Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa

Chia sẻ: Nguyen Ha | Ngày: | 4 đề thi

0
102
lượt xem
16
download
Xem 4 đề thi khác
  Download Vui lòng tải xuống để xem file gốc
   Like fanpage Thư viện Đề thi Kiểm tra để cùng chia sẻ kinh nghiệm làm bài
Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa

Mô tả BST Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa

Tiếp nối những đề thi thử hay nhất, Thư viện eLib.vn xin gửi tới các bạn một BST mới là Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa Lý. Bao gồm 04 đề thi, mỗi đề gồm có 40 câu hỏi trong thời gian làm bài 50 phút. Chính vì vậy đề thi này rất chuẩn so với cấu trúc đề thi của Bộ Giáo Dục. Còn chần chừ gì nữa mà không tải miễn phí ngay về máy để thứ sức đi nào. Chúc các bạn thành công!

LIKE NẾU BẠN THÍCH BỘ SƯU TẬP
Xem Giáo viên khác thảo luận gì về BST

Tóm tắt Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN ĐỊA

Trường THPT Hà Trung, Thanh Hóa

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG.

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I

NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn thi: ĐỊA LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.

 

 

ĐỀ CHÍNH THỨC

 

 

Mã đề thi: 603

 

 

(Đề thi có 05 trang )

 

 

 

 

 

Họ và tên thí sinh:……………………………..........................................................................

Số báo danh:…………………………………...........................................................................

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?

A. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.

B. Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

C. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

D. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 2: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc mang sắc thái

A. cận nhiệt gió mùa.                                           B. nhiệt đới gió mùa.

C. cận xích đạo gió mùa.                                     D. xích đạo gió mùa.

Câu 3: Căn cứ vào biểu đồ đường ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là

A. tháng 10, tháng 8, tháng 11.                           B. tháng 10, tháng 8, tháng 10.

C. tháng 9, tháng 8, tháng 11.                             D. tháng 11, tháng 8, tháng 10.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, các mỏ đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở

A. Tây Nguyên.             B. Tây Bắc.                    C. Bắc Trung Bộ.          D. Đông Bắc.

Câu 5: Mùa đông của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

A. đến muộn và kết thúc muộn.                           B. đến sớm và kết thúc sớm.

C. đến muộn và kết thúc sớm.                             D. đến sớm và kết thúc muộn.

Câu 6: Cho bảng số liệu:

  CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014

                                              ( Đơn vị: tỉ USD)

Năm 2005 2007 2010 2014
Xuất khẩu 34,3 36,5 43,9 44,9
Nhập khẩu 65,7 63,5 56,1 55,1
 
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 2005 – 2014?

A. Tỉ trong xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

B. Tỉ trọng nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

C. Tỉ trọng xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

D. Cơ cấu xuất nhập khẩu đang tiến tới cân bằng.

Câu 7: Hiện nay dân số thế giới đang biến đổi theo xu hướng

A. ngày càng già đi.                                             B. nữ giới ngày càng tăng.

C. nam giới ngày càng tăng.                                D. ngày càng trẻ hơn.

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) ở nước ta?

A. Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C.       B. Biên độ nhiệt nhỏ.

C. Biên độ nhiệt lớn.                                           D. Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị có quy mô dân số (năm 2007) lớn thứ hai ở Đông Nam Bộ là

A. Vũng Tàu.                 B. TP. Hồ Chí Minh.     C. Thủ Dầu Một.           D. Biên Hòa.

Câu 10: Mưa phùn là loại mưa

A. diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc.

B. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông.

C. diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông.

D. diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.

Câu 11: Nội dung nào sau đây không đúng về vị thế của EU trên trường quốc tế?

A. EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

B. Các nước sử dụng chung đồng Euro sẽ dỡ bỏ hàng rào thuế quan.

C. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

D. Chiếm vai trò quan trọng trong viện trợ phát triển thế giới.

Câu 12: Cho bảng số liệu:

TÌNH HÌNH XUẤT - NHẬP KHẨU Ở NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2000 – 2014

                                              (Đơn vị: triệu USD)

Năm Kim ngạch xuất khẩu Kim ngạch nhập khẩu
2000 14 482,7 15 636,5
2005 32 447,1 36 761,1
2010 72 236,7 84 836,6
2012 114 529,2 113 780,4
2014 150 217,1 147 849,1

Loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất - nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong giai đoạn 2000 - 2014?

