Đề KSCL môn Toán lớp 7 trường THCS Hoàng Xuân Hãn năm 2009-2010

Chia sẻ: đinh Thị Tường Vi Vi | Ngày: | 1 đề thi

0
53
lượt xem
1
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Toán lớp 7 trường THCS Hoàng Xuân Hãn năm 2009-2010

Mô tả BST Đề KSCL môn Toán lớp 7 trường THCS Hoàng Xuân Hãn năm 2009-2010

Mời các bạn học sinh tham khảo bộ Đề KSCL môn Toán lớp 7 trường THCS Hoàng Xuân Hãn năm 2009-2010 đã được chúng tôi đã chọn lọc từ những đề thi tiêu biểu nhất để giới thiệu đến các bạn học sinh. Hy vọng, bộ đề thi này sẽ giúp ích nhiều cho việc ôn tập của các bạn. Chúc các bạn đạt kết quả cao cho kỳ thi sắp tới.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề KSCL môn Toán lớp 7 trường THCS Hoàng Xuân Hãn năm 2009-2010

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề KSCL môn Toán lớp 7 trường THCS Hoàng Xuân Hãn năm 2009-2010 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

Bài 1: a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau: 2x2y.(-3xy)
b) Tìm x biết
Bài 2: Cho hai đa thức : P (x) = 4x3 - 2x + 2 + x2 – 4x3 + 2x2 + 5 + x
Q(x) = 5x3 - x2 + 3x - 5x3 + 3 + 4x2 + 2x – 2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính M(x) = P(x) - Q(x) rồi tìm nghiệm của đa thức M(x).
Bài 3. Có 70 học sinh tham gia giải một bài toán, thời gian giải hoàn thành (tính bằng phút) của mỗi học sinh được ghi lại trong bảng sau.
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?
b) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)? Tìm mốt của dấu hiệu ?
Bài 4. Cho ∆ABC vuông tại B, phân giác AD. Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại F. Chứng minh rằng:
a) ∆BAD = ∆FAD và AD là trung trực của BF;
b) BD < DC;
c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE = CF. Chứng minh ba điểm E, D, F thẳng hàng.
Bài 5: Chứng tỏ rằng đa thức h(x) = x2 - 4x + 11 không có nghiệm.

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có được nguồn tư liệu Đề KSCL môn Toán lớp 7 trường THCS Hoàng Xuân Hãn năm 2009-2010 hay mà mình đang tìm.
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG THCS NĂM HỌC: 2009 - 2010 HOÀNG XUÂN HÃN MÔN: TOÁN - LỚP 7 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1. a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau: 2x2y.(-3xy) b) Tìm x biết: x  3  5  11 Bài 2: Cho hai đa thức : P (x) = 4x3 - 2x + 2 + x2 – 4x3 + 2x2 + 5 + x Q(x) = 5x3 - x2 + 3x - 5x3 + 3 + 4x2 + 2x – 2 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến. b) Tính M(x) = P(x) - Q(x) rồi tìm nghiệm của đa thức M(x). Bài 3. Có 70 học sinh tham gia giải một bài toán, thời gian giải hoàn thành (tính bằng phút) của mỗi học sinh được ghi lại trong bảng sau. Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số (n) 2 5 4 6 7 20 10 16 N = 70 a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? b) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)? Tìm mốt của dấu hiệu ? Bài 4. Cho ∆ABC vuông tại B, phân giác AD (D BC). Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại F. Chứng minh rằng: a) ∆BAD = ∆FAD và AD là trung trực của BF; b) BD < DC; c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm E sao cho BE = CF. Chứng minh ba điểm E, D, F thẳng hàng. Bài 5: Chứng tỏ rằng đa thức h(x) = x2 - 4x + 11 không có nghiệm. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 7 Câu Đáp án Điêm a) 2x2y.(-3xy) = [2.(-3)]. (x2y.xy) 0,5 = -6 x3y2 0,5 Bậc của đơn thức -6 x3y2 bằng 5. 0,5 1 b) x  3  5  11 <=> x  3 = 6 0,25 (2,25 đ) 0,25 <=> x - 3 = 6 hoặc x - 3 = - 6 +) x-3 = 6 <=> x = 9 +) x-3 = -6 <=> x = -3 0,25 a) P(x) = 4x3 - 2x + 2 + x2 – 4x3 + 2x2 + 5 + x = (4x3 - 4x3) + (x2 + 2x2) + (x-2x) + (2+5) = 3x2 - x + 7 0,5 Q(x) = 5x3 - x2 + 3x - 5x3 + 3 + 4x2 + 2x - 2 2 = (5x3 -5x3 ) + (4x2 - x2) + (3x +2x) + (3-2) = 3x2 +5x + 1 0,5 (2 đ) b) M(x) = (3x2 - x + 7) - (3x2 + 5x + 1) =3x2 - x + 7- 3x2 - 5x - 1 = - 0,5 6x +6 0,25 M(x) = 0 => - 6x + 6 = 0 <=> 6x = 6 <=> x = 1. 0,25 Vậy x = 1 là nghiệm của đa thức M(x). a) + Dấu hiệu ở đây là thời gian giải hoàn thành một bài toán (tính 0,5 bằng phút) của mỗi học sinh (trong 70 học sinh tham gia). + Có tất cả 70 giá trị. 0,5 3 (2 đ) 6  20  20  36  49  160  90  160 541 0,5 b) X    7, 73 70 70 0,5 M0 = 8 A Vẽ hình đúng đến câu a. 0,25 a) Xét ∆BAD và ∆FAD vuông tại B và tại F F có: AD là cạnh chung B C D BAD  FAD (GT) 0,5 nên ∆BAD = ∆FAD ( cạnh huyền- góc nhọn) => AB = AF (hai cạnh tương ứng) => A 0,25 E thuộc đường trung trực của đoạn thẳng BF DB = DF (hai cạnh tương ứng) => D thuộc đường trung trực của đoạn thẳng BF 0,25 Vậy AD là đường trung trực của đoạn thẳng 0,25 BF 4 b) ∆DFC vuông tại F => CD > DF (3 đ) mà DF = DB (theo câu a) nên BD < CD 0,5 c) Xét ∆BDE và ∆FDE vuông tại B và tại F có: DB = DF (theo câu a) BE = FC (theo cách lấy điểm E) 0,25 nên ∆BDE = ∆FDE (hai cạnh góc vuông) => BDE  FDC (hai góc tương ứng) 0,25 (1) mà BDF  FDC  1800 (2) 0,25 0,25 Từ (1) và (2) suy ra BDF  BDE  1800 Hay ba điểm E, D và F thẳng hàng. 5 Ta có : h(x) = x2 - 4x + 11 = (x2 - 4x + 4) + 7 = (x - 2)2 + 7 0,5 (0,75đ) Vì (x - 2)2  0 x  R nên (x - 2)2 + 7 > 0 x  R . Vậy h(x) không có nghiệm. 0,25 Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa

 

Đồng bộ tài khoản