Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học mã đề 137 lớp 11 trường THPT Võ Văn Tần

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
35
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học mã đề 137 lớp 11 trường THPT Võ Văn Tần

Mô tả BST Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học mã đề 137 lớp 11 trường THPT Võ Văn Tần

Với mong muốn cung cấp thêm nhiều tài liệu hay cho các bạn học sinh, Thư viện eLib đã chọn lọc và tổng hợp các đề kiểm tra tạo thành bộ Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học mã đề 137 lớp 11 trường THPT Võ Văn Tần. Hy vọng rằng đây sẽ là những tài liệu hữu ích giúp các bạn học sinh ôn thi tốt hơn. Chúc các bạn thành công trong kỳ kiểm tra này nhé!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học mã đề 137 lớp 11 trường THPT Võ Văn Tần

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học mã đề 137 lớp 11 trường THPT Võ Văn Tần. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo:

Câu 1: Đường kích thước có đặc điểm:
A. Vẽ bằng nét liền mảnh,hai đầu có mũi tên
B. Vẽ bằng nét đứt,hai đầu có mũi tên
C. Vẽ bằng nét liền đậm,hai đầu có mũi tên
D. Tất cả đều sai
Câu 2: Đường bao mặt cắt rời được vẽ bằng:
A. Nét đứt
B. Nét liền đậm
C. Nét liền mảnh
D. Nét đứt mảnh
Câu 3: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số là :
A. X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; q = r = 0,5, p = 1
B. XOY = YOZ = XOZ = 120o ; p = q = r
C. X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; p = q = 1, r = 0,5
D. X/O/Y/ =Y/O/Z/ =X/O/Z/ = 120o ;p = q = r =1
Câu 4: Chiều rộng của nét mảnh là:
A. 0.75 mm
B. 0,25 mm
C. 0,5 mm
D. 0,35 mm
Câu 5: Khổ giấy A3 có kích thước:
A. 420x297
B. 297x210
C. 1189x841
D. 594x420

Quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo toàn bộ BST Đề kiểm tra 15 phút môn Hóa học mã đề 137 lớp 11 trường THPT Võ Văn Tần bằng cách đăng nhập vào Website eLib.vn nhé!
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT MÃ ĐỀ 208 MÔN: HOÁ HỌC – LỚP 11 Trường THPT Võ Văn Tần Thời gian: … Câu 1: Đường kích thước có đặc điểm: A. Vẽ bằng nét liền mảnh,hai đầu có mũi tên B. Vẽ bằng nét đứt,hai đầu có mũi tên C. Vẽ bằng nét liền đậm,hai đầu có mũi tên D. Tất cả đều sai Câu 2: Đường bao mặt cắt rời được vẽ bằng: A. Nét đứt B. Nét liền đậm C. Nét liền mảnh D. Nét đứt mảnh Câu 3: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có các thông số là : A. X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; q = r = 0,5, p = 1 B. XOY = YOZ = XOZ = 120o ; p = q = r C. X/O/Z/ = 90o ; Y/O/X/ = Y/O/Z/ = 135o; p = q = 1, r = 0,5 D. X/O/Y/ =Y/O/Z/ =X/O/Z/ = 120o ;p = q = r =1 Câu 4: Chiều rộng của nét mảnh là: A. 0.75 mm B. 0,25 mm C. 0,5 mm D. 0,35 mm Câu 5: Khổ giấy A3 có kích thước: A. 420x297 B. 297x210 C. 1189x841 D. 594x420 Câu 6: Nét liền mảnh dùng vẽ: A. Đường kích thước B. Đường gióng C. Đường gạch gạch trên mặt cắt D. Tất cả đều đúng Câu 7: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc,để được các hình chiếu trên các mặt phẳng hình chiếu ,ta lần lượt chiếu vật lên 3 mặt phẳng bằng: A. Phép chiếu vuông góc B. Phép chiếu xuyên tâm C. Phép chiếu song song D. Tất cả đều đúng Câu 8: Khổ giáy A4 có kích thước: A. 298 X 201 B. 297 X 210 C. 420 X 297 D. 841 X 594 Câu 9: Với phép chiếu góc thứ I vị trí các hình chiếu như sau: A. Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng B. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng C. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng D. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng,hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng Câu 10: Tỉ lệ là: A. Tích số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật B. Tích số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn C. Tỉ số giữa kích thước vật với kích thước hình biểu diễn D. Tỉ số giữa kích thước hình biểu diễn với kích thước vật Câu 11: Trong phương pháp chiếu góc thứ I vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau: A. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái B. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên phải C. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên phải D. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái Câu 12: Tỉ lệ phóng to có kí hiệu A. 1:2 B. 2:1 C. 1:1 D. Tất cả đều đúng Câu 13: Nét liền đậm có ứng dụng : A. Vẽ đường gióng kích thước B. Vẽ đường bao khuất C. Vẽ đường bao thấy D. Vẽ đường kích thước Câu 14: Đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng; A. Nét liền đậm B. Nét đứt mảnh C. Nét liền mảnh D. Nét đứt Câu 15: Cách ghi kích thước đường tròn có đường kính 50 : A. D50 B. r50 C. 50 D. R50 Câu 16: Cách ghi kích thước cung tròn có bán kính 50: A. BK50 B. D50 C. R50 D. r50 Câu 17: Để được hình cắt một nửa: A. Cắt tòan bộ vật thể B. Cắt một bộ phận vật thể C. Cắt một nửa vật thể D. Cắt một phần tư vật thể Câu 18: Trong phương pháp chiếu góc thứ III vị trí 3 mặt phẳng hình chiếu so với vật như sau: A. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái B. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên phải C. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái D. Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước,mặt phẳng hình chiếu bằng ở trên,mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái Câu 19: Nét đứt có ứng dụng : A. Vẽ đường bao thấy B. Vẽ đường bao khuất C. Vẽ đường kích thước D. Vẽ đường gióng kích thước Câu 20: Với phép chiếu góc thứ III vị trí các hình chiếu như sau: A. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng B. Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng C. Hình chiếu đứng ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu dứng D. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu dứng

 

Đồng bộ tài khoản