Unit 6 lớp 8: The young pioneers club-Listen and Read

Bài học Unit 6 lớp 8 "The young pioneers club" phần Listen and Read hướng dẫn các em nghe và đọc hội thoại về cách đăng ký tham gia các hoạt động tình nguyện vào mùa hè.

Unit 6 lớp 8: The young pioneers club-Listen and Read

1. Task 1 Listen and Read Unit 6 lớp 8

Practice the dialogue with a partner (Hãy luyện hội thoại với bạn học)

Secretary: Hello. May I help you?

Nga: Good morning. I’m enrolling for the activities for this summer.

Secretary: Right. Let me get an application form and we can fill it out. What's your full name, please?

Nga: Pham Mai Nga.

Secretary: And when were you born?

Nga: April 22, 1989.

Secretary: Where do you live and do you have a phone number?

Nga: I live at 5 Tran Phu Street, and I don’t have a phone at home.

Secretary: Now, what are your hobbies?

Nga: I like drawing and outdoor activities. And I enjoy acting, too.

Secretary: Drawing, outdoor activities,... and acting.

Well, please take this form to your teacher and ask her to sign it. Then bring the form back to me.

Nga: All right. Thank you.

Tạm dịch

Thư kí: Chào em. Chị có thể giúp gì cho em?

Nga: Chào chị. Em muốn ghi tên tham gia các hoạt động trong hè này.

Thư kí: Được rồi. Em cho chị xem đơn và chủng ta cùng điền thông tin vào nhé. Họ tên em là gì vậy?

Nga: Phạm Mai Nga ạ.

Thư kí: Ngày tháng năm sinh?

Nga: 22 tháne 4 năm 1989.

Thư kí: Em sống ở đâu? Em có số điện thoại không?

Nga: Em sổng ở nhà số 5 đường Trần Phú. Em không có số điện thoại chị ạ.

Thư kí: Sờ thích cùa em là gì nào?

Nga: Em thích vẽ và các hoạt động ngoài trời. Em cũng thích diễn xuất nữa.

Thư kí: Vẽ, các hoạt độns ngoài trời.... và diễn xuất. Được rồi, em hãy đưa giấy này cho giáo viên của em và nhờ cô ấy ký vào đây, sau đó đem lại đây cho chị nhé.

Nga: Dạ. Cám ơn chị.

2. Task 2 Listen and Read Unit 6 lớp 8

Complete Nga’s details (Hãy hoàn thành các chi tiết về Nga)

  • Name:
  • Date of birth:
  • Home address:
  • Sex:
  • Phone number:
  • Interests:

Guide to answer

3. Practice

Find suitable words to complete the sentences (Tìm một từ thích hợp hoàn thành các câu sau)

1. Peter and Susan can neither speak nor hear. They are h__________ children.

2. Please fill in an a_____________ f________ if you want to join the club.

3. A person who is traveling or visiting a place for pleasure is a t____________

4. A man working in business is a b____________________

5. A school which educates girls and boys together is c_________________ school.

6. A doctor usually works in the h________________.

7. Britain's n_____________ r______________ include coal, oil and gas.

4. Conclusion

Qua bài học này các em cần ghi nhớ một số từ vựng quan trọng sau

  • enroll (v): đăng ký, ghi danh
  • activity (n): hoạt động
  • application form: mẫu (đơn, hồ sơ)
  • full name: họ tên
  • draw (v) - drew - drawn: vẽ
  • outdoor activity: hoạt động ngoài trời
  • act (v): diễn xuất, hoạt động
Ngày:17/08/2020 Chia sẻ bởi:Nguyễn Minh Duy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM