Công thức phân tử của B à A. C4H6. B. C2H5OH. C. C4H4. D. C4H10. Câu 17: Ank n X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X à A. 3-metylpent-2-en. B. isohexan. C. 2-etylbut-2-en. D. 3- metylpent-3-en. Câu 18: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 t c ng được i ung ịch AgNO3/NH3 tạo k t tủa A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 19: Đ àm ạch ti n có n a ti n ta cho hỗn hợp đi qua nào au đây ? A. brom ư. B. dd KMnO4 ư. C. dd AgNO3 /NH3 ư. D. c c c ch trên đều đúng. Câu 20: Hợp chất X có CTPT C3H6, X t c ng i ung ịch HBr thu được một ản phẩm hữu cơ uy nhất. Vậy X à: A. propan. B. ispropen. C. xicloropan. D. propen. II,PHẦN TỰ LUẬN 5đ Câu 1 2đ ,Vi t c c phương trình phản ứng au ạng công thức cấu tạo; a,Propan t c ng i C 2 tỉ mo à 1:1 b, pro p n t c ng i ung ịch HCI c, Buta-1,3-đi n t c ung i ung ịch nư c Br2 tỉ mo 1:1) d ,Etin phản ứng i ung ịch AgNO3 / ung ịch NH3 Câu 2(1đ Đ t chay hoàn toan mọt ượng hi đro c c bon A cho 14,4 gam nư c à 30,8 gam CO2 .X c định công thức cấu tạo A? Câu3(2đ Hổn hợp khí A gồm :H2, C3H8 và hai an k n à đồng đẳng iên ti p Cho 280m hổn hợp A đi qua bột Ni k n nung nóng được hổn hợp khí A1 có th tích 224 ml,cho A1 qua bình đựng nư cBr2 nư c brom bị nhạt màu một phần à khổi ượng bình nư c Br2 tăng 0,13125 gam .Hổn hợp.khí A2 ra khỏi bình nư c Br2 có th tích 140 m c c th tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn,hai an k n phản ứng i t c độ tương đương à hiệu u t các phản ứng 100% X c định công thức phân tử hai an k n à tính thành phần trăm th tích c c khí trong A

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 034 Trường THPT Lê Duẩn Thời gian: … I .Phần trắc nghiệm (5 điểm) đánh dấu nhân vào phương án cần chọn Câu A B C D Câu A B C D Câ A B C D u 1 O O O O 8 O O O O 15 O O O O 2 O O O O 9 O O O O 16 O O O O 3 O O O O 10 O O O O 17 O O O O 4 O O O O 11 O O O O 18 O O O O 5 O O O O 12 O O O O 19 O O O O 6 O O O O 13 O O O O 20 O O O O 7 O O O O 14 O O O O Câu 1: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,12 và 0,03. B. 0,03 và 0,12. C. 0,05 và 0,1. D. 0,1 và 0,05. Câu 2: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ? A. dd AgNO3 /NH3 dư. B. các cách trên đều đúng. C. dd brom dư. D. dd KMnO4 dư. Câu 3: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 4: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ? A. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br . B. CH3-CH2-CH2-CH2Br. C. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. D. CH3-CH2-CHBr-CH3. Câu 5: Cho ankin X có công thức cấu CH3C C CH CH3 tạo sau : CH3 Tên của X là: . A. 4-metylpent-3-in. B. 2-metylpent-4-in. C. 4-metylpent-2-in. D. 2- metylpent-3-in Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng A. ankađien. B. anken. C. ankin. D. ankan. Câu 7: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4  A  B  C  Cao su buna. Công thức phân tử của B là A. C4H4. B. C4H10. C. C4H6. D. C2H5OH Câu 8: Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là: A. xicloropan. B. propen. C. propan. D. ispropen. Câu 9: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là A. 2-etylbut-2-en. B. 3-metylpent-3-en. C. 3-metylpent-2-en. D. isohexan. Câu 10: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm A. B hoặc D. B. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. C. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. D. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3. Câu 11: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ? A. 5 đồng phân. B. 6 đồng phân C. 3 đồng phân. D. 4 đồng phân. Câu 13: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là: . A. 2-metylpropan. B. butan. C. 3-metylpentan. D. 2,3-đimetylbutan Câu 14: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là: A. 4,48 lít. B. 3,92 lít. C. 5,6 lít. D. 2,8 lít. Câu 15: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent- 1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ? A. (1) và (2). B. (2), (3) và (4). C. (3) và (4). D. (1), (2) và (3). Câu 16: so-he an tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn uất monoclo ? A. 5. B. 6 C. 3. D. 4. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo thu được 4 sản phẩm monoclo. Tên gọi của X là: A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylpropan. C. 2- metylbutan. D. etan. Câu 18: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ? A. Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước. B. A, C. C. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. D. Crackinh butan Câu 19: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V). A. (III), (IV). B. (II), III, (IV), (V). C. (I), (IV), (V). D. (II), (IV), (V). Câu 20: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ? A. 6. B. 10. C. 4. D. 5. II,PHẦN TỰ LUẬN (5đ) Câu 1 (2đ),Viết các phương trình phản ứng sau dạng công thức cấu tạo; a,Propan tác dụng với CI2 tỉ số mol là (1:1) b, pro pen tác dụng với dung dịch HCI c, Buta-1,3-đien tác dung với dung dịch nước Br2 tỉ số mol (1:1) d ,Etin phản ứng với dung dịch AgNO3 /dung dịch NH3 Câu 2(1đ) Đốt chay hoàn toan mọt lượng hi đro các bon A cho 14,4 gam nước và 30,8 gam CO2 .Xác định công thức cấu tạo A? Câu 3(2đ) Hổn hợp khí A gồm :H2, C3H8 và hai an ken là đồng đẳng liên tiếp Cho 280ml hổn hợp A đi qua bột Ni ken nung nóng được hổn hợp khí A1 có thể tích 224 ml,cho A1 qua bình đựng nướcBr2 nước brom bị nhạt màu một phần và khổi lượng bình nước Br2 tăng 0,13125 gam .Hổn hợp.khí A2 ra khỏi bình nước Br2 có thể tích 140 ml (các thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn,hai an ken phản ứng với tốc độ tương đương và hiệu suát các phản ứng 100%) Xác định công thức phân tử hai an ken và tính thành phần trăm thể tích các khí trong A

