Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Đức Thọ năm 2012 - 2013

Chia sẻ: đinh Vi Vi Bé | Ngày: | 1 đề thi

0
49
lượt xem
2
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Đức Thọ năm 2012 - 2013

Mô tả BST Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Đức Thọ năm 2012 - 2013

Thư viện eLib chia sẻ miễn phí bộ Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Đức Thọ năm 2012 - 2013. Chúng tôi đã biên tập cẩn thận đề thi cho các em học sinh, để các em có thể dùng làm tư liệu tham khảo, rèn luyện kỹ năng giải đề khảo sát chất lượng một cách nhanh nhất. Hy vọng đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Đức Thọ năm 2012 - 2013

Bạn có thể tải miễn phí BST Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Đức Thọ năm 2012 - 2013 này về máy để tham khảo phục vụ việc giảng dạy hay học tập đạt hiệu quả hơn.

Câu 1. Giải các phương trình sau:
Câu 2. Giải các bất phương trình sau:
Câu 3. Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ A đến B. Xe tải đi với vận tốc 30 km/h, xe con đi với vận tốc 45 km/h. Sau khi đi được quảng đường AB, xe con tăng vận tốc thêm 5 km/h trên quảng đường còn lại. Tính quảng đường AB biết xe con đến B trước xe tải 2 giờ 20 phút.
Câu 4. Cho hình thoi ABCD có AB = BD. Qua điểm C vẽ đường thẳng d bất kỳ, đường thẳng này cắt các tia đối của tia BA và DA lần lượt tại E và F. Gọi giao điểm của BF và DE là I.
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Tính số đo góc EIF
Câu 5. Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và p là nửa chu vi thỏa mãn
Hỏi tam giác ABC là tam giác gì?

Chúc quý thầy cô và các em học sinh có BST Đề KSCL môn Toán lớp 8 Phòng GD&ĐT Đức Thọ năm 2012 - 2013 hay mà mình đang tìm.
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG PHÒNG GD&ĐT NĂM HỌC: 2012 – 2013 ĐỨC THỌ MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1. Giải các phương trình sau: 2x  1 2 2x a) = x–1 b) =1+ 3 x 1 x2 Câu 2. Giải các bất phương trình sau: 1 5 x5 a) x   3x  b) <1 3 3 x3 Câu 3. Một xe tải và một xe con cùng khởi hành từ A đến B. Xe tải đi với vận tốc 30 3 km/h, xe con đi với vận tốc 45 km/h. Sau khi đi được quảng đường AB, xe con tăng 4 vận tốc thêm 5 km/h trên quảng đường còn lại. Tính quảng đường AB biết xe con đến B trước xe tải 2 giờ 20 phút. Câu 4. Cho hình thoi ABCD có AB = BD. Qua điểm C vẽ đường thẳng d bất kỳ, đường thẳng này cắt các tia đối của tia BA và DA lần lượt tại E và F. Gọi giao điểm của BF và DE là I. a) Chứng minh BCE DFC b) Chứng minh BDE DFB c) Tính số đo góc EIF Câu 5. Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và p là nửa chu vi thỏa mãn 1 1 1 1    . Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? p p a p b p c ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Biểu Câu Đáp án điểm 1 2x  1 1,5 a) = x - 1  2x - 1 = 3(x - 1)  3x - 2x = 3 -1  x = 2 (2,5đ) 3 Mỗi ý 0,25 điểm 2 2x b) =1+ (*) x 1 x2 ĐKXĐ: x  1; x  - 2 0,25 2 . ( x  2) ( x  1). ( x  2) 2 x.( x  1) (*)  = + ( x  1).( x  2) ( x  1).( x  2) ( x  1).( x  2) 0,25  2. (x + 2) = (x - 1).(x + 2) + 2x(x - 1)  2x + 4 = x2 + x - 2 + 2x2 - 2x  3x2 - 3x - 6 = 0  3(x2 - x - 2) = 0  3(x + 1).(x + 2) = 0 0,25  x + 1 = 0 hoặc x + 2 = 0  x = - 1 hoặc x = - 2 Đối chiếu điều kiện xác định ta thấy x = - 1 (TM) x = - 2 (Không TM) 0,25 2 1 5 5 1 1,5 a) x   3x   x  3x     2 x  2  x  1 (2đ) 3 3 3 2 Mỗi ý 0,25 điểm x5 b) < 1 (*) ĐKXĐ: x  3 x3 x5 ( x  5)  ( x  3) 8 (*)  -1<0  < 0 < 0 0,25 x3 x3 x3 8 0,25 Vì 8 > 0 nên < 0 khi x  3  0  x  3 x3 3 7 Đổi 2 giờ 20 phút = giờ (2đ) 3 Gọi x (km) là độ dài quảng đường AB. Điều kiện x > 0 0,25 x Thời gian xe tải đi quảng đường AB là: (giờ) 0,25 30 3 3x Thời gian xe con đi quảng đường AB là: (giờ) 0,25 4 180 1 x Thời gian xe con đi quảng đường AB còn lại là: (giờ) 0,25 4 200 3x x Thời gian xe con đi quảng đường AB là: + (giờ) 0,25 180 200 Vì xe con đến B trước xe tải 2 giờ 20 phút nên ta có phương trình. x 3x x 7 -( + )= 0,25 30 180 200 3  1 4 1  7 7 7  x    =  x =  x = 200  30 180 200  3 600 3 0,25 Với x = 200 thỏa mãn KĐ. Vậy quảng đường AB dài 200 km 0,25 4 Vẽ hình 0,5 điểm a) Vì ABCD là hình thoi nên (3đ) AB//CD  BEC  DCF (đồng vị) 0,5 AD//BC  BCE  DFC (đồng vị) 0,5 Xét BCE và DFC có BEC  DCF 0,25 và BCE  DFC  BCE DFC (g.g) b) Vì ABCD là hình thoi và AB = BD nên AB = BD= AD = BC = DC  ABD đều  ABD  ADB  600  EBD  FDB  1200 0,25 BE DC BE BD Theo câu a ta có BCE  DFC    0,25 BC DF BD DF BE BD Xét BDE và DFB có  và EBD  FDB  1200 BD DF 0,25 Suy ra BDE DFB (c.g.c) c) Theo câu b ta có BDE DFB  BED  DBF Mà BED  BDE  600  DBF  BDE  600 0,25 Mà BIE là góc ngoài của tam giác IBD  BIE  DBF  BDE  600 0,25  EIF  1200 5 1 1 1 1 1 1 1 1 Vì        (0,5đ) p p a p b p c p a p p b p c p  ( p  a ) ( p  c )  ( p  b) a 2 p  (b  c)     p( p  a) ( p  b)( p  c) p( p  a) ( p  b)( p  c) 0,5  p( p  a)  ( p  b)( p  c) abc abc abc abc  (  a)  (  b)(  c) 2 2 2 2  (a  b  c)(b  c  a)  (a  c  b)(a  b  c)  ab  ac  a 2  b2  bc  ab  bc  c 2  ac  a 2  ab  ac  ac  bc  c 2  ab  b 2  bc  a 2  b2  c 2 Vậy tam giác ABC vuông tại A

 

Đồng bộ tài khoản