Đề KSCL môn Vật lý lớp 11 năm 2009-2010

Chia sẻ: Lê Thị Thảo Thảo | Ngày: | 3 đề thi

0
98
lượt xem
3
download
Xem 3 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề KSCL môn Vật lý lớp 11 năm 2009-2010

Mô tả BST Đề KSCL môn Vật lý lớp 11 năm 2009-2010

Tổng hợp nhiều mẫu đề khảo sát chất lượng hay trong bộ Đề KSCL môn Vật lý lớp 11 năm 2009-2010 nhằm hỗ trợ thêm nguồn tài liệu cho các bạn học sinh. Chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn trọn bộ đề khảo sát môn Vật lý. Hy vọng, với bộ tài liệu này, bạn sẽ có thời gian ôn luyện thật hiệu quả và đạt kết quả cao.

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề KSCL môn Vật lý lớp 11 năm 2009-2010

Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo nội dung được trích từ BST Đề KSCL môn Vật lý lớp 11 năm 2009-2010:

Câu 1: Cường độ điện trường trong vùng giữa hai bản kim loại song song tích điện trái dấu là:
A. đồng đều trong toàn vùng B. bằng không
C. lớn nhất tại bản tích điện âm D. lớn nhất tại bản tích điện dương
Câu 2: Dòng điện không đổi là:
A. là dòng điện một chiều và có cường độ biến thiên tuần hoàn
B. là dòng điện xoay chiều
C. là dòng điện một chiều
D. là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi
Câu 3: trong nguồn điện lực lạ có tác dụng :
A. làm dịch chuyển các điện tích dương chuyển động từ cực dương sang cực âm của nguồn
B. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường
C. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn sang cực dương của nguồn
D. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường

Hãy tham khảo tài liệu trong BST Đề KSCL môn Vật lý lớp 11 năm 2009-2010 đầy đủ hơn bằng cách đăng nhập và download tài liệu, để sử dụng tài liệu một cách thuận tiện, phục vụ cho nhu cầu giảng dạy và học tập!
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: VẬT LÝ – LỚP 11 ĐỀ Trường THPT Chơn Thành Thời gian:... Câu 1: Cường độ điện trường trong vùng giữa hai bản kim loại song song tích điện trái dấu là: A. đồng đều trong toàn vùng B. bằng không C. lớn nhất tại bản tích điện âm D. lớn nhất tại bản tích điện dương Câu 2: Dòng điện không đổi là: A. là dòng điện một chiều và có cường độ biến thiên tuần hoàn B. là dòng điện xoay chiều C. là dòng điện một chiều D. là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi Câu 3: trong nguồn điện lực lạ có tác dụng : A. làm dịch chuyển các điện tích dương chuyển động từ cực dương sang cực âm của nguồn B. làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường C. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn sang cực dương của nguồn D. làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường ξ,r .A R . B Câu 4: Cho đoạn mạch chứa nguồn điện như hình vẽ: biểu thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Ôm cho đoạn mạch:   U AB U AB      U AB A. I B. I C. I D. I Rr Rr Rr Rr Câu 5: Cho sơ đồ mạch điện nhự hình vẽ: biết suất điện động và điện trở trong tương ứng là 1  6V ; r1  0, 6 và 2  3V ; r2  0, 4 được 1 , r1  2 , r2 mắc nối tiếp với điện trở R=4  thành mạch điện kín. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là: R A. 1,5A B. 2,25A C. 1,8A D. 0,75A Câu 6: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi A. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín B. nối hai cực của nguồn điện bằng một dây dẫn có điện trở nhỏ C. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện D. dùng pin hay acquy để mắc thành mạch điện kín Câu 7: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lốp đốp nhỏ. Đó là do A. hiện tượng nhiễm điện do cọ sát B. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc C. hiện tượng nhiễm do hưởng ứng D. cả 3 hiện tượng nêu trên Câu 8: Đối với bộ nguồn có các nguồn mắc nối tiếp thì: A. suất điện động của của bộ nguồn tăng, điện trở trong của bộ nguồn giảm B. suất điện động của bộ nguồn không thay đổi, điện trở trong của bộ nguồn tăng C. suất điện động của bộ nguồn tăng, điện trở trong của bộ nguồn tăng D. suất điện động của bộ nguồn không thay đổi, điện trở của bộ nguồn giảm Câu 9: điện tích của electron là - 1,6.10-19 (C),điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30s là 15C. số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là: A. 3,125.1018 B. 7,895.1019. C. 2,632.1018. D. 9,375.1019. Câu 10: lực tác dụng giữa hai điện tích q1  q2  q  3.10 9 C nằm cách nhau 3cm trong chân không là : A. 36.10-7N B. 27.10-7N C. 9.10-5N D. 81.10-5N Câu 11: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ? A. điện tích của tụ điện B. hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện C. điện dung của tụ điện D. cường độ điện trường của tụ điện Câu 12 Điểm khác nhau chủ yếu của pin vôn ta và acquy là : A. sử dụng dung dịch điện phân khác nhau B. chất dùng làm hai cực khác nhau C. phản ứng hóa học trong acquy có thể sảy ra thuận nghịch D. sự tích điện khác nhau ở hai cực Câu 13: Một nguồn điện có suất điện động là 18V điện trở trong là 2  được mắc vơi điện trở R= 13  . nhiệt lượng toả ra trên điện trở đó trong 15 phút là: A. 16848J B. 14040J C. 18648J D. 14400J Câu 14: Thả cho một electrôn chuyển động không có vận tốc đầu trong một điện trường. Electrôn đó sẽ luôn luôn chuyển động: A. Từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp B. Từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao C. Trên một mặt đẳng thế. D. Dọc theo một đường sức điện Câu 15: Hai điện tích một âm, một dương, lúc đầu nằm cách nhau 2cm, sau đó chúng rời xa nhau đến khoảng cách 6cm. So với trường hợp đầu, trong trường hợp sau lực tương tác nhỏ hơn: A. 3 lần B. 27 lần C. 3 lần D. 9 lần Câu 16: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. A. C phụ thuộc vào Q và U B. C không phụ thuộc vào Q và U C. C tỉ lệ thuận với Q D. C tỉ lệ nghịch với U Câu 17: Trên nhãn của một bóng đèn có ghi: 220V - 75W. Cường độ dòng điện định mức và điện trở của đèn này là: A. 0,34A và 25,6Ω B. 0,34A và 645,3Ω C. 2,93A và 25,6Ω D. 2,93A và 645,3Ω Câu 18: cho bộ nguồn được mắc như hình vẽ: các nguồn là giống nhau và mỗi nguồn có ξ=3V, r=0,25 Ω, suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: A. b  6V , rb  2 B. b  12V , rb  0,5 C. b  3V , rb  1 D. b  12V , rb  0, 25 Câu 19: nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua : A. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn B. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn D. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn Câu 20: một nguồn điện có điện trở trong là 1Ω, và suất điện động là 8V. Mắc một điện trở 14Ω vào hai cực của nguồn thành một mạch điện kín. Công suất mạch ngoài khi đó bằng: A. một kết quả khác B. 4W C. 3,5W D. 7W Câu 21: cường độ điện trường do một điện tích Q=-4.10-8C , gây ra tại một điểm cách nó 10cm trong chân không là: A. 3,6.104 V/m B. -3,6. 103 V/m C. 3,6. 103 V/m D. -3,6.104 V/m Câu 22: nếu có 100.000 electron đã rời khỏi quả cầu bằng chất dẻo, thì điện tích của quả cầu hiện tại bằng: A. -1,6.10-14C B. +1,6.10-24C C. -1,6.10-24C D. +1,6.10-14C Câu 23: một điện tích di chuyển trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi A là công của lực điện trong di chuyển đó thì: A. A<0 nếu q<0 B. A=0 C. A  0 nếu là điện trường đều D. A>0 nếu q>0 Câu 24: trong pin điện hóa có sự chuyển hóa : A. từ quang năng thành điện năng B. từ điện năng thành hóa năng C. từ nhiệt năng thành điện năng D. từ hóa năng thành điện năng Câu 25: cho mạch điện như hình vẽ: nguồn điện có suất điện động ;r là  =8Vvà điện trở trong là r=0,4  , R=,9  , đèn Đ ghi 6V- 6W. Cường độ dòng điện chạy qua đèn và độ sáng của đèn: R A. I= 1,2A đèn sáng yêu hơn bình thường Đ B. I=1,2A đèn sáng hơn bình thường C. I=1A đèn sáng bình thường D. I=2A, đèn sáng hơn bình thường ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A D C A C B A C A C C C A B D B B B A B A D B D B