A. Biểu đồ kết hợp.       B. Biểu đồ đường.         C. Biểu đồ tròn.             D. Biểu đồ cột chồng.

Câu 13: Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta vào thời kì mùa đông là

A. làm giảm tính khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô.

B. mang đến lượng mưa lớn cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ.

C. tăng độ ẩm.

D. làm giảm nền nhiệt độ.

Câu 14: Ở nước ta, những nơi có lượng mưa trung bình năm lên đến 3000 - 4000mm là

A. các vùng trực tiếp đón gió mùa Tây Nam.

B. những vùng có dải hội tụ nhiệt đới đi qua.

C. các sườn núi đón gió biển và các khối núi cao.

D. các đảo và quần đảo ngoài khơi.

Câu 15: Cho biểu đồ:

         DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM.

Căn cứ vào biểu đồ cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và độ che phủ rừng của nước ta qua các năm?

A. Diện tích rừng tự nhiên của nước ta tăng 3,3 triệu ha, tăng không liên tục.

B. Độ che phủ rừng của nước ta tăng 18,4% và tăng liên tục.

C. Diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn tổng diện tích rừng.

D. Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục.

Câu 16: Ý nào sau đây không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản?

A. Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển.

B. Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hàng năm cao.

C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

D. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần.

Câu 17: Nguyên nhân khiến diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm là

A. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang chăn nuôi.

B. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây công nghiệp.

C. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang đất ở.

D. do chuyển một phần diện tích trồng lúa sang trồng cây khác.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền Nam - Bắc của nước ta là dãy núi nào sau đây?

A. Dãy Trường Sơn.     B. Dãy Ngọc Linh.        C. Dãy Hoành Sơn.       D. Dãy Bạch Mã.

Câu 19: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện là

A. trong năm, Mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

B. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

C. trong năm, Mặt trời qua thiên đỉnh hai lần.

D. hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt lớn.

Câu 20: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với 2 vành đai sinh khoáng nên nước ta có

A. nhiều bão và lũ lụt hạn hán.                            B. nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

C. nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ                   D. nhiều tài nguyên khoáng sản.

Các bạn hãy đăng nhập & tải miễn phí bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa 

Để xem tiếp câu 21 --> câu 40

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN ĐỊA

Trường THPT Lý Thường Kiệt

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

(Đề thi gồm 04 trang)

 

KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI

Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

 

Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………………….

Số báo danh: ………………………………………..Lớp………………………..

Mã đề thi 485

Câu 1: Tại sao miền khí hậu phía Nam nước ta về mùa đông thời tiết ít biến động?

A. Miền khí hậu phía Nam có tính chất cận xích đạo.

B. Ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

C. Miền khí hậu phía Nam có góc nhập xạ lớn hơn miền khí hậu phía Bắc.

D. Do chịu sự thống trị của Tín phong Bắc bán cầu.

Câu 2: Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là

A. thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

B. nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

C. nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

D. nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

Câu 3: Dựa vào bảng số liệu:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2013

(Đơn vị: tỉ đồng)

      Giá trị sản xuất

Năm

Trồng và

nuôi rừng

Khai thác và chế biến

lâm sản

Dịch vụ

 lâm nghiệp

2000

1 131,5

6 235,4

307,0

2005

1 403,5

7 550,3

542,4

2010

2 711,1

14 948,0

1 055,6

2013

2 949,4

24 555,5

1 538,2

 

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Loại biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất lâm nghiệp của nước ta, giai đoạn 2000 – 2013?

A. Miền.                          B. Cột chồng.                  C. Tròn.                           D. Cột ghép .

Câu 4: Nước ta nằm ở

A. khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.                B. trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.

C. vùng không có các thiên tai: bão, lũ lụt.             D. trung tâm của bán đảo Đông Dương.

Câu 5: Ý nào không phải là nhân tố chính ảnh hưởng đến sự phân bố công nghiệp nước ta?

A. Cơ sở hạ tầng.            B. Khí hậu.                      C. Nguyên liệu.               D. Vị trí địa lí.

 

Để xem câu 6-->34 các bạn đăng nhập vào hệ thống eLib.vn và tải về máy bộ

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa 

 

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nhận định nào không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ngành?

A. Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm.

B. Tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.

C. Tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.

D. Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

Câu 36: Đồi núi nước ta chiếm tới

A. 3/5 diện tích lãnh thổ.                                         B. 2/3 diện tích lãnh thổ.

 C. 1/4 diện tích lãnh thổ.                                        D. 3/4 diện tích lãnh thổ.

Câu 37: Ý nghĩa lớn nhất của sự phân hoá thiên nhiên theo Bắc – Nam ở nước ta là

A. tăng thêm sự phong phú cho tập đoàn cây trồng và vật nuôi.

B. làm cho thiên nhiên và cảnh quan nước ta đa dạng hơn.

C. làm cho các hoạt động sản xuất ở nước ta đa dạng hơn.

D. tăng sự đa dạng cho các sản phẩm nông nghiệp.

Câu 38: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của ngành công nghiệp trọng điểm?

A. Sản phẩm có liên quan đến nhiều ngành kinh tế khác.

B. Đem lại hiệu quả cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C. Nguồn nguyên liệu dồi dào, tài nguyên thiên nhiên phong phú.

D. Có thế mạnh trong một thời điểm nhất định.

Câu 39: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp có vai trò đặc biệt quan trọng đối với quá trình đổi mới kinh tế - xã hội ở nước ta vì

A. đẩy mạnh đào tạo nghề và nhân tài.                  B. góp phần xóa đói giảm nghèo.

C. thúc đẩy dân cư nông thôn lên thành thị.           D. sử dụng hợp lí các nguồn lực và đạt hiệu quả cao.

Câu 40: Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa để

A. thu hút đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ.

B. bảo vệ độc lập chủ quyền, an ninh quốc gia.

C. duy trì tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

D. đạt các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội bền vững.

----------- HẾT ----------

(Thí sinh được sử dụng Atlat Địa Lí Việt Nam  trong khi làm bài)

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN ĐỊA

Trường THPT Phan Đình Phùng

 

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2018

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

MÔN ĐỊA LÍ

 

Thời gian làm bài 50 phút (40 câu trắc nghiệm)

Họ Tên :..............................................................................................

Số báo danh :.....................................................................................

 

Mã Đề : 101

Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho mỗi câu.

Câu 01:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết dừa được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

  A. Phú Yên, Bình Thuận.                                              B. Quảng Ngãi, Bình Định. 

  C. Phú Yên, Bình Định.                                                 D. Khánh Hòa, Ninh Thuận.

Câu 02:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi có độ cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là

  A. Kon Ka Kinh.               B. Lang Biang.                    C. Chư Yang Sin.                D. Ngọc Linh.

Câu 03:  Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm là

  A. phân bố đô thị đều giữa các vùng.                            B. quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

  C. trình độ đô thị hóa thấp.                                            D. tỉ lệ dân thành thị giảm.

Câu 04:  Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là

  A. núi cao.                         B. đồi núi thấp.                    C. đồng bằng.                      D. núi trung bình.

Câu 05:  Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

  A. châu Á.                         B. châu Mĩ.                          C. châu Âu.                         D. châu Phi.

Câu 06:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, lưu vực sông có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

  A. sông Cả.                        B. sông Chu.                        C. sông Gianh.                     D. sông Bến Hải.

Câu 07:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh ở Tây Nguyên không giáp với Lào hoặc Campuchia là

  A. Đắk Lắk.                       B. Gia Lai.                           C. Kon Tum.                        D. Lâm Đồng.

Câu 08:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

  A. Quảng Ninh.                 B. Hưng Yên.                      C. Bắc Giang.                      D. Bắc Ninh.

Câu 09:  Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

  A. Đồi, núi và núi lửa.                                                    B. Núi và cao nguyên.

  C. Các thung lũng rộng.                                                 D. Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

Câu 10:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

  A. Vân Phong.                   B. Năm Căn.                        C. Định An.                         D. Phú Quốc.

Câu 11:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ, chiếm tỉ trọng cao nhất là

  A. thương mại.                                                               B. dịch vụ.

  C. công nghiệp và xây dựng.                                         D. nông, lâm, thủy sản.

Câu 12:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

  A. Đá Nhảy.                      B. Đồ Sơn.                           C. Sầm Sơn.                        D. Thiên Cầm.

Câu 13:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích trồng cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 – 2007?

  A. Diện tích cây hàng năm tăng liên tục.

  B. Diện tích cây lâu năm tăng liên tục.

  C. Diện tích cây lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm.

  D. Năm 2007, diện tích cây lâu năm lớn hơn gần 2,2 lần cây hàng năm.

Câu 14:  Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên khô nóng ở Bắc Trung Bộ nước ta?

  A. Gió phơn Tây Nam.      B. Gió mùa Đông Bắc.        C. Gió mùa Tây Nam          D. Gió mùa Đông Nam.

Câu 15:  Cho biểu đồ: 

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

 A. Tốc độ tăng trưởng tổng số dân,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2015.

 B. Tốc độ tăng trưởng tổng số dân,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm.

 C. Tổng số dân,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2015.

 D. Tổng số dân, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người của nước ta qua các năm.

{ Tải miễn phí về máy để xem toàn bộ dung bộ

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa  }

 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN ĐỊA

Trường THPT Quý Châu, Lần 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUỲ CHÂU.

 

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 - LẦN 2

Bài Thi: KHOA HỌC XÃ HỘI. Môn thi: ĐỊA LÍ

 

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.

 

 

(Đề thi có 04 trang )

 

 

 

Mã đề:  001

 

Họ và tên thí sinh:…………………………….........................................

Số báo danh:…………………………………..........................................

Câu 41. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế ?

A. Đầu tư nước ngoài tang nhanh.                         B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.               D. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

Câu 42. Toàn cầu hóa kinh tế, cũng có những mặt trái của nó, đặc biệt làm

A. cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.                       B. các nước phụ thuộc lẫn nhau.  

C. gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.          D. nguy cơ thất nghiệp ngày càng tăng.

Câu 43. Đặc điểm nào sau đây không phải là của sự phát triển kinh tế ở các nước Mĩ La Tinh?  

A. Tốc độ phát triển chậm.                                           B. Tốc độ phát triển tuy chậm, bền vững.  
C. Phát triển không ổn định.                                         D. Phụ thuộc nhiều vào tư bản nước ngoài.  

Câu 44. Nhận xét nào đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi ?

A. Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn.  

B. Khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh.

C. Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.

D. Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.

Câu 45. Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á, theo tôn giáo nào?  

A. Đạo Hồi.               B. Đạo Thiên Chúa.                   C. Đạo Phật.                D. Ấn Độ Giáo.

Câu 46. Hiện nay các ngành công nghiệp chủ yếu ở vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì là

A. luyện kim, chế tạo ô-tô, đóng tàu.                   B. hóa chất, dệt, gia công đồ nhựa, luyện kim đên.

C. ô-tô, cơ khí, hóa chất.                                     D. hóa dầu, điện tử, viễn thông, hàng không vũ trụ.

Câu 47. Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi mhọn và thế mạnh của Liên bang Nga là  

A. công nghiệp khai thác than và luyện kim.                  B. công nghiệp điện lực và sản xuất bột giấ                                                            .                      
C. công nghiệp khai thác dầu khí và quốc phòng.           D. công nghiệp luyện kim và chế tạo máy

Câu 48. Các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào?

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.  

B. Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

Câu 49. Nội dung nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác trong ASEAN?

A. Thông qua các diễn đàn, hội nghị.                         B. Thông qua các hiệp ước.

C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển.     D. Thiết lập hàng rào thuế giữa các nước.  

Câu 50. Những năm gần đây, ngành công nghiệp trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

A. công nghiệp dệt may, da dày, cơ khí.                        B. công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.  

C. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.      D. các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.  

 

Vui lòng đăng nhập tài khoản và download miễn phí về máy

để xem câu 51-74 của bộ Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa 

 

Câu 75. Cho biểu đồ  : Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của nước ta phân theo thành phần  
kinh tế, năm 2005 và 2013 ( % ) 

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu  
dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với 2005 ?  
A. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.  
B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.  
C. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng.  
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm.

Câu 76. Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là 

A. Thiên tai khắc nghiệt.     B. Dân số đông.       C. Tài nguyên không nhiều.      B. Đất nông nghiệp khan hiếm.

Câu 77. Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

A.cây công nghiệp hàng năm.      B.cây lúa nước.         C. cây công nghiệp lâu năm.        D.các loại cây rau đậu.

Câu 78. Nội dung nào sau đây không đúng với vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.            B. Vùng có Biển Đông rộng lớn phía đông.

C. Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển.          D. Ở phía tây là sườn Đông của dãy trường Sơn Nam.

Câu 79. Cây công nghiệp nào là quan trọng nhất của Tây Nguyên ?

A. Chè.                          B. Hồ tiêu.                   C. Cao su.                        D. Cà phê.         

Câu 80. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA  

                                                                        (Đơn vị: Tỉ đồng) 

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành của nước ta trong giai đoạn 2000 –  
2013, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ?  
A . Biểu đồ đường.            B . Biểu đồ cột.           C . Biểu đồ miền.         D . Biểu đồ tròn.  
                                                                                         

 ----------HẾT----------  

       Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành trong khi làm bài thi. 

 

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung của đề thi Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa, để xem toàn bộ nội dung các em hãy nhấn nút download để tải tài liệu miễn phí về máy tính. Hi vọng với BST này sẽ giúp các em ôn tập thật tốt, nâng cao kỹ năng giải đè trắc nghiệm và đạt được thành tích cao trong kì thi sắp tới.

Ngoài ra, các em cũng có thể tham các BST khác như:

>> Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa 2018 có đáp án - Trường Nguyễn Văn Cừ       

>> Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa - Trường chuyên Phan Bội Châu       

>> Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2018 môn Địa - Sở GD&ĐT Thái Bình
Đồng bộ tài khoản