Đề KSCL môn Hoá học lớp 11 mã đề 132 (lần 2) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2014-2015

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
57
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Hoá học lớp 11 mã đề 132 (lần 2) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2014-2015

Mô tả BST Đề KSCL môn Hoá học lớp 11 mã đề 132 (lần 2) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2014-2015

Bổ sung ngay vào tài liệu ôn thi của bạn bộ Đề KSCL môn Hoá học lớp 11 mã đề 132 (lần 2) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2014-2015. Việc trực tiếp giải đề thi của những năm học trước sẽ giúp bạn làm quen với cấu trúc đề thi, nâng cao kĩ năng giải đề và ôn tập kiến thức. Từ đó, dự đoán xu hướng đề thi để có định hướng học tập rõ ràng và xây dựng lộ trình học hiệu quả. Mời các bạn cùng tham khảo.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề KSCL môn Hoá học lớp 11 mã đề 132 (lần 2) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2014-2015

Dưới đây là phần trích dẫn nội dung lấy ra từ BST Đề KSCL môn Hoá học lớp 11 mã đề 132 (lần 2) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2014-2015.

Cho nguyên tử khối của nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27,Si=28, P=31, S=32, Cl = 35,5, K=39, Ca = 40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137.
Câu 1: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom?
A. axit oxalic
B. axit acrylic
C. axit axetic
D. etilen glicol
Câu 2: Khí CO2 không được dùng để dập tắt đám cháy
A. bông, vải
B. kim loại nhôm, magie
C. xăng, dầu
D. nhựa hoặc polime
Câu 3: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là
A. 88,52%.
B. 95,51%.
C. 87,18%.
D. 65,75%.