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 036 Trường THPT Lê Duẩn Thời gian: … I .Phần trắc nghiệm (5 điểm) đánh dấu nhân vào phương án cần chọn Câu A B C D Câu A B C D Câ A B C D u 1 O O O O 8 O O O O 15 O O O O 2 O O O O 9 O O O O 16 O O O O 3 O O O O 10 O O O O 17 O O O O 4 O O O O 11 O O O O 18 O O O O 5 O O O O 12 O O O O 19 O O O O 6 O O O O 13 O O O O 20 O O O O 7 O O O O 14 O O O O Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là A. 2-etylbut-2-en. B. 3-metylpent-2-en. C. isohexan. D. 3- metylpent-3-en. Câu 2: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng A. ankađien. B. ankin. C. ankan. D. anken. Câu 3: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V). A. (III), (IV). B. (I), (IV), (V). C. (II), (IV), (V). D. (II), III, (IV), (V). Câu 4: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm A. B hoặc D. B. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. C. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3. D. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. Câu 5: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ? A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ? A. 5 đồng phân. B. 3 đồng phân. C. 4 đồng phân. D. 6 đồng phân Câu 7: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ? A. CH3-CH2-CHBr-CH3. C. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br . D. CH3-CH2-CH2-CH2Br. Câu 8: so-he an tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu d n uất monoclo ? A. 5. B. 3. C. 4. D. 6 Câu 9: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1- en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ? A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (1), (2) và (3). D. (2), (3) và (4). Câu 10: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 d n xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là: A. 2-metylpropan. B. 3-metylpentan. C. 2,3-đimetylbutan. D. butan. Câu 11: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,12 và 0,03. B. 0,05 và 0,1. C. 0,1 và 0,05. D. 0,03 và 0,12. Câu 12: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ? A. Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước B. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. C. Crackinh butan D. A, C. Câu 13: Để làm sạch etilen có l n axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ? A. dd AgNO3 /NH3 dư. B. dd brom dư. C. dd KMnO4 dư. D. các cách trên đều đúng. Câu 14: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4  A  B  C  Cao su buna. Công thức phân tử của B là A. C4H4. B. C4H6. C. C2H5OH. D. C4H10. Câu 15: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo thu được 4 sản phẩm monoclo. Tên gọi của X là: A. 2,2-đimetylpropan. B. 2-metylbutan. C. etan. D. 2-metylpropan. Câu 17: Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác dụng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là: A. xicloropan. B. propan. C. ispropen. D. propen. Câu 18: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là: A. 4,48 lít. B. 5,6 lít. C. 2,8 lít. D. 3,92 lít. Câu 19: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ? A. 6. B. 4. C. 5. D. 10. Câu 20: Cho ankin X có công thức cấu CH3C C CH CH3 tạo sau : CH3 Tên của X là: A. 4-metylpent-3-in. B. 4-metylpent-2-in. C, 2-metylpent-3-in. D. 2- metylpent-4-in. II,PHẦN TỰ LUẬN (5đ) Câu 1 (2đ),Viết các phương trình phản ứng sau dạng công thức cấu tạo; a,Propan tác dụng với CI2 tỉ số mol là (1:1) b, pro pen tác dụng với dung dịch HCI c, Buta-1,3-đien tác dung với dung dịch nước Br2 tỉ số mol (1:1) d ,Etin phản ứng với dung dịch AgNO3 /dung dịch NH3 Câu 2(1đ) Đốt chay hoàn toan mọt lượng hi đro các bon A cho 14,4 gam nước và 30,8 gam CO2 .Xác định công thức cấu tạo A? Câu3(2đ) Hổn hợp khí A gồm :H2, C3H8 và hai an ken là đồng đẳng liên tiếp. Cho 280ml hổn hợp A đi qua bột Ni ken nung nóng được hổn hợp khí A1 có thể tích 224 ml,cho A1 qua bình đựng nướcBr2 nước brom bị nhạt màu một phần và khổi lượng bình nước Br2 tăng 0,13125 gam .Hổn hợp.khí A2 ra khỏi bình nước Br2 có thể tích 140 ml (các thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn,hai an ken phản ứng với tốc độ tương đương và hiệu suát các phản ứng 100%) Xác định công thức phân tử hai an ken và tính thành phần trăm thể tích các khí trong A

