Unit 12 lớp 11: The Asian Games-Speaking

Bài học Unit 12 lớp 11 "The Asian Games" phần Speaking hướng dẫn các em hỏi và trả lời về lịch sử Á vận hội cùng với sự kiện thể thao dành được huy chương vàng của Việt Nam tại kỳ đại hội thể thao tại Busan, Hàn Quốc.

Unit 12 lớp 11: The Asian Games-Speaking

1. Task 1 Speaking Unit 12 lớp 11

Work in pairsAsk and answer questions about the Asian Games, using the information from the table below

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về Đại hội Thể thao châu Á bằng cách sử dụng các thông tin từ bảng dưới đây)

Guide to answer

A: When and where were the 3rd Asian Games?

(Đại hội thể thao Châu Á lần thứ 3 được tổ chức khi nào và ở đâu?)

B: (They were held) in 1958 in Japan.

(Nó được tổ chức) năm 1958 ở Nhật.)

A: How many countries took part in the Games?

(Có bao nhiêu quốc gia tham gia Đại hội?)

B: Twenty.

(20 quốc gia.)

A: How many sports were there at the Games?

(Đại hội có bao nhiêu môn thể thao?)

B: Thirteen.

 (13 môn.)

2. Task 2 Speaking Unit 12 lớp 11

Work in groups. Take turns to talk about the sports results of the Vietnamese athletes at 14th Asian Games

(Làm việc theo nhóm. Thay phiên nhau nói về kết quả thể thao của các vận động viên Việt Nam tại Đại hội Thể thao châu Á lần thứ 14)

Guide to answer

In bodybuilding, the Vietnamese athletes won one sold medal and one bronze medal.

(Ở môn thể hình, các vận động viên Việt Nam thắng 1 huy chương vàng và 1 huy chương đồng.)

In billiards, the Vietnamese athletes won one gold medal and one silver medal.

(Ở môn bi-a, các vận động viên Việt Nam thắng 1 huy chương vàng và 1 huy chương bạc.)

In karatedo, the Vietnamese athletes won two gold medals and one bronze medal.

(Ở môn karate, các vận động viên Việt Nam thắng 2 huy chương vàng và 1 huy chương đồng.)

In shooting, the Vietnamese athletes won one bronze medal.

(Ở môn bắn súng, các vận động viên Việt Nam thắng 1 huy chương đồng.)

In wushu, the Vietnamese athletes won one silver medal and one bronze medal.

(Ở môn wushu, các vận động viên Việt Nam thắng 1 huy chương bạc và 1 huy chương đồng.)

3. Practice

Choose the best answer (Chọn câu trả lời đúng)

1. The Vietnamese participants always take part ................... sports events with great enthusiasm.

A. in                           B. on                           C. at                            D. to

2. The Asian Games have been advancing ............... all aspects.

A. on                          B. at                            C. in                            D. for

3. New sports and traditional sports have been added .............. the Games.

A. in                           B. on                           C. up                           D. to

4. In spite of all its ............., medical science knows little about the brain.

A. advantages           B. advances               C. approaches           D. advents

5. Football fans gathered around the TV in the comer of the club ................ to see the final.

A. assembled            B. collected               C. wandered              D. reached

6. Recently the Asian Games has increased in ...............

A. polular                  B. popularizing         C. popularity             D. popularly

7. I'd rather go to the football field .......... being at home today.

A. instead of              B. because of            C. in spite of              D. due to

8. The World Cup is a football ............... which is open to all countries.

A. participation        B. involvement         C. occasion               D. competition

9. Scuba-diving and windsurfing are both aquatic .......... sports.

A. field                       B. water                     C. combat                  D. individual

10. Their efforts were much .............. when they won 2 gold, medals in bodybuilding and billiards.

A. considered           B. required                C. expended              D. appreciated

4. Conclusion

Qua bài học này các em cần ghi nhớ các từ vựng quan trọng như sau

  • bronze [brɔnz] (n): đồng
  • karatedo (n): võ karate
  • silver ['silvə] (n): bạc 
Ngày:25/08/2020 Chia sẻ bởi:Oanh

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM