Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Bình Giang năm 2013 - 2014

Chia sẻ: đinh Vi Vi Bé | Ngày: | 1 đề thi

0
34
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Bình Giang năm 2013 - 2014

Mô tả BST Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Bình Giang năm 2013 - 2014

Nhằm mục đích tiết kiệm hơn cho các bạn học sinh trong kì ôn luyện, thư viện eLib xin chia sẻ đến các bạn bộ sưu tập Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Bình Giang năm 2013 - 2014. Các bạn có thể tải miễn phí bộ đề KSCL này để làm tư liệu ôn tập thật hiệu quả. Chúc các bạn thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Bình Giang năm 2013 - 2014

Chúng tôi xin giới thiệu phần trích dẫn nội dung của tài liệu đầu tiên trong bộ sưu tập Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Bình Giang năm 2013 - 2014 dưới đây:

Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
Câu 3 (2,0 điểm). Tính nhanh:
Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC không cân, đường cao AH. Trên tia đối của các tia HA, DA lần lượt lấy hai điểm G, E sao cho: HG = HA, DE = DA. Chứng minh rằng:
1) AB = EC
2) BAC = BGC
3) Tứ giác BGEC là hình thang cân.
Câu 5 (1,0 điểm). Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống để đa thức sau là bình phương của một đa thức hoặc đơn thức với hệ số nguyên, trong mỗi trường hợp hãy viết từng đẳng thức minh họa cụ thể: 

Để xem đầy đủ tài liệu này, quý thầy cô và các em học sinh vui lòng download bộ sưu tập Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Bình Giang năm 2013 - 2014 và xem thêm các tài liệu khác.
PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2013 - 2014 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề bài gồm 01 trang) Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:  3  1)   xy   4x  6y  2 3)  2x  y   4xy 2  2  2)  3x  2y  3y  2x  4)  x  2   x  2  x  2  2 Câu 2 (2,0 điểm). Tìm x, biết: 1) 3 x  5  6x  12 3)  2x  1 2x  3  0 2) x  3  2x   2  x 2  12   0 4)  x  1  9 2 Câu 3 (2,0 điểm). Tính nhanh: 1) 772  2.77.23  232 3) x 2  6x  9 với x = 103 3 1 2) 1262  262 4)  2x  3y    2x  3y  với x   ; y   2 2 2 3 Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC không cân, đường cao AH, trung tuyến AD  H,D  BC . Trên tia đối của các tia HA, DA lần lượt lấy hai điểm G, E sao cho: HG = HA, DE = DA. Chứng minh rằng: 1) AB = EC 2) BAC  BGC 3) Tứ giác BGEC là hình thang cân. Câu 5 (1,0 điểm). Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống để đa thức sau là bình phương của một đa thức hoặc đơn thức với hệ số nguyên, trong mỗi trường hợp hãy viết từng đẳng thức minh họa cụ thể: 16x 4  16x 2 y2  ... –––––––– Hết –––––––– Họ tên học sinh:……………………………………Số báo danh:…………………... Chữ kí giám thị 1: …………………… Chữ kí giám thị 2:………..………………… PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM KSCL ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: TOÁN - LỚP 8 (Đáp án gồm 2 trang) Câu Đáp án Điểm  3   3   3   3  1)   xy   4x  6y  2     xy  .4x    xy  .  6y     xy  .2 0,25  2   2   2   2   6x y  9xy  3xy 2 2 0,25 2)  3x  2y  3y  2x   9xy  6x 2  6y 2  4xy 0,25 Câu 1  13xy  6x 2  6y2 0,25 (2 điểm) 3)  2x  y   4xy  4x 2  4xy  y2  4xy 2 0,25  4x  y 2 2 0,25 4)  x  2   x  2  x  2   x 2  4x  4  x 2  4 2 0,25  2x 2  4x 0,25 1) 3  x  5  6x  12  3x  15  6x  12 0,25  9x  27  x  3 0,25   2) x  3  2x   2 x  12  0  3x  2x 2  2x 2  24  0 2 0,25  3x  24  x  8 0,25 3)  2x  1 2x  3  0  2x  1  0 hoặc 2x - 3 = 0 Câu 2 0,25 (2 điểm) 1 3 x hoặc x  0,25 2 2 4)  x  1  9   x  1  9  0   x  4  x  2   0 2 2 0,25  x  4 hoặc x = -2 0,25 1) 772  2.77.23  232   77  23 2 0,25  1002  10000 0,25 2) 1262  262  126  26 126  26  0,25  100.152  15200 0,25 3) Viết x  6x  9   x  3 Câu 3 2 2 0,25 (2 điểm) thay x = 103 vào x 2  6x  9  103  3  1002  10000 2 0,25 4) Rút gọn  2x  3y    2x  3y   24xy 2 2 0,25 3 1  3  1 thay x   ; y   tính ra 24xy = 24.    .    =12 0,25 2 3  2  3 A Vẽ hình đúng 0,25 1) Xét ADB và EDC có: 0,25 DA = DE; ADB  EDC ; DB = DC (GT) Câu 4  ADB  EDC (c.g.c) 0,25 (3 điểm) B H D C  AB  EC 0,25 2) Ta có BC là đường trung trực của AG 0,25 G E  AB  BG; AC  GC 0,25 Xét ABC và GBC có: AB  BG; AC  GC; BC chung  ABC  GBC (c.c.c) 0,25  BAC  BGC 0,25 3) Ta có HD là đường trung bình của AGE  HD // GE  BC // GE 0,25 suy ra BGEC là hình thang (1) 0,25 Chứng minh tương tự phần a) ADC  EDB (c.g.c)  AC  EB 0,25 mặt khác AC = GC nên EB = GC (2). 0,25 Từ (1) và (2) suy ra Tứ giác BGEC là hình thang cân Các đơn thức điền vào là: 32x3 y;  32x3 y; 0,25 4y ; 16x ; 16x y 4 4 2 2 0,25   2 Các đẳng thức: 16x 4  16x 2 y2  32x3 y  4x 2  4xy ; Câu 5 0,25  32x y   4x  4xy  ; 2 (1 điểm) 16x 4  16x 2 y2 3 2 16x 4  16x 2 y2  4y   4x  2y  ; 16x 2 2  16x 2 y2 16x 4   4xy  4 2 4 2 0,25 16x  16x y 4 2 2 16x y   4x  2 2 2 2 Chú ý: - Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm - Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa

 

Đồng bộ tài khoản