Unit 12 lớp 4: A clever baby! - Lesson 2

Phần Lesson 2 - Unit 12 giới thiệu đến các em điểm ngữ pháp mới: thì quá khứ đơn. Thông qua các bài tập được khác nhau, các em sẽ nắm được cách dfng và cấu trúc của thì quá khứ đơn. Mời các em cùng theo dõi bài học.

Unit 12 lớp 4: A clever baby! - Lesson 2

Grammar (Ngữ pháp) 

1. Task 1 Unit 12 Lesson 2

Listen to the story and repeat. Act. (Nghe câu chuyện và lặp lại. Diễn câu chuyện)

Tạm dịch:

1. Holly: Nhìn này, Amy! Chúng ta có một số tấm ảnh cũ!

Max: Đây là bố khi còn trẻ.

Bố: Bố vẫn trẻ mà.

Amy: Wow! Hồi đó chú ấy thật đẹp trai.

Bố: Chú vẫn đẹp trai mà.

2. Holly: Nhìn này! Đây là bà khi còn trẻ

Amy: Wow! Trông bà thật xinh đẹp.

Ông: Ông nghĩ bà vẫn đẹp mà.

3. Max: Nhìn tấm ảnh này của ông đi!

Leo: Wow! Hồi còn trẻ ông có mái tóc đen.

Ông: Đúng vậy. Bây giờ tóc ông đã bạc trắng.

4. Holly: Và đây là tấm ảnh của Max khi anh ấy còn là trẻ con.

Amy: Nhìn này. Anh ấy cũng có một cuốn sách nữa.

Leo: Anh ấy không khác mấy!

2. Task 2 Unit 12 Lesson 2

Listen and repeat. (Nghe và lặp lại)

Click to listen

Tạm dịch:

Hồi đó anh ấy rất đẹp trai.

Tôi không cao khi tôi lên 5 tuổi.

Chúng tôi rất hạnh phúc khi bạn còn trẻ.

Bạn không xấu hổ khi bạn 6 tuổi.

Anh ấy có một cuốn sách khi anh ấy còn là một đứa trẻ con.

Ông không có tóc bạc khi ông còn trẻ.

- Bức ảnh này của bạn là khi bạn còn rất nhỏ.

- Nhìn kìa! Hồi đó mình có túi nữa.

3. Task 3 Unit 12 Lesson 2

Read and circle (Đọc và khoanh tròn)

1. They were / weren't at the park on Sunday.

2. It was / wasn't sunny.

3. The ocean was / wasn't hot.

4. The children were / weren't hungry.

5. The sandwiches were / weren't small.

Guide to answer

1. weren't

2. was

3. was

4. were

5. weren't

Tạm dịch

1. Họ không ở công viên hôm Chủ nhật.

2. Trời nắng.

3. Biển nóng.

4. Những đứa trẻ đói bụng.

5. Bánh mì kẹp thịt không nhỏ.

4. Task 4 Unit 12 Lesson 2

Write. (Viết)

had / didn't have

Guide to answer

2. had

3. didn't have

4. had

Tạm dịch

1. Họ ăn pi-za vào bữa trưa thứ Sáu tuần trước.

2. Các chàng trai có bữa tiệc cuối tuần trước.

3. Cậu ấy không có tiết học ghi-ta hôm qua.

4. Các cô gái đi dã ngoại thứ Bảy tuần trước.

5. Practice

Reorder the words to make complete sentences (Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh)

1. was/ The/ hot/ ocean.

2. the/ was/ He/ handsome.

3. He/ a/ book/ had.

4. He/ have/ piano/ didn't/ lesson/ yesterday.

5. boys/ had/ The/ party/ weekend/ last.

6. Conclusion

Kết thúc bài học này các em cần ghi nhớ:

- Thì quá khứ đơn dùng để nói về những sự việc đã xảy ra trong quá khứ.

- Cấu trúc:

+ Đối với động từ tobe: 

  • (+) S + were/ was...
  • (-) S + weren't/ wasn't...

Ex: It was sunny. (Trời nắng)

+ Đối với động từ thường:

  • (+) S + V (quá khứ)
  • (-) S + didn't + V-inf

 Ex: I had a cookie. (Tôi có một cái bánh quy)

Ngày:24/11/2020 Chia sẻ bởi:Nhi

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM