Đề KSCL môn Toán lớp 11 (lần 1) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2012-2013

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
96
lượt xem
1
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Toán lớp 11 (lần 1) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2012-2013

Mô tả BST Đề KSCL môn Toán lớp 11 (lần 1) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2012-2013

Để đạt được kết quả cao trong các kỳ thi, các em đừng quên tham khảo bộ Đề KSCL môn Toán lớp 11 (lần 1) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2012-2013 của Thư viện eLib. Bộ đề thi được chọn lọc kỹ càng, giúp các em làm quen với các dạng câu hỏi, cấu trúc đề thi. Đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho quý thầy cô và các em học sinh.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề KSCL môn Toán lớp 11 (lần 1) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2012-2013

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề KSCL môn Toán lớp 11 (lần 1) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2012-2013 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH
Câu 1: 3 điểm

a) Cho x, y. Tính gía trị biểu thức P
b) Giải phương trình:
c) Giải phương trình:
Câu 2: 2 điểm
a) Giải phương trình:
b) Giải hệ phương trình:
Câu 3: 2 điểm
a) Cho tập hợp X 1, 2,..., 9. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 2 chữ số phân biệt lấy từ các phần tử của tập hợp X
b) Tính tổng: T
Câu 4: 1 điểm
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;0),B(2;1) và đường thẳng (d)
a) Tìm ảnh A’ đối xứng của A qua đường thẳng (d)
b) Tìm trên (d) điểm M sao cho tổng (MA+MB) đạt giá trị nhỏ nhất