 

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 MÃ ĐỀ 038 Trường THPT Lê Duẩn Thời gian: … I .Phần trắc nghiệm (5 điểm) đánh dấu nhân vào phương án cần chọn Câu A B C D Câu A B C D Câ A B C D u 1 O O O O 8 O O O O 15 O O O O 2 O O O O 9 O O O O 16 O O O O 3 O O O O 10 O O O O 17 O O O O 4 O O O O 11 O O O O 18 O O O O 5 O O O O 12 O O O O 19 O O O O 6 O O O O 13 O O O O 20 O O O O 7 O O O O 14 O O O O Câu 1: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ? A. Crackinh butan B. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút. C. Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước. D. A, C. Câu 2: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3: Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là: A. 5,6 lít. B. 2,8 lít. C. 4,48 lít. D. 3,92 lít. Câu 4: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ? A. 10. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 5: so-h an tác d ng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu d n uất monoclo ? A. 6 B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng A. anken B. ankin. C. ankan. D. ankađi n. Câu 7: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ? A. 6 đồng phân B. 3 đồng phân. C. 4 đồng phân. D. 5 đồng phân. Câu 8: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác d ng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 d n xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là: A. butan. B 3-metylpentan. C. 2,3-đim tylbutan. D. 2-metylpropan. Câu 9: Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đim tylbut-1-en (2); 3-metylpent-1- en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau ? A. (2), (3) và (4). B. (3) và (4). C. (1), (2) và (3). D. (1) và (2). Câu 10: Cho 3,36 lít hỗn hợp tan và til n (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,03 và 0,12. B. 0,05 và 0,1. C. 0,1 và 0,05. D. 0,12 và 0,03. Câu 11: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác d ng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác d ng với khí clo thu được 4 sản phẩm monoclo. Tên gọi của X là: A. 2-metylpropan B. 2-metylbutan. C. etan. D. 2,2- đim tylpropan. . Câu 13: Cho ankin X có công thức cấu CH3C C CH CH3 tạo sau : CH3 Tên của X là: A. 2-metylpent-4-in. B. 4-metylpent-2-in. C. 2-metylpent-3-in. D. 4- metylpent-3-in. Câu 14: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là A. 3-metylpent-3-en. B. 3-metylpent-2-en. C. isohexan. D. 2- etylbut-2-en. Câu 15: Để làm sạch etilen có l n axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ? A. dd KMnO4 dư. B. dd brom dư. C. dd AgNO3 /NH3 dư. D. các cách trên đều đúng. Câu 16: Khi cho but-1-en tác d ng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ? A. CH3-CH2-CH2-CH2Br . A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br. C. CH3-CH2-CHBr-CH3. D. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br . Câu 17: Hợp chất X có CTPT C3H6, X tác d ng với dung dịch HBr thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Vậy X là: A. propen. B. propan. C. ispropen. D. xicloropan. Câu 18: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II); CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)– C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V). A. (II), III, (IV), (V). B. (I), (IV), (V). C. (II), (IV), (V). D. (III), (IV). Câu 19: Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 ank n thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm A. CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. B. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. C. CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3. D. C hoặc A. Câu 20: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4  A  B  C  Cao su buna. Công thức phân tử của B là A. C4H10. B. C4H6. C. C2H5OH. D. C4H4. II,PHẦN TỰ LUẬN (5đ) Câu 1 (2đ),Viết các phương trình phản ứng sau dạng công thức cấu tạo; a,Propan tác d ng với CI2 tỉ số mol là (1:1) b, pro pen tác d ng với dung dịch HCI c, Buta-1,3-đi n tác dung với dung dịch nước Br2 tỉ số mol (1:1) d ,Etin phản ứng với dung dịch AgNO3 /dung dịch NH3 Câu 2(1đ) Đốt chay hoàn toan mọt lượng hi đro các bon A cho 14,4 gam nước và 30,8 gam CO2 .Xác định công thức cấu tạo A? Câu3(2đ) Hổn hợp khí A gồm :H2, C3H8 và hai an k n là đồng đẳng liên tiếp. Cho 280ml hổn hợp A đi qua bột Ni k n nung nóng được hổn hợp khí A1 có thể tích 224 ml,cho A1 qua bình đựng nướcBr2 nước brom bị nhạt màu một phần và khổi lượng bình nước Br2 tăng 0,13125 gam .Hổn hợp.khí A2 ra khỏi bình nước Br2 có thể tích 140 ml (các thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn,hai an ken phản ứng với tốc độ tương đương và hiệu suát các phản ứng 100%) Xác định công thức phân tử hai an ken và tính thành phần trăm thể tích các khí trong A

 

Đồng bộ tài khoản