Đề KSCL môn Toán lớp 8 Trường THCS Tân Trường năm 2013 - 2014

Chia sẻ: Tường Vi Tường | Ngày: | 1 đề thi

0
25
lượt xem
0
download
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Toán lớp 8 Trường THCS Tân Trường năm 2013 - 2014

Mô tả BST Đề KSCL môn Toán lớp 8 Trường THCS Tân Trường năm 2013 - 2014

Để tiếp sức cho các bạn học sinh chuẩn bị bước vào năm học mới, chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn bộ Đề KSCL môn Toán lớp 8 Trường THCS Tân Trường năm 2013 - 2014. Hi vọng rằng, bộ đề thi này thực sự là tài liệu hữu ích dành cho các bạn.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề KSCL môn Toán lớp 8 Trường THCS Tân Trường năm 2013 - 2014

Đây là một đoạn trích hay trong BST Đề KSCL môn Toán lớp 8 Trường THCS Tân Trường năm 2013 - 2014. Mời quý thầy cô tham khảo:

Câu 1 (2,5 điểm):
1) Giải các phương trình sau:
2) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
Câu 2 (2điểm):
Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm các giá trị của x để ?
Câu 3 (1,5 điểm):
Bạn Nam đi xe đạp từ nhà lên đến thành phố Hải Dương với vận tốc trung bình là 15 km/h. Lúc về bạn Nam đi với vận tốc trung bình 12 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút. Tính độ dài quãng đường từ nhà bạn Nam tới thành phố Hải Dương.
Câu 4 (3 điểm):
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, hai đường cao BD và CE của tam giác cắt nhau tại H ( ). Chứng minh rằng:
Câu 5 (1 điểm): Cho biểu thức P =
Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức P là số nguyên?

Thư viện eLib mong rằng BST Đề KSCL môn Toán lớp 8 Trường THCS Tân Trường năm 2013 - 2014 sẽ là tài liệu hữu ích cho quý thầy cô và các bạn học sinh.
PHÒNG GD & ĐT ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CẨM GIÀNG NĂM HỌC: 2014 - 2015 TRƯỜNG THCS TÂN MÔN: TOÁN - LỚP 8 TRƯỜNG Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1 (2,5 điểm): 1) Giải các phương trình sau: a) 3x + 34 = 10 x 6 2 x  12 b)   2 x2 x2 x 4 c) 2 x  1 = 7 2) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. 1  2x x 1 1  2 3 6 Câu 2 (2điểm): 2 x 2 x 4x2  x2  4 Cho biểu thức: A     2 : 2 x 2 x x 4 2 x a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các giá trị của x để A  1 ? Câu 3 (1,5 điểm): Bạn Nam đi xe đạp từ nhà lên đến thành phố Hải Dương với vận tốc trung bình là 15 km/h. Lúc về bạn Nam đi với vận tốc trung bình 12 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút. Tính độ dài quãng đường từ nhà bạn Nam tới thành phố Hải Dương. Câu 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, hai đường cao BD và CE của tam giác cắt nhau tại H ( D  AC, E  AB ). Chứng minh rằng: a) AB.AE = AC.AD b) AED  ACB c) BH.BD + CH.CE=BC 2 10n 2  7n  5 Câu 5 (1 điểm): Cho biểu thức P = 2n  3 Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức P là số nguyên? -----------------------------Hết------------------------------ ĐÁP ÁN Câu Ý Nội dung Điểm Câu I 1a 3x + 34 = 10  3x= 10 – 34  3x = -24  x= -8 0,25 (2,5 đ) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 8 0,25 1b x 6 2 x  12   2 x2 x2 x 4 *ĐKXĐ: x  2 0,25 (1)  x( x  2)  6( x  2)  2 x  12  x 2  2 x  6 x  12  2 x  12  x 2  2 x  6 x  12  2 x  12  0  x2  2 x  0  x( x  2)  0 x  0  x  0 (t / m)   x  2  0  x  2 (loai ) 0,25 Vậy tập nghiệm của phương trình là S  0 0,25 1c 2 x  1 = 7 2 x  1  7 2 x  7  1 2 x  8 x  4     0,25  2 x  1  7  2 x  7  1  2 x  6  x  3 Vậy tập nghiệm của phương trình là S  4; 3 0,25 2 1  2x x 1 1  2 3 6  6  2(1  2 x)  x  1  12  4 x  x  1  12  2  6 0,25  3 x  21  x  7 Vậy nghiệm của bất phương trình là x  -7 0,25 Biểu diễn nghiệm trên trục số 0,25 Câu 2 2 x 2 x 4x2  x2  4 A   2 : (1,5đ) 2 x 2 x x 4 2 x a *ĐKXĐ: x  2 0,25 4x Rút gọn được biểu thức A  2 x 4 1 b 4x 4x ( x  2)2 0,5 A 1 2 1 2 1  0  0 x 4 x 4 x2  4 ( x  2)2 0,25 Vì -(x-2)2  0 với mọi x nên  0x  2 x2  4 Câu 3 a 11 0,25 Đổi 22 phút = giờ (2đ) 30 Gọi độ dài quãng đường từ nhà Nam tới thành phố Hải Dương là x (km); (x > 0) 0,25 x Thời gian lúc đi là: (h) 15 x 0,25 Thời gian lúc về là: (h) 12 Theo bài ra ta có phương trình x x 11   12 15 30 0,5 Giải phương trình ta được x= 22 (t/m) 0,25 Vậy quãng đường từ nhà Nam đến TP Hải Dương là 22 km 0,25 Vẽ hình đúng, ghi GT, KL đúng (vẽ hình sai không chấm) 0,5 Câu 4 A (3đ) D E H 1 B C K a Xét  ADB và  AEC có: ADB  AEC  900 BAC chung   ADB  AEC (g.g.) 0,5 AD AB    AB.AE  AC.AD (đpcm) AE AC 0,5 b Xét ADE và ABC có: AD AB  (cma); A là góc chung AE AC 0,25  ADE ABC (c. g . c) 0,25  AED  ACB (2 góc tương ứng) 0,25 c Kẻ HK  BC  K  BC  . Chứng minh được BKH BDC (g.g) BK BH    BD.BH  BC.BK 1 0,25 BD BC Chứng minh tương tự được CE.CH  BC.CK  2 0,25 0,25 Từ (1) và (2)  BD.BH  CE.CH  BC  BK  CK   BC2 (đpcm) Câu 5 - Thực hiện phép chia cột dọc ta được: (1đ) 10n2  7n  5 7 0,5 P=  5n  4  2n  3 2n  3 Để P nguyên  (2n- 3)  Ư(7) 0,25 Có Ư(7) = 1;  7  0,25 - Tìm được n  1; 2; 2;5 *Chú ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

 

Đồng bộ tài khoản