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Đề KSCL môn Toán lớp 11 (lần 1) trường THPT Yên Lạc 2 năm 2012-2013 hay mà mình đang tìm.
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT NĂM HỌC: 2012-2013 YÊN LẠC 2 MÔN: TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH Câu 1: 3 điểm  a) Cho x y  . Tính gía trị biểu thức P   cos x  cos y 2   sin x  sin y 2 4 b) Giải phương trình: cos2 x  3s inx  1  0 sin 3 x cos3 x c) Giải phương trình:  1  0 2 cos x  1 2s inx  1 Câu 2: 2 điểm a) Giải phương trình: x 2  2 x 2  8x  1  8 x  2 3 x  y  x  y  b) Giải hệ phương trình:  x  y  x  y  2  Câu 3: 2 điểm a) Cho tập hợp X  1, 2,..., 9 . Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 2 chữ số phân biệt lấy từ các phần tử của tập hợp X b) Tính tổng: T  C50  C50  C50  ...  C50  C50 0 1 2 24 25 Câu 4: 1 điểm Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;0),B(2;1) và đường thẳng (d): 2x  y  3  0 . a) Tìm ảnh A’ đối xứng của A qua đường thẳng (d) b) Tìm trên (d) điểm M sao cho tổng (MA+MB) đạt giá trị nhỏ nhất PHẦN RIÊNG A. Dành cho học sinh lớp A, A1 Câu 5a: 1 điểm Cho (1 ) : x  y  1  0; ( 2 ) : 2 x  y  1  0 và điểm M(2;1). Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M và cắt (1 ), ( 2 ) lần lượt tại A, B sao cho M là trung điểm của AB Câu 6a: 1 điểm Cho a, b, c  0;1 . Chứng minh rằng: 1  1  1  3abc 2a 2b 2c B. Dành cho học sinh lớp D Câu 5b: 1 điểm Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho hai đường thẳng có phương trình  d1  : x  y  5  0,  d 2  : x  2 y  7  0 và điểm A(2;3). Tìm điểm B  d1 và C  d2 sao cho ABC có trọng tâm là G(2;0) . . Câu 6b: 1 điểm 1 1 2 ab cb Cho a, b, c  0 và   . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P  a c b 2 a  b 2c  b -----------------------Hết---------------------- (Giám thị không giải thích gì thêm) Họ tên học sinh:-------------------------------------------------Số báo danh:----------------------- --------- ĐÁP ÁN CÂU - NỘI DUNG CHÍNH ĐIỂ PHẦN M 2 2 Câu 1: 2 P   cos x  cos y    sin x  sin y  = điểm 2 2 2 2  (cos x  sin x )  (cos y  sin y )  2(cos x cos y  sin x sin y ) 0.5  1  1  2cos( x  y ) 0.25 a) 1 điểm   2  2cos  2 2 4 0.25 PT  2sin 2  3s inx  2  0 0.25 b)1 điểm s inx  2(loai )  1 0.25 s inx   (tm)  2 1  sin x   2 0.25    x   6  k 2  ( k  Z)  x  7  k 2 0.25   6 c) 1 điểm 3s inx  4s in 3 x 4cos3 x  3cos x 0.25 Đặt Đk và PT   1  0 2 cos x  1 2s inx  1 s inx(4 cos2 x  1) cos x (1  4sin 2 x) 0.25    1 2 cos x  1 2s inx  1  s inx(2 cos x  1)  cos x(1  2s inx)  1 0.25    cos x  s inx  1   x  2  k 2 (k  Z)   x    k 2 0.25 Câu 2: 2 ĐK: 2 x  8x 1  0 0.25 điểm t  1(loai) Đặt: t  x 2  8 x  1, t  0 . Ta được: t2-2t-3=0 t  3  0.25 a) 1 điểm Với t=3 ta có: 2 2 x  8x  1  9  x  8x  8  0  x  4  2 6 0.25 KL: phương trình có 2 nghiệm: x  42 6 0.25 b) 1 điểm x  y ĐK:  0.25  x  y  2 x= y PT (1)  (x - y)2  ( x - y)3   0.25  x = y +1 *Với x=y thế vào (2) ta được 0.25 x  1 2x  2x  2   1  x  1 y  1  x   (loai )  2 *Với x=y+1 thế vào (2) ta được:  y  1(loai ) 1 3 0.25 2 y 1  2 y  3   1  y x y  2 2  2 3 1 KL: Hệ có nghiệm duy nhất  x; y   (1;1),  ;    2 2 Câu 3: 2 Gọi số cần tìm có dạng ab , a, b  X 0.25 điểm ab là số lẻ nên b là số lẻ  b có 5 cách chọn từ tập 1, 3, 5, 7,9 0.25 a) 1 điểm a, b phân biệt ( a, b  X )  a có 8 cách chọn từ tập X 0.25 Vậy có 5.8 = 40 số thỏa mãn yêu cầu bài toán 0.25 b) 1 điểm Ta có : 50 0 1 2 2 3 3 (1  x )  C  C x  C x  C x  ...  C x  C x 50 50 50 50 1 50 49 2 50 50 0.25 Cho x=1, ta được: C50  C1  C50  C50  ...  C50  C50 0 50 2 3 49 50 = (1 – 1)50 = 0 Mà : C50  C50 , C1  C50 , ..., C50  C50 0 50 50 49 24 26 0.5 Suy ra : 2C0  2C1  2C2  2C3  ...  2C24  C25  0 50 50 50 50 50 50 C25 0.25  2T + C25 = 50 0T=  50 2 Câu 4: 1 Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua (d) 0.25 điểm x 1 y  AA '  (d)  PT AA ' :   x  2y  1  0 2 1 a) 0.5 điểm Tọa độ giao điểm H của AA’ và (d) là nghiệm của hệ: x  2y  1  0   H(1;1) 2x  y  3  0 A '(x 0 ;y0 ) đối xứng với A qua H nên: 0.25 x 0  1  2 x 0  3    A '(3;2) y0  0  2 y0  2 b) 0.5 điểm M  (d), ta có: nhỏ nhất bằng A’B khi MA  MB  MA ' MB  A ' B  (MA  MB) A’,M,B thẳng hàng  M là giao điểm của A’B và (d) 0.25 uuur Ta có: BA '   5;1 nên PT BA’ là: x  2  y  1  x  5y  7  0 5 1 0.25 x  5y  7  0  8 17  Tọa độ M là nghiệm của hệ:   M ;  2x  y  3  0  11 11  Câu Điểm A  (1 )  A(t1 ; t1  1) . Điểm B  ( 2 )  B(t2 ; 2t2  1) 0.25 5a:1điểm  x A  xB  2 xM t1  t2  4 M(2;1) là trung điểm của AB nên:    y A  yB  2 yM t1  2t2  2 0.25 10 2  10 13   2 7   4 t1  , t2  . Suy ra: A  ;  , B  ;    AB    2;5  3 3  3 3  3 3 3 0.25  (d) qua M và nhận AB làm VTCP có PT là: 5x  2 y  8  0 0.25 Câu 1 Ta có:  a  12  0  a  2  a   1   a (do a   0;1 nên 2  a  0 ) 6a:1điểm 2a 0.25 1 1 Tương tự:  b; c 2b 2c 0.25 Cộng theo vế các BĐT, ta được: 1  1  1  a  b  c  3 3 abc  3abc ( do abc  1 ) 0.25 2 a 2b 2 c Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=1 0.25 Câu5b:1 Gọi B(t1;  t  5)  d1 và C (7  2t2 ; t2 )  d 2 0.25 điểm Điểm G(2;0) là trọng tâm ABC   x A  x B  x C  3 x G   y A  y B  yC  3 yG 2  t1  7  2t2  6  3  t1  5  t2  0 0.25 t  1 Giải hệ phương trình trên ta được:  1 t2  1 0.25 Vậy B(-1;-4), C(5;1) 0.25 Câu 2ac Ta có: b . Thay vào P, ta được: ac 0.25 6b:1điểm a 2ac c 2ac P ac  a  c  a  3c  c  3a  1  3  a  c   4 2ac 2ac   0.5 2a  2c  2a 2c 2 c a  ac ac Vậy: Pmin  4 ( Dấu bằng xảy ra khi a=b=c) 0.25 Lưu ý: Các cách giải khác với đáp án nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo các bước -----------------HẾT--------------------

 

Đồng bộ tài khoản