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: VẬT LÝ – LỚP 11 MÃ ĐỀ 102 Trường THPT Cửa Lò Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM) Câu 1: Hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong không khí cách nhau khoảng r. Lực tĩnh điện giữa chúng là : q1q2 q1  q2 A. F = k B. F = k r r2 q1q2 q1q2 C. F = k D. F = k r2 2r Câu 2: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ : A. tăng lên gấp 3 lần B. giảm đi 9 lần C. tăng lên gấp 9 lần D. không thay đổi. Câu 3: Một quả cầu mang điện tích Q đặt trong điện môi đồng chất. Cường độ điện trường do Q gây ra tại điểm M trong không gian không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. độ lớn của điện tích Q. B. hằng số điện môi của môi trường. C. bản chất của chất cấu tạo nên quả cầu. D. khoảng cách từ điện tích Q đến điểm M. Câu 4: Công của lực điện trong sự di chuyển điện tích từ điểm M đến N trong điện trường đều A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi từ M đến N. B. không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển. C. không phụ thuộc vào cường độ điện trường. D. phụ thuộc vào vị trí điểm đầu M và điểm cuối N. Câu 5: Một bộ nguồn gồm các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động e và điện trở trong r. bộ nguồn được mắc kiểu hỗn hợp đối xứng gồm m dãy mắc song song, mỗi dãy gồn n nguồn. Chọn công thức đúng để tíng suất điện động và điện trở trong tương đương của bộ nguồn ? mr A. E b = me ; rb = B. E b = me ; rb = nr n ne nr C. E b = ; rb =nr D. E b = ne ; rb = m m Câu 6: Một nguồn điện có suất điện động 15V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1 = 20 và R2 = 30 mắc song song. Công suắt của mạch ngoài là A. 4,4W. B. 14,4W. C. 17,28W. D. 18W. Câu 7: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra tại M do điện tích Q cách M một khoảng r gây ra là : Q Q Q Q A. E  9.109 B. E  9.109 C. E  9.109 D. E  9.109 r r2 r r2 Câu 8: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là: A. E = 11,75 (V). B. E = 14,50 (V). C. E = 12,00 (V). D. E = 12,25 (V). Câu 9: Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 10V thì điện tích của tụ điện là 20.10 - 9 C. Điện dung của tụ là A. 2mF B. 2  F C. 2 nF. D. 2 F Câu 10: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 3 s là: A. 0,5 C. B. C. 4,5 C. C. 4 C. D. 2 II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 ĐIỂM) Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 10 , R2 = 6  R3 = 2 , R4 = 3  , R5 = 4  Dòng điện qua R3 là 0,5A Tính: a, Hiệu điện thế UAB b, Cường độ dòng điện qua các điện trở còn lại c, Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R2

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: VẬT LÝ – LỚP 11 MÃ ĐỀ 402 Trường THPT Cửa Lò Thời gian:... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM) Câu 1: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra tại M do điện tích Q cách M một khoảng r gây ra là : Q Q Q Q A. E  9.109 B. E  9.109 C. E  9.109 D. E  9.109 r r2 r r2 Câu 2: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là: A. E = 11,75 (V). B. E = 14,50 (V). C. E = 12,00 (V). D. E = 12,25 (V). Câu 3: Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ : A. tăng lên gấp 3 lần B. giảm đi 9 lần C. tăng lên gấp 9 lần D. không thay đổi. Câu 4: Công của lực điện trong sự di chuyển điện tích từ điểm M đến N trong điện trường đều A. phụ thuộc vào hình dạng đường đi từ M đến N. B. không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển. C. không phụ thuộc vào cường độ điện trường. D. phụ thuộc vào vị trí điểm đầu M và điểm cuối N. Câu 5: Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 10V thì điện tích của tụ điện là 20.10 - 9 C. Điện dung của tụ là A. 2mF B. 2  F C. 2 nF. D. 2 F Câu 6: Một quả cầu mang điện tích Q đặt trong điện môi đồng chất. Cường độ điện trường do Q gây ra tại điểm M trong không gian không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. độ lớn của điện tích Q. B. hằng số điện môi của môi trường. C. bản chất của chất cấu tạo nên quả cầu. D. khoảng cách từ điện tích Q đến điểm M. Câu 7: Một bộ nguồn gồm các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động e và điện trở trong r. bộ nguồn được mắc kiểu hỗn hợp đối xứng gồm m dãy mắc song song, mỗi dãy gồn n nguồn. Chọn công thức đúng để tíng suất điện động và điện trở trong tương đương của bộ nguồn ? mr A. E b = me ; rb = B. E b = me ; rb = nr n ne nr C. E b = ; rb =nr D. E b = ne ; rb = m m Câu 8: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 3 s là: A. 0,5 C. B. C. 4,5 C. C. 4 C. D. 2 Câu 9: Hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong không khí cách nhau khoảng r. Lực tĩnh điện giữa chúng là : q1q2 q1  q2 A. F = k B. F = k r r2 q1q2 q1q2 C. F = k D. F = k r2 2r Câu 10: Một nguồn điện có suất điện động 15V, điện trở trong r = 0,5 mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1 = 20 và R2 = 30 mắc song song. Công suắt của mạch ngoài là A. 4,4W. B. 14,4W. C. 17,28W. D. 18W. II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 ĐIỂM) Cho mạch điện như hình vẽ R1 = 10 , R2 = 6  R3 = 2 , R4 = 3  , R5 = 4  Hiệu điện thế hai đầu R5 là 4V Tính: a, Hiệu điện thế UAB b, Cường độ dòng điện qua các điện trở còn lại c, Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R2

 

Đồng bộ tài khoản