Đề KSCL môn Toán lớp 11 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng năm 2008-2009

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 1 đề thi

0
42
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Toán lớp 11 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng năm 2008-2009

Mô tả BST Đề KSCL môn Toán lớp 11 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng năm 2008-2009

Thư viện eLib trân trọng gửi tới các bạn bộ Đề KSCL môn Toán lớp 11 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng năm 2008-2009. Chúng tôi đã chọn lọc những đề thi tiêu biểu nhất để giới thiệu đến các bạn học sinh. Hy vọng, bộ đề thi này sẽ giúp ích nhiều cho việc ôn tập của các bạn. Chúc các bạn thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề KSCL môn Toán lớp 11 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng năm 2008-2009

Bộ sưu tập Đề KSCL môn Toán lớp 11 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng năm 2008-2009 là một trong những BST đặc sắc của eLib, được chọn lọc từ hàng trăm mẫu tư liệu một cách kỹ lưỡng, mời các bạn tham khảo đoạn trích sau đây:

Câu 1. Giải phương trình: x2 – 4x + 3 0
Câu 2. Cho . Tính Cosα ?
Câu 3. Giải các phương trình sau:
Câu 4. Trong mặt phẳng 0xy cho hai điểm A(2;2), B(4;3) và vectơ .
a. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và B.
b. Tìm toạ độ A’, B’ lần lượt là ảnh của A, B qua phép tịnh tiến theo vectơ .
c. Viết phương trình d’ là ảnh của d (ở câu a) qua phép tịnh tiến theo vectơ . 

Thư viện eLib mong BST Đề KSCL môn Toán lớp 11 trường THPT Huỳnh Thúc Kháng năm 2008-2009 sẽ giúp cho các em có thêm nguồn tư liệu tham khảo.
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG THPT NĂM HỌC: 2008-2009 HUỲNH THÚC KHÁNG MÔN: TOÁN - LỚP 11 Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1. Giải phương trình: x2 – 4x + 3  0 2  Câu 2. Cho sin   ,(     ) . Tính Cosα ? 3 2 Câu 3. Giải các phương trình sau: 2 a. sin x  2 1 b. cos(2 x  500 )  2 c. cos5x = sin4x. Câu 4. Trong mặt phẳng 0xy cho hai điểm A(2;2), B(4;3) và vectơ v  (2; 1) . a. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và B. b. Tìm toạ độ A’, B’ lần lượt là ảnh của A, B qua phép tịnh tiến theo vectơ v . c. Viết phương trình d’ là ảnh của d (ở câu a) qua phép tịnh tiến theo vectơ v . ĐÁP ÁN 1) a, Tam thức f(x) = x2 – 4x + 3 có hai nghiệm phân biệt x1 = 1, x2 = 3 hệ số a = 1 > 0, nên f(x) luôn nhỏ hơn hoặc bằng 0 với mọi x thuộc đoạn [1;3] Vậy tập nghiệm của bất phương trình x2 – 4x + 3  0 là [1;3] (1,5đ) 2) Ta có: sin 2   cos2   1 7  cos 2   1  sin 2   9 7  cos    3 Vì      nên nhận 7 cos    2 3 (2đ)  x    k 2  x    k 2   sin    2 4 4 3) a, sinx = =   (kZ) 2 4    x    4  k 2   x  4  k 2  (1đ)  2 x  50o  60o  k 360o  2 x  10o  k 360o b, cos(2x + 50o) = 1 = cos60o   2 x  50o  60o  k 360o  2   2 x  110o  k 360o (1đ)  x  5o  k180o   x  55o  k180o (kZ)   C, cos 5 x  sin 4 x  cos 5 x  cos(  4 x) 2   5 x  (  4 x)  k 2 , k  Z 2   2  x  18  k . 9  ,k Z  x    k 2   2 (1đ) 4) a, Đường thẳng d đi qua hai điểm A và B có vectơ chỉ phương là AB = (2;1) nên đường thẳng d có VTPT là n =(-1;2) do đó phương trình tổng quát: (-1)(x – 2) + 2(y – 2) = 0 (1,5đ)  x – 2y + 2 = 0 b, A’(4;1), B’(6;2) (1đ) c, C1: Gọi M(x;y)d, M’ (x’;y’) là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo v thì x '  x  2  x  x ' 2    y '  y 1  y  y ' 1 Ta có: M(x;y)d  x – 2y + 2 = 0  x’ – 2 – 2(y’ + 1) + 2 = 0  x’ – 2y’ – 2 =0  M’(x’;y’)d’ có phương trình x – 2y – 2 = 0 (1đ) C2: Gọi Tv (d ) = d ' . Khi đó d ' //d nên phương trình của d ' có dạng: x – 2y + C =0 Mặt khác: do A’ d ' nên ta có: 4 – 2.1 + C = 0  C = -2 Vậy d’ có phương trình x – 2y – 2 = 0 C3: Viết phương trình d’ đi qua A’ và B’ ta cũng được pt: x – 2y – 2 = 0 (Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)

 

Đồng bộ tài khoản