Quý thầy cô giáo và các em học sinh có thể tham khảo đầy đủ tài liệu này và xem thêm các tài liệu khác trong bộ sưu tập Đề KSCL môn Hoá học lớp 11 mã đề 132 (lần 2) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2014-2015. Hoặc download về làm tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác dạy và học ngày càng hiệu quả.
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 TRƯỜNG THPT NĂM HỌC: 2014-2015 YÊN LẠC 2 MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11 (MÃ ĐỀ 132) Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) Cho nguyên tử khối của nguyên tố: H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27,Si=28, P=31, S=32, Cl = 35,5, K=39, Ca = 40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137. Câu 1: Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom? A. axit oxalic B. axit acrylic C. axit axetic D. etilen glicol Câu 2: Khí CO2 không được dùng để dập tắt đám cháy A. bông, vải B. kim loại nhôm, magie C. xăng, dầu D. nhựa hoặc polime Câu 3: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là A. 88,52%. B. 95,51%. C. 87,18%. D. 65,75%. Câu 4: Ancol no, đơn chức ,mạch hở bậc một có công thức chung là: A. CnH2n+1OH n  1 B. CnH2n-1 CH2OH n  2 C. CnH2n+1CH2OH n  0 D. CnH2n+2Oa a  n, n  1 Câu 5: Dung dịch X chứa các cation gồm Mg2+, Ba2+, Ca2+ và các anion gồm Cl- và NO3-. Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 1M vào X tới khi lượng kết tủa thu được lớn nhất thì thể tích dung dịch Na2CO3 đã dùng là 250 ml. Tổng số mol các anion có trong dung dịch X là A. 0,5 B. 1,0 C. 0,75 D. 0,25 Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C2H4, C2H2, C6H6 cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc). Sau phản ứng thu được CO2 và 3,6 gam H2O. Giá trị của m là: A. 1,6 B. 2,8 C. 4,4 D. 8,8 Câu 7: Sục khí CO2 vào dung dịch nào sau đây sẽ có phản ứng xảy ra? A. KNO3 B. Ca(HCO3)2 C. BaCl2 D. Ca(OH)2 Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. NO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. B. Tính chất hóa học cơ bản của halogen là tính oxi hóa mạnh, ngoài ra chúng đều có khả năng thể hiện tính khử. Trang 1/7 - Mã đề thi 132 C. O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2. D. SO2 có tính khử yếu hơn H2S. Câu 9: Hỗn hợp A có khối lượng 10,4 gam gồm axit axetic và anđehit axetic. Cho A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag kết tủa. Để trung hòa A cần V lít dung dịch NaOH 0,20M. Giá trị của V là A. 0,5 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,05 Câu 10: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là A. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol). B. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác). C. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác). D. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). Câu 11: Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là : A. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in B. 3,4-đimetyl hex-1-in C. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en D. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in Câu 12: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 75%) thì số gam este thu được là A. 16,8. B. 25,65. C. 25,2. D. 17,1. Câu 13: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là A. 6,39 gam. B. 4,05 gam. C. 8,27 gam. D. 7,77 gam. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH) ? A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. B. Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa. C. Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức. D. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng. Câu 15: Cho biết phản ứng nào không xảy ra ở nhiệt độ thường ? A. Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaOH + H2O B. NaAlO2 + 4HCl → AlCl3 + NaCl + 2H2O C. CaCl2 + NaHCO3 → CaCO3 + NaCl + HCl D. Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O Trang 2/7 - Mã đề thi 132 Câu 16: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864%. Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X? A. 10,56 gam B. 7,68 gam C. 3,36 gam D. 6,72 gam Câu 17: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH tăng dần theo thứ tự: A. CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH. B. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH. C. C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH . D. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH. Câu 18: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, (NH4)2CO3, NaHCO3, Na2SO4, CuCl2. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 19: Nung nóng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 và 0,06 mol H2SO4, thu được dung dịch Y (không chứa NH  ) và 0,896 4 lít khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của a là A. 0,32. B. 0,04. C. 0,44. D. 0,16. Câu 20: Dẫn hơi ancol C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước. Cho X tác dụng với Na dư được 0,672 lít H2 (ở đktc). Biết chỉ có 80% ancol bị oxi hóa, khối lượng hỗn hợp X là A. 2,76 gam. B. 2,07 gam C. 3,528 gam. D. 4,14 gam. Câu 21: Để tách riêng metan khỏi hỗn hợp với: axetilen và etilen ta dẫn hỗn hợp vào: A. Dung dịch H2SO4 B. Dung dịch HCl C. Nước brom D. Dung dịch NaOH Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, anđehit oxalic, axit metacrylic và axit oleic (C17H33COOH), rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư). Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào? A. Tăng 2,70 gam. B. Giảm 7,74 gam. C. Tăng 7,92 gam. D. Giảm 7,38 gam. Câu 23: Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 24: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của H2O) cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. H+, Fe3+,NO3-, SO42- B. Mg2+, K+, SO42-, PO43- Trang 3/7 - Mã đề thi 132 C. Al3+, NH4+, Br-, OH- D. Ag+, Na+, NO3- , Cl-. Câu 25: Hỗn hợp Y gồm hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 0,2 mol hỗn hợp Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 54 gam Ag. Hai anđehit trong Y là A. C2H5CHO và C3H7CHO. B. CH3CHO và C2H5CHO. C. C2H3CHO và C3H5CHO. D. HCHO và CH3CHO. Câu 26: Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO,MgO số mol bằng nhau (nung nóng ở nhiệt độ cao) thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước dư còn lại chất rắn X. X gồm A. Cu, Mg, Al2O3 B. Cu, Mg C. Cu, MgO D. Cu, Al2O3, MgO Câu 27: Chỉ ra oxit axit trong số các oxit sau: A. SiO2 B. N2O C. CO D. Al2O3 Câu 28: Cracking 30 lít butan thu được 42 lít hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần butan chưa bị cracking (các thể tích chất khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Giả sử chỉ có các phản ứng tạo ra các sản phẩm trên. Hiệu suất phản ứng cracking là A. 20%. B. 60%. C. 80%. D. 40%. Câu 29: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm? o A. NaNO3(r) + H2SO4 (đ) t HNO3 + NaHSO4  B. 4NO2 + 2H2O + O2  4HNO3 C. N2O5 + H2O  2HNO3 D. 2Cu(NO3)2 + 2H2O  Cu(OH)2 + 2HNO3 Câu 30: Cho 15,4 gam hỗn hợp (Al, Si, Mg) vào dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra 11,2 lít khí đktc. Chất rắn không tan cho vào dung dich HCl thấy thoát ra 6,72 lít khí (ở đktc). Thành phần % khối lượng Si trong hỗn hợp đầu là: A. 28,18 % B. 45,45% C. 34,5 % D. 18,182 % Câu 31: Cho các chất sau đây: C2H5OH; C2H5Cl; C2H2; CH2 = CH2; CH3–CH3; CH4 Trong điều kiện thích hợp, có bao nhiêu chất có thể điều chế trực tiếp được CH3CHO? A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 32: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo. Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch NH3 D. Dung dịch H2SO4 loãng Câu 33: Chất không có phản ứng tráng bạc là A. HCOOH. B. CH3COOH. C. HCHO. D. CH3CHO. Trang 4/7 - Mã đề thi 132 Câu 34: Hợp chất X có công thức phân tử C3H6O tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3. Công thức cấu tạo của X là A. CH3CH2CHO B. CH3COCH3 C. CH2=CHCH2OH D. CH≡C-CH2OH Câu 35: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử A. dung dịch H2SO4 B. quỳ tím C. dung dịch (NH4)2SO4 D. H2O và CO2 Câu 36: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2(đktc). Mặt khác thực hiện phản ứng tráng bạc 13,2 gam hỗn hợp X thấy có a gam kết tủa . Giá trị của a là: A. 10,8 B. 8,64 C. 2,16 D. 9,72 Câu 37: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol benzylic, metanol, propenol và etilen glicol phản ứng hết với Na thu được 1,344 lít H2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hết m gam X thu được 6,048 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,58 gam H2O. Giá trị của m là A. 5,78. B. 4,82. C. 5,64. D. 6,28. Câu 38: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng: A. Anken B. Ankadien C. Cả ankin và ankadien. D. Ankin Câu 39: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3/NH3 2M thu được 43,2 gam bạc kết tủa. Biết tỉ khối của X so với oxi là 2,125. X là A. anđehit no, 2 chức. B. anđehit đơn chức, một liên kết ba đầu mạch. C. anđehit đơn chức, 1 liên kết đôi. D. anđehit đơn chức, một liên kết ba giữa mạch. Câu 40: Cho các chất sau: CH3CHO, C6H5Cl, Na2CO3, C2H4O2, CH2O, CO2, Al4C3, KCN, NH4HCO3. Số các chất là hợp chất hữu cơ: A. 5 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 41: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là A. 0,30. B. 0,03. C. 0,15. D. 0,12. Câu 42: Cho các chất sau: propen; but-1-en; buta-1,3-đien; stiren và etilen. Số chất khi tác dụng với HBr theo tỷ lệ mol 1:1 cho 2 sản phẩm dẫn xuất monobrom là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Trang 5/7 - Mã đề thi 132 Câu 43: Cặp chất có cùng bậc với nhau là A. CH3CHBrCH3 và C6H5CHOHCH3 B. (CH3)2CBrCH3 và (CH3)2CHCH2OH C. CH3OH và CH3CHOHCH3 D. (CH3)3C-OH và CH3CH2Cl Câu 44: Axetanđehit khi có xúc tác axit bị tetrame hóa thành metanđehit (rắn), cháy tỏa nhiệt mạnh như cồn được gọi là “cồn khô”. Trước kia, cồn khô được sử dụng làm chất đốt rất thuận lợi cho các đoàn thám hiểm, các thợ săn,... hoạt động ở vùng Bắc Cực nhưng giá thành lại cao. Ngày nay, người ta dùng những chất đặc hiệu để làm cho chất hữu cơ X hóa rắn ở nhiệt độ thường và cũng được gọi là cồn khô, được sử dụng để đun nấu ngay trên các bàn tiệc. Vậy chất hữu cơ X là A. Anđehit axetic B. Etanol C. Metanol D. Anđehit fomic Câu 45: Số đồng phân cấu tạo ete mạch hở, đối xứng có công thức phân tử C6H10O là A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 46: Metyl phenyl xeton là tên gọi của chất A. C6H5CHO B. CH3OC6H5 C. C6H5COCH3 D. CH3COCH2C6H5 Câu 47: Có các phát biểu sau : (1) Fomanđehit có tên thay thế là metanal. (2) Axeton được sản xuất chủ yếu bằng cách oxi hóa propan-2-ol. (3) Liên kết O-H ở ancol phân cực hơn liên kết O-H ở phenol. (4) Khi cho ancol tác dụng với Na tạo khí hidro để chứng minh trong ancol có H linh động. (5) Axit cacboxylic no là axit không chứa liên kết bội. (6) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. (7) Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế từ ancol etylic tách nước. Số phát biểu đúng là A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 48: Trong “Văn tế thập loại chúng sinh” thi hào Nguyễn Du đã viết: “Lập loè ngọn lửa ma trơi Tiếng oan văng vẳng tối trời còn thương” Vậy khí nào tự bốc cháy tạo ra hiện tượng “ma trơi” mà nhà văn Nguyễn Du đã đề cập tới A. H2S B. NH3 C. CH4 D. PH3 và P2H4 Câu 49: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170oC thì thu được khí C2H4 lẫn CO2 và SO2. Muốn thu được khí C2H4 tinh khiết có thể cho hỗn hợp khí trên lội từ từ qua một trong các dung dịch sau: KMnO4, Ca(OH)2, Br2, NaOH. Số dung dịch có thể dùng để loại bỏ cả CO2 và SO2 là : A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Trang 6/7 - Mã đề thi 132 Câu 50: Trong cơ thể của loài kiến có chứa axit fomic, khi bị kiến đốt nó tiết ra axit đó nên ta thường bôi vào vùng da chất nào sau đây để đỡ bị đau, buốt ? A. Muối ăn B. Nước oxi già C. Vôi D. Cồn ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 7/7 - Mã đề thi 132

 

Đồng bộ tài khoản